Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An

Huyện Tiên Phước, Quảng Nam

2.026 liệt sĩ an táng tại đây · trang 19/21

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Phước Hy sinh 1953
  2. Trần Văn Sáo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Trần Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Trần Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Trần Văn Tiến Hy sinh 1951
  6. Trần Văn Ty Hy sinh 1968
  7. Trần Văn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Trần Văn Tốt Hy sinh 1968
  9. Trần Văn Xá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Trần Văn Xử Hy sinh 1968
  11. Trần Văn Điền Hy sinh 1968
  12. Trần Văn Đợi 1947 – 1969
  13. Trần Vĩnh Thọ 1964 – 1986
  14. Trần Xa Hy sinh 1973
  15. Trần Xe Hy sinh 1965
  16. Trần Xinh Hy sinh 1967
  17. Trần Xán Hy sinh 1971
  18. Trần Xẹo Hy sinh 1969
  19. Trần Điểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Trần Điện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Trần Đào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Trần Đình Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Trần Đình Mai Hy sinh 1972
  24. Trần Đình Nam Hy sinh 1968
  25. Trần Đăng Hy sinh 1965
  26. Trần Được Hy sinh 1968
  27. Trần Đại Hy sinh 1969
  28. Trần Đậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Trịnh Lui Hy sinh 1969
  30. Trịnh Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Trịnh Xuân Mai Hy sinh 1968
  32. Tạ Ngọc Cho 1920 – 1968
  33. Tạ Ngọc Cư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Tạ Ngọc Dũng Hy sinh 1974
  35. Tạ Ngọc Tới Hy sinh 1969
  36. Tạ Thành Phương Hy sinh 1969
  37. Tạ Thị Nuôi Hy sinh 1968
  38. Tạ Đình Em Hy sinh 1973
  39. Tống Văn Sương 1942 – 1968
  40. Võ A Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Võ Bá Quý Hy sinh 1947
  42. Võ Bơi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Võ Chị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Võ Công Danh Hy sinh 1960
  45. Võ Dui Hy sinh 1967
  46. Võ Hào Hy sinh 1950
  47. Võ Hẹ Hy sinh 1970
  48. Võ Hồng Xoan Hy sinh 1963
  49. Võ Kéo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Võ Lý 1926 – 1947
  51. Võ Lộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Võ Lội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Võ Minh Hy sinh 1965
  54. Võ Mới Hy sinh 1969
  55. Võ Nghĩnh Hy sinh 1949
  56. Võ Ngọc Tuyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Võ Nhì Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Võ Nhớ Hy sinh 1971
  59. Võ Quan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Võ Sum Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Võ Sự Hy sinh 1969
  62. Võ Thanh Nghị Hy sinh 1972
  63. Võ Thiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Võ Thành Long (Lâm) Hy sinh 1967
  65. Võ Thông Hy sinh 1947
  66. Võ Thế Hanh Hy sinh 1970
  67. Võ Thị Bích Hồng Hy sinh 1971
  68. Võ Thị Bầu Hy sinh 1969
  69. Võ Thị Hường Hy sinh 1968
  70. Võ Thị Liểu Hy sinh 1968
  71. Võ Thị Nghiêm Hy sinh 1967
  72. Võ Thị Ngữ 1926 – 1968
  73. Võ Thị Thơm Hy sinh 1973
  74. Võ Thị Trà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Võ Thị Yêm Hy sinh 1969
  76. Võ Trọng Hy sinh 1952
  77. Võ Tấn Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Võ Tấn ảnh 1950 – 1969
  79. Võ Viết Toàn 1938 – 1964
  80. Võ Viết Xuân Hy sinh 1965
  81. Võ Văn Châu Hy sinh 1968
  82. Võ Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Võ Văn Hiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Võ Văn Hành Hy sinh 1966
  85. Võ Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Võ Văn Ngay Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Võ Văn Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Võ Văn Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Võ Văn Đạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Võ Xu Hy sinh 1966
  91. Võ Xuân Hy sinh 1969
  92. Võ Đãi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Võ Đình Châu Hy sinh 1978
  94. Võ Đình Lẫm Hy sinh 1952
  95. Võ Đình Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Võ Đình Xin Hy sinh 1949
  97. Võ Đợi Hy sinh 1969
  98. Võ Đức Hoà Hy sinh 1969
  99. Văn Nghi Hy sinh 1968
  100. Văn Soi Hy sinh 1966