Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An

Huyện Tiên Phước, Quảng Nam

2.026 liệt sĩ an táng tại đây · trang 18/21

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Bộ (em) Hy sinh 1971
  2. Trần C Khương Hy sinh 1967
  3. Trần Chè Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Trần Công Hy sinh 1971
  5. Trần Công Chiến Hy sinh 1966
  6. Trần Cưu Hy sinh 1970
  7. Trần Cẩn Hy sinh 1971
  8. Trần D Mãi Hy sinh 1972
  9. Trần Diết Hy sinh 1965
  10. Trần Diệp Hy sinh 1970
  11. Trần Duy Trung 1953 – 1973
  12. Trần Dũng Hy sinh 1968
  13. Trần Em Hy sinh 1974
  14. Trần Gần Hy sinh 1970
  15. Trần Hoặc Hy sinh 1953
  16. Trần Hú Hy sinh 1969
  17. Trần Hồng Thái Hy sinh 1971
  18. Trần Hội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Trần Kéo Hy sinh 1967
  20. Trần Kỷ 1930 – 1954
  21. Trần La Hy sinh 1969
  22. Trần Liên Hy sinh 1969
  23. Trần Luôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Trần Lùn Hy sinh 1966
  25. Trần Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Trần Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Trần Minh Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Trần Minh Đức Hy sinh 1970
  29. Trần Mua Hy sinh 1969
  30. Trần Mãi Hy sinh 1968
  31. Trần Mười Hy sinh 1967
  32. Trần Nghĩa Hy sinh 1968
  33. Trần Ngại Hy sinh 1950
  34. Trần Ngọc Tư Hy sinh 1971
  35. Trần Ngọc Định Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Trần Ngộ Hy sinh 1966
  37. Trần Nhì Hy sinh 1967
  38. Trần Nhẹ Hy sinh 1971
  39. Trần Nhị Hy sinh 1958
  40. Trần P Mênh Hy sinh 1951
  41. Trần P Tường Hy sinh 1969
  42. Trần Phin Hy sinh 1983
  43. Trần Phân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Trần Phòng Hy sinh 1970
  45. Trần Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Trần Q Một Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Trần Quyến Hy sinh 1966
  48. Trần Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Trần Siêng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Trần Soạn Hy sinh 1966
  51. Trần Sửa Hy sinh 1951
  52. Trần T Khải Hy sinh 1969
  53. Trần Thanh Hùng Hy sinh 1970
  54. Trần Thanh Hải Hy sinh 1973
  55. Trần Thanh Hồng 1943 – 1971
  56. Trần Thêm Hy sinh 1968
  57. Trần Thôi Hy sinh 1970
  58. Trần Thị Anh Hy sinh 1972
  59. Trần Thị Hoa Hy sinh 1970
  60. Trần Thị Hoa Hy sinh 1969
  61. Trần Thị Kề Hy sinh 1967
  62. Trần Thị Lữ Hy sinh 1967
  63. Trần Thị Nga Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Trần Thị Nghi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Trần Thị Thiệt Hy sinh 1972
  66. Trần Thị Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Trần Thị Đi Hy sinh 1970
  68. Trần Thị Đào Hy sinh 1970
  69. Trần Tin Hy sinh 1949
  70. Trần Tiến Hy sinh 1971
  71. Trần Tri Hy sinh 1969
  72. Trần Trung Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Trần Tình Hy sinh 1981
  74. Trần Tích 1946 – 1965
  75. Trần Tường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Trần Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Trần Tấn Phán Hy sinh 1979
  78. Trần Tịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Trần Vân Hy sinh 1969
  80. Trần Văbn Liến 1895 – 1968
  81. Trần Văn A Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Trần Văn Bơi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Trần Văn Bằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Trần Văn Bốn Hy sinh 1972
  85. Trần Văn Chiểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Trần Văn Danh 1939 – 1969
  87. Trần Văn Dự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Trần Văn Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Trần Văn Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Trần Văn Hường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Trần Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Trần Văn Lâu 1937 – 1969
  93. Trần Văn Lặc Hy sinh 1965
  94. Trần Văn Mẹo Hy sinh 1967
  95. Trần Văn Mới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Trần Văn Nghiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Trần Văn Ngô Hy sinh 1966
  98. Trần Văn Nhưởng Hy sinh 1969
  99. Trần Văn Nhảy Hy sinh 1968
  100. Trần Văn Năm Hy sinh 1969