Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An

Huyện Tiên Phước, Quảng Nam

2.026 liệt sĩ an táng tại đây · trang 20/21

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Văn Thành Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Văn Thị Bê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Văn Thị Mẹo Hy sinh 1970
  4. Văn Đi Hy sinh 1968
  5. Vương Hữu Hường Hy sinh 1971
  6. Vương Ngọc Anh 1918 – 1965
  7. Vương Quốc Nhã Hy sinh 1967
  8. quảng Văn Chỉnh Hy sinh 1973
  9. Đinh Biên Hy sinh 1969
  10. Đinh Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Đinh Công Nổi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Đinh Cường Hy sinh 1968
  13. Đinh Dinh Hy sinh 1968
  14. Đinh Giai Hy sinh 1974
  15. Đinh Giàu 1962 – 1982
  16. Đinh Giàu Hy sinh 1966
  17. Đinh Gờm 1932 – 1956
  18. Đinh Hoá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Đinh Hùng Sơn Hy sinh 1968
  20. Đinh Hý Hy sinh 1973
  21. Đinh Hạng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Đinh Keo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Đinh Khôi Hy sinh 1969
  24. Đinh Lẫm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Đinh Minh Hy sinh 1982
  26. Đinh Mua Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Đinh Một 1940 – 1966
  28. Đinh Như Hy sinh 1969
  29. Đinh Nãi Hy sinh 1954
  30. Đinh Phú Hoanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Đinh Phú Hoành Hy sinh 1974
  32. Đinh Quán 1909 – 1969
  33. Đinh Siêng Hy sinh 1971
  34. Đinh Sĩ Hy sinh 1971
  35. Đinh T Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Đinh Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Đinh Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Đinh Thị Bi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Đinh Thị Hùng Hy sinh 1968
  40. Đinh Thị Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Đinh Thị Ân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Đinh Thử Hy sinh 1971
  43. Đinh Tra Hy sinh 1966
  44. Đinh Văn Bổng 1927 – 1953
  45. Đinh Văn Giỏi Hy sinh 1969
  46. Đinh Văn Lâm Hy sinh 1967
  47. Đinh Văn Lên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Đinh Văn Lại Hy sinh 1954
  49. Đinh Văn Mai Hy sinh 1981
  50. Đinh Văn Mót Hy sinh 1967
  51. Đinh Văn Song Hy sinh 1946
  52. Đinh Văn Thu Hy sinh 1979
  53. Đinh Văn Thường Hy sinh 1968
  54. Đinh Văn Thọ Hy sinh 1952
  55. Đinh Yên Hy sinh 1968
  56. Đinh Đới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Đinh Đủ Hy sinh 1968
  58. Điệp Đình Thành 1940 – 1968
  59. Đoàn Văn Cho Hy sinh 1969
  60. Đào Xuân Kế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Đặng An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Đặng C Thương Hy sinh 1971
  63. Đặng Chiệu Hy sinh 1969
  64. Đặng Chè Hy sinh 1970
  65. Đặng Chút Hy sinh 1966
  66. Đặng Chạy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Đặng Còn Hy sinh 1968
  68. Đặng Công Bòng 1949 – 1970
  69. Đặng Công Hoà Hy sinh 1968
  70. Đặng Công Khoa Hy sinh 1968
  71. Đặng Cúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Đặng Cửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Đặng Hữu Trung Hy sinh 1968
  74. Đặng Luyện Hy sinh 1969
  75. Đặng Mãng Hy sinh 1967
  76. Đặng Ngọc Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Đặng Ngọc Dũng 1948 – 1967
  78. Đặng Ngọc Đô Hy sinh 1968
  79. Đặng Nhánh Hy sinh 1967
  80. Đặng Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Đặng Năm Được Hy sinh 1970
  82. Đặng Quy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Đặng Sẳng Hy sinh 1970
  84. Đặng Thanh Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Đặng Thanh Tiến Hy sinh 1971
  86. Đặng Thị Tiến Hy sinh 1971
  87. Đặng Thị Xa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Đặng Thị Yến Hy sinh 1969
  89. Đặng Thị Đoan Hy sinh 1968
  90. Đặng Trợ Hy sinh 1971
  91. Đặng Ty Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Đặng Văn Chơn Hy sinh 1970
  93. Đặng Văn Khương Hy sinh 1950
  94. Đặng Văn Thanh Hy sinh 1968
  95. Đặng Văn Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Đặng Văn Thơ 1945 – 1969
  97. Đặng Văn Thưởng 1944 – 1968
  98. Đặng Văn Việt 1930 – 1964
  99. Đặng Xanh Hy sinh 1967
  100. Đỗ Buôi Hy sinh 1972