Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An

Huyện Tiên Phước, Quảng Nam

2.026 liệt sĩ an táng tại đây · trang 12/21

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Trúc Hy sinh 1981
  2. Lê Văn Trợ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Lê Văn Tám Hy sinh 1970
  4. Lê Văn Tính Hy sinh 1968
  5. Lê Văn Tùng Hy sinh 1971
  6. Lê Văn Tấn Hy sinh 1966
  7. Lê Văn Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Lê Văn Tồn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Lê Văn Xu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Lê Văn Xuân Hy sinh 1968
  11. Lê Văn Xê Hy sinh 1974
  12. Lê Văn Xự Hy sinh 1954
  13. Lê Văn Đông 1945 – 1968
  14. Lê Văn Đỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Lê Văn Đới Hy sinh 1969
  16. Lê Văn Đức Hy sinh 1973
  17. Lê Xe Hy sinh 1953
  18. Lê Xong Hy sinh 1968
  19. Lê Xuân Hy sinh 1966
  20. Lê Xuân Mới Hy sinh 1966
  21. Lê Xuân Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Lê Xá Hy sinh 1972
  23. Lê Xô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Lê ái Hy sinh 1965
  25. Lê ái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Lê Đình Cầu Hy sinh 1966
  27. Lê Đình Mãi Hy sinh 1972
  28. Lê Đình Nỳ Hy sinh 1974
  29. Lê Đình Trình Hy sinh 1969
  30. Lê Đình Vinh Hy sinh 1966
  31. Lê Đương Hy sinh 1967
  32. Lê Đức Hảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Lý Ngô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Lưu Thị Lại 1942 – 1967
  35. Lương Chơi 1937 – 1970
  36. Lương Duy Hải Hy sinh 1953
  37. Lương Hiểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Lương No Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Lương Thuận Hy sinh 1960
  40. Lương Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Lương Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Lữ Ngọc Anh Hy sinh 1947
  43. Mai Hoa 1926 – 1968
  44. Mai Năng Hy sinh 1968
  45. Mai Thích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Mai Văn Giúp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Mai Văn Khiết Hy sinh 1968
  48. Mai Xu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Mai Xuân Dương Hy sinh 1985
  50. Mai Xê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn A Hy sinh 1972
  52. Nguyễn Bay Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Bay Hy sinh 1970
  54. Nguyễn Biên Hy sinh 1972
  55. Nguyễn Biên Hy sinh 1948
  56. Nguyễn Bá Cừ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Bán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Bèo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Bông Hy sinh 1967
  60. Nguyễn Bơi Hy sinh 1949
  61. Nguyễn Bảy Hy sinh 1970
  62. Nguyễn Bảy Hy sinh 1949
  63. Nguyễn Bằng Hy sinh 1968
  64. Nguyễn Bồn Hy sinh 1965
  65. Nguyễn Bồng Hy sinh 1971
  66. Nguyễn Bổng 1935 – 1967
  67. Nguyễn Ca Hy sinh 1969
  68. Nguyễn Can Hy sinh 1952
  69. Nguyễn Chi Hy sinh 1950
  70. Nguyễn Cho Hy sinh 1967
  71. Nguyễn Chung Hy sinh 1970
  72. Nguyễn Chung Hy sinh 1966
  73. Nguyễn Chung 1943 – 1969
  74. Nguyễn Chí Điểu 1929 – 1968
  75. Nguyễn Chín Hy sinh 1978
  76. Nguyễn Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Chơi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Chương Hy sinh 1968
  79. Nguyễn Chương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Chờ Hy sinh 1973
  81. Nguyễn Chủng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Cu Hy sinh 1971
  83. Nguyễn Cung 1924 – 1951
  84. Nguyễn Có Hy sinh 1971
  85. Nguyễn Cúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Nguyễn Cầm Hy sinh 1968
  87. Nguyễn Cầu Hy sinh 1951
  88. Nguyễn Cứ Hy sinh 1971
  89. Nguyễn Cửu Hy sinh 1969
  90. Nguyễn Diên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Duy Em Hy sinh 1970
  93. Nguyễn Dũng Hy sinh 1965
  94. Nguyễn Hinh 1926 – 1953
  95. Nguyễn Hiền Hy sinh 1963
  96. Nguyễn Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Nguyễn Hoà Hy sinh 1970
  99. Nguyễn Hoàng Hy sinh 1968
  100. Nguyễn Hích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh