Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An

Huyện Tiên Phước, Quảng Nam

2.026 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/21

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Núi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Lê Năm Hy sinh 1972
  3. Lê Nơm Hy sinh 1969
  4. Lê Phú Hy sinh 1952
  5. Lê Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Lê Phước Thống Hy sinh 1988
  7. Lê Phường Hy sinh 1969
  8. Lê Q Phúc 1957 – 1972
  9. Lê Quang Mau Hy sinh 1969
  10. Lê Riêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Lê Siêng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Lê Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Lê Tai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Lê Th Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Lê Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Lê Thi Hy sinh 1971
  17. Lê Thuận Hy sinh 1968
  18. Lê Thuận Hy sinh 1949
  19. Lê Thành Hy sinh 1953
  20. Lê Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Lê Thành Yên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Lê Thêm 1930 – 1965
  23. Lê Thưởng Hy sinh 1969
  24. Lê Thạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Lê Thị Bưa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Lê Thị Bảy Hy sinh 1970
  27. Lê Thị Bồng Hy sinh 1968
  28. Lê Thị Chín Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Lê Thị Còn Hy sinh 1970
  30. Lê Thị Lữ 1946 – 1969
  31. Lê Thị Mai Hy sinh 1969
  32. Lê Thị Mai Hy sinh 1967
  33. Lê Thị Nhữ Hy sinh 1968
  34. Lê Thị Nở Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lê Thị Thương Hy sinh 1968
  36. Lê Thị Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Lê Thị Tăng Hy sinh 1970
  38. Lê Thị Tư Hy sinh 1968
  39. Lê Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Lê Trà Hy sinh 1969
  41. Lê Trình Hy sinh 1971
  42. Lê Trình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Lê Trương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Lê Trường Sơn Hy sinh 1973
  45. Lê Tác Hy sinh 1968
  46. Lê Tây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Lê Tùng Hy sinh 1968
  48. Lê Tư Hy sinh 1966
  49. Lê Tấn Anh Hy sinh 1981
  50. Lê Tấn Dũng Hy sinh 1970
  51. Lê Viết Bạn Hy sinh 1969
  52. Lê Viết Bể 1914 – 1952
  53. Lê Viết Chi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Lê Viết Hâm Hy sinh 1969
  55. Lê Viết Hùng Hy sinh 1972
  56. Lê Viết Khánh Hy sinh 1982
  57. Lê Viết Ký Hy sinh 1967
  58. Lê Viết Lụa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Lê Viết Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Lê Viết Yên Hy sinh 1969
  61. Lê Viết Đựng 1927 – 1960
  62. Lê Văn Bông Hy sinh 1970
  63. Lê Văn Bảy Hy sinh 1969
  64. Lê Văn Chinh Hy sinh 1969
  65. Lê Văn Chiêu Hy sinh 1968
  66. Lê Văn Chiến Hy sinh 1960
  67. Lê Văn Cho Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Lê Văn Chấn Hy sinh 1970
  69. Lê Văn Chức Hy sinh 1965
  70. Lê Văn Danh Hy sinh 1968
  71. Lê Văn Dui Hy sinh 1972
  72. Lê Văn Em Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Lê Văn Hoàng Hy sinh 1973
  74. Lê Văn Huy Hy sinh 1968
  75. Lê Văn Hàng Hy sinh 1966
  76. Lê Văn Hích Hy sinh 1968
  77. Lê Văn Hý Hy sinh 1965
  78. Lê Văn Hưng Hy sinh 1972
  79. Lê Văn Hương Hy sinh 1971
  80. Lê Văn Khái Hy sinh 1973
  81. Lê Văn Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Lê Văn Kỳ Hy sinh 1968
  83. Lê Văn Lá Hy sinh 1969
  84. Lê Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Lê Văn Mùi Hy sinh 1953
  86. Lê Văn Mạo Hy sinh 1973
  87. Lê Văn Một Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Lê Văn Nhưởng Hy sinh 1968
  89. Lê Văn Sâm Hy sinh 1954
  90. Lê Văn Sơ Hy sinh 1970
  91. Lê Văn Sự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Lê Văn Thương Hy sinh 1964
  93. Lê Văn Thường Hy sinh 1970
  94. Lê Văn Thường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Lê Văn Thưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Lê Văn Thắng Hy sinh 1972
  97. Lê Văn Thọ Hy sinh 1949
  98. Lê Văn Tiếp Hy sinh 1981
  99. Lê Văn Tiền Hy sinh 1968
  100. Lê Văn Trình Hy sinh 1967