Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An

Huyện Tiên Phước, Quảng Nam

2.026 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/21

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hồ Văn Thìn 1948 – 1967
  2. Hồ Văn Đương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Hồ Đắc Ba 1935 – 1967
  4. Hứa Châu Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Khương Đình Toản Hy sinh 1985
  6. Kiều Hoàng Hy sinh 1971
  7. Kiều Thái 1935 – 1967
  8. La Tấn 1889 – 1952
  9. Lâm Cống Hy sinh 1969
  10. Lâm Dựa Hy sinh 1972
  11. Lâm Hán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Lâm Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Lâm Quỳ Hy sinh 1966
  14. Lâm Thi Hy sinh 1961
  15. Lâm Toản Hy sinh 1967
  16. Lâm Trọng Hy sinh 1970
  17. Lâm Văn Cơ Hy sinh 1978
  18. Lâm Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Lâm Văn Mẹo Hy sinh 1949
  20. Lâm Văn Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Lê Anh Vũ Hy sinh 1985
  22. Lê Ba Hy sinh 1969
  23. Lê Biền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Lê Bé (Tiệp) Hy sinh 1969
  25. Lê Bé Anh Hy sinh 1966
  26. Lê Bình Hà 1959 – 1978
  27. Lê Bằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Lê Bửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Lê Ca Hy sinh 1969
  30. Lê Ca (Đờn) Hy sinh 1956
  31. Lê Chi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Lê Còn Hy sinh 1964
  33. Lê Công Bì Hy sinh 1971
  34. Lê Công Cứ Hy sinh 1969
  35. Lê Công Cự Hy sinh 1968
  36. Lê Công Hồi Hy sinh 1969
  37. Lê Công Lài 1952 – 1970
  38. Lê Công Minh Hy sinh 1970
  39. Lê Công Mãi Hy sinh 1971
  40. Lê Công Niên 1927 – 1951
  41. Lê Công Phi Hy sinh 1969
  42. Lê Công Quang Hy sinh 1973
  43. Lê Công Thành Hy sinh 1973
  44. Lê Công Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Lê Công Trung 1957 – 1978
  46. Lê Công Tuấn Hy sinh 1979
  47. Lê Công Tánh 1926 – 1970
  48. Lê Dốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Lê Dục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Lê Giáp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Lê Gà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Lê Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Lê Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Lê Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Lê Hường (Lê Thị Sáu) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Lê Hồng Tư Hy sinh 1970
  57. Lê Hồng Xuân Hy sinh 1953
  58. Lê Hộ Hy sinh 1971
  59. Lê Hữu Đức Hy sinh 1968
  60. Lê Hựu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Lê Khoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Lê Khoa Hy sinh 1968
  63. Lê Khá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Lê Khích Hy sinh 1969
  65. Lê Khôi Hy sinh 1971
  66. Lê Khương Hy sinh 1967
  67. Lê Lai Hy sinh 1968
  68. Lê Liêm 1933 – 1972
  69. Lê Liến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Lê Liếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Lê Lương Hy sinh 1967
  72. Lê Lập Hy sinh 1947
  73. Lê Lợi 1922 – 1950
  74. Lê Lụa Hy sinh 1971
  75. Lê Lừa Hy sinh 1972
  76. Lê Lự Hy sinh 1951
  77. Lê Mai Hy sinh 1968
  78. Lê Minh Hy sinh 1968
  79. Lê Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Lê Mại 1946 – 1970
  81. Lê Nga Hy sinh 1966
  82. Lê Ngưu Hy sinh 1969
  83. Lê Ngọc Hồng Hy sinh 1985
  84. Lê Ngọc Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Lê Ngọc Hớn Hy sinh 1968
  86. Lê Ngọc Nhạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Lê Ngọc Phong Hy sinh 1968
  88. Lê Ngọc Sự Hy sinh 1966
  89. Lê Ngọc Thanh Hy sinh 1953
  90. Lê Ngọc Thanh Hy sinh 1961
  91. Lê Ngọc Thoàn Hy sinh 1969
  92. Lê Ngọc Thành Hy sinh 1967
  93. Lê Ngọc Trọng Hy sinh 1982
  94. Lê Ngọc Tô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Lê Nha Hy sinh 1960
  96. Lê Nhung Hy sinh 1954
  97. Lê Nhẻ Hy sinh 1968
  98. Lê Nhỏ Hy sinh 1971
  99. Lê Nu 1941 – 1966
  100. Lê Nuôi Hy sinh 1967