Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An

Huyện Tiên Phước, Quảng Nam

2.026 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/21

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Huỳnh Cư Hy sinh 1972
  2. Huỳnh Cư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Huỳnh Danh Hy sinh 1969
  4. Huỳnh Hoá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Huỳnh Huýnh Hy sinh 1967
  6. Huỳnh Hùng Hy sinh 1969
  7. Huỳnh Khu Hy sinh 1967
  8. Huỳnh Kim Mạnh Hy sinh 1970
  9. Huỳnh Kim Xong Hy sinh 1965
  10. Huỳnh Kỳ 1913 – 1949
  11. Huỳnh Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Huỳnh Lâm Hy sinh 1969
  13. Huỳnh Lê Hy sinh 1968
  14. Huỳnh Muổn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Huỳnh Ngọc Chín Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Huỳnh Ngọc Dũng Hy sinh 1968
  17. Huỳnh Ngọc Dục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Huỳnh Ngọc Rửa Hy sinh 1968
  19. Huỳnh Ngọc Tấn Hy sinh 1969
  20. Huỳnh Nhiều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Huỳnh Nho 1932 – 1969
  22. Huỳnh Nhảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Huỳnh Nhợ (Tiếp) 1920 – 1969
  24. Huỳnh Nấn Hy sinh 1963
  25. Huỳnh Phi Hy sinh 1956
  26. Huỳnh Phân Hy sinh 1969
  27. Huỳnh Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Huỳnh Phước Kế Hy sinh 1966
  29. Huỳnh Phước Liên Hy sinh 1978
  30. Huỳnh Phước Luyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Huỳnh Phước Lợi Hy sinh 1966
  32. Huỳnh Phước Miêu Hy sinh 1969
  33. Huỳnh Phước Mà Hy sinh 1967
  34. Huỳnh Phước Nho Hy sinh 1968
  35. Huỳnh Phước Phong Hy sinh 1972
  36. Huỳnh Phước Sáo Hy sinh 1969
  37. Huỳnh Phước Toàn 1953 – 1973
  38. Huỳnh Phước Toán Hy sinh 1969
  39. Huỳnh Phước Đoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Huỳnh Phẩm Hy sinh 1968
  41. Huỳnh Phụng 1918 – 1950
  42. Huỳnh Qua Hy sinh 1967
  43. Huỳnh Quang Thợ Hy sinh 1965
  44. Huỳnh Quây Hy sinh 1970
  45. Huỳnh Qưới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Huỳnh Siêng Hy sinh 1973
  47. Huỳnh Sính Hy sinh 1952
  48. Huỳnh Thanh Cầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Huỳnh Thị Bơi Hy sinh 1967
  50. Huỳnh Thị Bớt 1949 – 1971
  51. Huỳnh Thị Chính Hy sinh 1969
  52. Huỳnh Thị Cân Hy sinh 1958
  53. Huỳnh Thị Dưỡng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Huỳnh Thị Lệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Huỳnh Thị Lựu Hy sinh 1969
  56. Huỳnh Thị Muổn Hy sinh 1969
  57. Huỳnh Thị Sâm Hy sinh 1957
  58. Huỳnh Thị Ta Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Huỳnh Thị Trâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Huỳnh Thị Xong 1951 – 1973
  61. Huỳnh Thị ánh Hy sinh 1975
  62. Huỳnh Thọ (Tiếp) 1951 – 1969
  63. Huỳnh Thới Hy sinh 1971
  64. Huỳnh Thức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Huỳnh Tiên Hy sinh 1969
  66. Huỳnh Tàu Hy sinh 1968
  67. Huỳnh Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Huỳnh Tấn Phiếu Hy sinh 1969
  69. Huỳnh Tửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Huỳnh Viết Châu Hy sinh 1965
  71. Huỳnh Viết Chít Hy sinh 1968
  72. Huỳnh Viết Hiệp Hy sinh 1949
  73. Huỳnh Viết Hội Hy sinh 1949
  74. Huỳnh Viết Kiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Huỳnh Viết Sa Hy sinh 1967
  76. Huỳnh Viết Sang Hy sinh 1966
  77. Huỳnh Viết Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Huỳnh Văn Chiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Huỳnh Văn Chân Hy sinh 1966
  80. Huỳnh Văn Chừng Hy sinh 1968
  81. Huỳnh Văn Tồn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Huỳnh Xuân Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Huỳnh Y Hy sinh 1969
  84. Huỳnh Yên Hy sinh 1971
  85. Hà Bồng Hy sinh 1946
  86. Hà Cỏ 1925 – 1965
  87. Hà Lao Hy sinh 1969
  88. Hà Tý Hy sinh 1968
  89. Hà Tại Hy sinh 1969
  90. Hà Văn Tửu Hy sinh 1971
  91. Hồ Anh Hy sinh 1961
  92. Hồ Kỳ Tân Hy sinh 1972
  93. Hồ MAi Hy sinh 1981
  94. Hồ Phụng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Hồ Thê Hy sinh 1970
  96. Hồ Thị Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Hồ Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Hồ Tấn Tân Hy sinh 1957
  99. Hồ Văn Cẩm Hy sinh 1970
  100. Hồ Văn Lạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh