Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An

Huyện Tiên Phước, Quảng Nam

2.026 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/21

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Hò Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Hơn Hy sinh 1968
  3. Nguyễn Hường Hy sinh 1969
  4. Nguyễn Hạng Hy sinh 1972
  5. Nguyễn Học Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Hối Hy sinh 1968
  7. Nguyễn Hồ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Hồng Hy sinh 1968
  9. Nguyễn Hồng Hy sinh 1970
  10. Nguyễn Hửu Chính (Thuận) 1925 – 1966
  11. Nguyễn Hửu Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Hữu Hy sinh 1972
  13. Nguyễn Hữu Hạnh Hy sinh 1966
  14. Nguyễn Khoa Hy sinh 1958
  15. Nguyễn Khá Sinh 1934
  16. Nguyễn Khá Hy sinh 1969
  17. Nguyễn Khương Hy sinh 1970
  18. Nguyễn Khương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Khải Hy sinh 1972
  20. Nguyễn Kim Bửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Kim Công Hy sinh 1970
  22. Nguyễn Kim Dạng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Kim Hoà Hy sinh 1970
  24. Nguyễn Kim Kiết Hy sinh 1953
  25. Nguyễn Kim Lúa Hy sinh 1968
  26. Nguyễn Kim Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Kim Thọ Hy sinh 1988
  28. Nguyễn Kim Tiến Hy sinh 1970
  29. Nguyễn Kiểm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn LAnh Hy sinh 1968
  31. Nguyễn Liểu Hy sinh 1953
  32. Nguyễn Láo Hy sinh 1952
  33. Nguyễn Lãy Hy sinh 1971
  34. Nguyễn Lại Hy sinh 1947
  35. Nguyễn Lễ Hy sinh 1968
  36. Nguyễn Mau 1945 – 1967
  37. Nguyễn Minh Hy sinh 1966
  38. Nguyễn Minh Hùng Hy sinh 1972
  39. Nguyễn Minh Quang Hy sinh 1978
  40. Nguyễn Minh Thành Hy sinh 1969
  41. Nguyễn Mua Hy sinh 1968
  42. Nguyễn Muối Hy sinh 1968
  43. Nguyễn My Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Mùi 1944 – 1969
  45. Nguyễn Mười Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Mọi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Nga Hy sinh 1969
  49. Nguyễn Nga Hy sinh 1950
  50. Nguyễn Nghi Hy sinh 1966
  51. Nguyễn Ngô 1934 – 1967
  52. Nguyễn Ngọc Chi 1928 – 1980
  53. Nguyễn Ngọc Liệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Ngọc Tám Hy sinh 1970
  55. Nguyễn Nhiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Nho Hy sinh 1967
  57. Nguyễn Nhung Hy sinh 1971
  58. Nguyễn Nhành Hy sinh 1972
  59. Nguyễn Nhánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Nhâm Hy sinh 1972
  61. Nguyễn Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Như Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Nhạn Hy sinh 1946
  64. Nguyễn Nhạn Hy sinh 1969
  65. Nguyễn Nhớ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Nhỡ Hy sinh 1965
  67. Nguyễn Nhủ Hy sinh 1967
  68. Nguyễn Nô 1962 – 1981
  69. Nguyễn Năm Hy sinh 1968
  70. Nguyễn Năm Hy sinh 1947
  71. Nguyễn Nướng 1950 – 1970
  72. Nguyễn Phi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Phước Hy sinh 1971
  74. Nguyễn Phụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Qua Hy sinh 1970
  76. Nguyễn Qua Hy sinh 1967
  77. Nguyễn Quyền Hy sinh 1968
  78. Nguyễn Quý Hy sinh 1968
  79. Nguyễn Ra Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Sanh Hy sinh 1968
  81. Nguyễn Soái Hy sinh 1967
  82. Nguyễn Sáu Hy sinh 1962
  83. Nguyễn Sơn Hy sinh 1967
  84. Nguyễn Sưa Hy sinh 1969
  85. Nguyễn Sưa Hy sinh 1969
  86. Nguyễn Sỹ Tuý Hy sinh 1967
  87. Nguyễn Th Tâm Hy sinh 1971
  88. Nguyễn Th Xuân Hy sinh 1970
  89. Nguyễn Thanh Hy sinh 1972
  90. Nguyễn Thanh Hy sinh 1967
  91. Nguyễn Thanh Huyền Hy sinh 1967
  92. Nguyễn Thanh Hà Hy sinh 1971
  93. Nguyễn Thanh Hùng Hy sinh 1970
  94. Nguyễn Thanh Hải Hy sinh 1966
  95. Nguyễn Thanh Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Nguyễn Thanh Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Thanh Trứ Hy sinh 1968
  98. Nguyễn Thua Hy sinh 1965
  99. Nguyễn Thành Hy sinh 1972
  100. Nguyễn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh