Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn

tỉnh Bình Định

86 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Chấp Hy sinh 1949
  2. Phan Hàng Hy sinh 1950
  3. Phan Năm Hy sinh 1951
  4. Phan Thưa Hy sinh 1949
  5. Phan Tùy Hy sinh 1948
  6. Phan Văn Chấp Hồng Sơn, Hải Hưng, Hải Hưng
  7. Phan Văn Ty Hy sinh 1948
  8. Phan Văn Tạch Hy sinh 1973 · Thái Ninh, Thái Bình, Thái Bình
  9. Phan Xuân Lang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Phan Đình Triều Hy sinh 1972 · An Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng
  11. Phân văn Đó Hy sinh 1972 · Yên Dũng, Hà Bắc, Hà Bắc
  12. Phùng Văn Mã Hy sinh 1972 · Phú Thọ, Hà Tây, Hà Tây
  13. Phùng Xuân Tiến Hy sinh 1972 · Thanh Oai, Hà Tây, Hà Tây
  14. Phạm Viết Sử Cẩm Xuyên, NghệTỉnh, NghệTỉnh
  15. Phạm Văn Tẩn Hy sinh 1972 · Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình
  16. Phạm Văn Vương Hy sinh 1965 · Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An
  17. Phạm Xuân Cam Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng
  18. Phạm Xuân Tiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Phạm Xuân Đẩu Hy sinh 1947
  20. Phạm Xí Hy sinh 1947
  21. Phạm văn Thử Hy sinh 1972 · Ninh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng
  22. Quang Văn Đẩu Hy sinh 1972 · Tứ Kỳ, Hải Hưng, Hải Hưng
  23. TRần Văn Tạ Hy sinh 1972 · Tiên Hưng, Thái Bình, Thái Bình
  24. Thái Văn Hành Hy sinh 1953
  25. Thái Đăng Hy sinh 1955
  26. Tiến Thành Hy sinh 1965
  27. Trương Công Vũ Hy sinh 1972 · Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình
  28. Trương Lan Hy sinh 1949
  29. Trương Văn Vong Hy sinh 1972 · Đông Sơn, Thanh hóa, Thanh hóa
  30. Trần Cư Hy sinh 1951
  31. Trần Hạng Hy sinh 1952
  32. Trần Kính Hy sinh 1951
  33. Trần Kỷ Luật Hy sinh 1948
  34. Trần Minh Hy sinh 1951
  35. Trần Ngọc Hạ Hy sinh 1972 · Hương Khê, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  36. Trần Ngọc Hạ Hương Khê, Hà tĩnh, Hà tĩnh
  37. Trần Ngọc Thanh Hy sinh 1975 · Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An
  38. Trần Ngọc Thử Hy sinh 1972 · Vũ Bản, Nam Hà, Nam Hà
  39. Trần Phú Hy sinh 1951
  40. Trần Quốc Toản Hy sinh 1951
  41. Trần Thọ Hy sinh 1951
  42. Trần Thới Hy sinh 1948
  43. Trần Trọng Chính Hy sinh 1972 · Bình Lục, Nam Hà, Nam Hà
  44. Trần Vi Lợi Hy sinh 1947
  45. Trần Viết Quý Hy sinh 1972 · Gia Lương, Hà Bắc, Hà Bắc
  46. Trần Văn Hoan Hy sinh 1972 · An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng
  47. Trần Văn Hựu Hy sinh 1975 · Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An
  48. Trần Văn Nghĩa Hy sinh 1972 · 15.Trần - N - Hàm - Hải Phòng
  49. Trần Văn Nhu Hy sinh 1948
  50. Trần Văn Trữu Hy sinh 1972 · Bình Lục, Nam Hà, Nam Hà
  51. Trần Văn Tôn Hy sinh 1972 · Đông Hỷ, Hà Bắc, Hà Bắc
  52. Trần Văn Tý Hy sinh 1965 · Trực Tiến - Trực Minh - Nam Hà
  53. Trần văn A Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Trần văn Thắng Xã An Ninh - H.Tiền Hải - T.Thái Bình
  55. Trần Đình Lam Hy sinh 1974 · Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An
  56. Trần Đình Quý Hy sinh 1972 · Kim Sơn, Ninh Bình, Ninh Bình
  57. Trần Đình lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Trần Đắc Sỹ Hy sinh 1965 · Cẩm Hòa - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  59. TrầnThanh Đồng Hy sinh 1954
  60. Trịnh Phú Cường Hy sinh 1972 · Duy Tiên, Nam Hà, Nam Hà
  61. Trịnh Văn Thâu Hy sinh 1965 · Bách Thuận - Thư Trì - Thái Bình
  62. Tạ Ngọc Lanh Hy sinh 1951
  63. Tạ Đình Tiến Hy sinh 1951
  64. Tống Văn Vân Hy sinh 1972 · ….Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  65. Tống Xuân Bảng Hy sinh 1972 · Đồng Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  66. Võ Hơn Hy sinh 1951
  67. Võ Thuật Hy sinh 1951
  68. Võ Thành Phát Hy sinh 1946
  69. Võ Trang Hy sinh 1950
  70. Võ Văn Quán Hy sinh 1974 · Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An
  71. Văn Triêm Hy sinh 1965 · Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  72. Văn Tùng Hy sinh 1948
  73. Vũ Cao Don Hy sinh 1972 · Tiền sứ, Hải Hưng, Hải Hưng
  74. Vũ Huỳnh Trí Hy sinh 1972 · Hà Trang, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  75. Vũ Hồng Điệp Hy sinh 1972 · Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây
  76. Vũ Hữu Học Hy sinh 1980 · Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội
  77. Vũ Kim Hưng Hy sinh 1974 · Bình Giang, Hải Hưng, Hải Hưng
  78. Vũ Minh Khoa Hy sinh 1965 · Ngã Hùng - Thạch Niệm - Hải Hưng
  79. Vũ Minh Đức Hy sinh 1972 · Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng
  80. Vũ Ngọc Khánh Hy sinh 1972 · An ninh - Tiền Hải - Thái Bình
  81. Vũ bá Cừu Hy sinh 1972 · Nam Ninh, Nam Hà, Nam Hà
  82. Vũ Đình Nguyên Hy sinh 1972 · Vũ Hảo, Vũ Hảo
  83. Vũ Đình Nguyên Hy sinh 1972 · Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình
  84. Vũ Đức Hiền Hy sinh 1949
  85. Vũ Đức Thuận Hy sinh 1972 · Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình
  86. Vũ Đức Ton Hy sinh 1972 · Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng