Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc

Huyện Tịnh Biên, An Giang

2.381 liệt sĩ an táng tại đây · trang 16/24

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Hữu Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Phạm Kiểm Hy sinh 1979
  3. Phạm Kỷ Luật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Phạm Lâm Tuyền Hy sinh 1979
  5. Phạm Lâm Tuyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Phạm Lương Hy sinh 1978
  7. Phạm Minh Hiền Hy sinh 1978
  8. Phạm Minh Thảo Hy sinh 1979
  9. Phạm Minh Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Phạm Mạnh Tình Hy sinh 1977
  11. Phạm Ngọc Anh Hy sinh 1978
  12. Phạm Ngọc Châu Hy sinh 1978
  13. Phạm Ngọc Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Phạm Ngọc Hoa Hy sinh 1978
  15. Phạm Ngọc Lương Hy sinh 1979
  16. Phạm Ngọc Mạnh Hy sinh 1978
  17. Phạm Ngọc Nam Hy sinh 1982
  18. Phạm Ngọc Quãng Hy sinh 1978
  19. Phạm Ngọc Thắng Hy sinh 1978
  20. Phạm Ngọc Toãn Hy sinh 1979
  21. Phạm Ngọc Tuất Hy sinh 1978
  22. Phạm Ngọc Tú Hy sinh 1979
  23. Phạm Ngọc Đông Hy sinh 1978
  24. Phạm Quang Khải Hy sinh 1978
  25. Phạm Quang Lý Hy sinh 1979
  26. Phạm Quang Thà Hy sinh 1978
  27. Phạm Quốc Cường Hy sinh 1978
  28. Phạm Quốc Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Phạm Quốc Lợi Hy sinh 1979
  30. Phạm Quốc Tuấn Hy sinh 1978
  31. Phạm Sĩ Lợi Hy sinh 1979
  32. Phạm Sơn Tây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Phạm Sỹ Hùng Hy sinh 1978
  34. Phạm Thanh Bình Hy sinh 1980
  35. Phạm Thanh Dư Hy sinh 1979
  36. Phạm Thanh Hải Hy sinh 1977
  37. Phạm Thanh Sơn Hy sinh 1979
  38. Phạm Thế Vụ Hy sinh 1978
  39. Phạm Thế Vụ Hy sinh 1978
  40. Phạm Thống Hy sinh 1979
  41. Phạm Tiến Mừng Hy sinh 1977
  42. Phạm Tiến Vỡ Hy sinh 1979
  43. Phạm Trung Dũng Hy sinh 1979
  44. Phạm Trọng Giáp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Phạm Trọng Liêm Hy sinh 1978
  46. Phạm Trọng Lệ Hy sinh 1978
  47. Phạm Trọng Vĩnh Hy sinh 1978
  48. Phạm Tuân Hy sinh 1979
  49. Phạm Tăng Điện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Phạm Văn Anh Hy sinh 1978
  51. Phạm Văn Bài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Phạm Văn Bé Hy sinh 1981
  53. Phạm Văn Bắc Hy sinh 1977
  54. Phạm Văn Chinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Phạm Văn Chuyện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Phạm Văn Châu Hy sinh 1983
  57. Phạm Văn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Phạm Văn Chính Hy sinh 1979
  59. Phạm Văn Cư Hy sinh 1979
  60. Phạm Văn Cường Hy sinh 1979
  61. Phạm Văn Cần Hy sinh 1978
  62. Phạm Văn Cầu Hy sinh 1977
  63. Phạm Văn Duyên Hy sinh 1979
  64. Phạm Văn Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Phạm Văn Dương Hy sinh 1978
  66. Phạm Văn Dưởng Hy sinh 1978
  67. Phạm Văn Gỗ Hy sinh 1978
  68. Phạm Văn Hiến Hy sinh 1979
  69. Phạm Văn Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Phạm Văn Hiệp Hy sinh 1977
  71. Phạm Văn Huệ Hy sinh 1979
  72. Phạm Văn Huỳnh Hy sinh 1979
  73. Phạm Văn Hên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Phạm Văn Hòa Hy sinh 1979
  75. Phạm Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Phạm Văn Hưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Phạm Văn Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Phạm Văn Hải Hy sinh 1979
  79. Phạm Văn Hải Hy sinh 1978
  80. Phạm Văn Học Hy sinh 1979
  81. Phạm Văn Hồng Hy sinh 1979
  82. Phạm Văn Hổ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Phạm Văn Hữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Phạm Văn Kiên Hy sinh 1977
  85. Phạm Văn Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Phạm Văn Len Hy sinh 1978
  87. Phạm Văn Luy Hy sinh 1979
  88. Phạm Văn Lý Hy sinh 1979
  89. Phạm Văn Lưu Hy sinh 1978
  90. Phạm Văn Lập Hy sinh 1979
  91. Phạm Văn Nguyên Hy sinh 1978
  92. Phạm Văn Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Phạm Văn Ngọc Hy sinh 1979
  94. Phạm Văn Ngọn Hy sinh 1978
  95. Phạm Văn Ngợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Phạm Văn Nhợ Hy sinh 1979
  97. Phạm Văn Niên Hy sinh 1979
  98. Phạm Văn Phi Hy sinh 1979
  99. Phạm Văn Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Phạm Văn Quyến Hy sinh 1978