Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc

Huyện Tịnh Biên, An Giang

2.381 liệt sĩ an táng tại đây · trang 15/24

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ngô Hiếu Trung Hy sinh 1978
  2. Ngô Hoàng Vân Hy sinh 1978
  3. Ngô Hảo Hy sinh 1979
  4. Ngô Hồng Bằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Ngô Hữu Quyền Hy sinh 1978
  6. Ngô Quy Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Ngô Quốc Bình Hy sinh 1979
  8. Ngô Thanh Văn Hy sinh 1979
  9. Ngô Viết Tiến Hy sinh 1978
  10. Ngô Văn Biển Hy sinh 1981
  11. Ngô Văn Chiến Hy sinh 1978
  12. Ngô Văn Gắng Hy sinh 1977
  13. Ngô Văn Khuyên Hy sinh 1980
  14. Ngô Văn Kiều Hy sinh 1979
  15. Ngô Văn Minh Hy sinh 1984
  16. Ngô Văn Mạnh Hy sinh 1979
  17. Ngô Văn Ngợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Ngô Văn Quí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Ngô Văn Sơn Hy sinh 1978
  20. Ngô Văn Thơm Hy sinh 1978
  21. Ngô Văn Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Ngô Văn Tích Hy sinh 1979
  23. Ngô Văn Vân Hy sinh 1978
  24. Ngô Xuân Nghĩa Hy sinh 1979
  25. Ngô Xuân Phương Hy sinh 1977
  26. Ngô Đình Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nhan Mộng Hải Hy sinh 1981
  28. Ninh Bá Đô Hy sinh 1978
  29. Nuyễn Thanh Cũng Hy sinh 1979
  30. Nông Tam Hy sinh 1978
  31. Nữ Quân Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Phan Anh Quỳnh Hy sinh 1982
  33. Phan Công Trí Hy sinh 1977
  34. Phan Dũng Hy sinh 1980
  35. Phan Dệ Hy sinh 1979
  36. Phan Giáp Hy sinh 1979
  37. Phan Hồng Viêm Hy sinh 1978
  38. Phan Ngọc Hy sinh 1979
  39. Phan Sỹ Dự Hy sinh 1978
  40. Phan Thanh Hoàng Hy sinh 1979
  41. Phan Thanh Hà Hy sinh 1979
  42. Phan Thanh Lương Hy sinh 1977
  43. Phan Thanh Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Phan Thành Quã Hy sinh 1978
  45. Phan Thạch Hải Hy sinh 1979
  46. Phan Trọng Lệ Hy sinh 1978
  47. Phan Văn Anh Hy sinh 1978
  48. Phan Văn Bán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Phan Văn Bán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Phan Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Phan Văn Dũng Hy sinh 1986
  52. Phan Văn Hòn Hy sinh 1978
  53. Phan Văn Họp Hy sinh 1978
  54. Phan Văn Nỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Phan Văn Teo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Phan Văn Thắng Hy sinh 1979
  57. Phan Văn Tẹo Hy sinh 1978
  58. Phan Văn Đại Hy sinh 1979
  59. Phan Đình Cùng Hy sinh 1978
  60. Phan Đình Huấn Hy sinh 1978
  61. Phan Đình Phúc Hy sinh 1979
  62. Phan Đình Thụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Phan Đăng Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Phan Đức Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Phi Văn Vời Hy sinh 1979
  66. Phi Văn Vời Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Phùng Doanh Khởi Hy sinh 1978
  68. Phùng Hiếu Sơn Hy sinh 1978
  69. Phùng Việt Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Phùng Văn Canh Hy sinh 1977
  71. Phùng Văn Chính Hy sinh 1979
  72. Phùng Văn Hiến Hy sinh 1981
  73. Phùng Văn Lệ Hy sinh 1979
  74. Phùng Văn Nam Hy sinh 1978
  75. Phùng Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Phùng Văn Quyền Hy sinh 1979
  77. Phùng Văn Tấn Hy sinh 1979
  78. Phùng ngọc Thái Hy sinh 1978
  79. Phùng Đình Trung Hy sinh 1979
  80. Phùng Đức Dục Hy sinh 1978
  81. Phú Phiến Lê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Phương Thành Đông Hy sinh 1978
  83. Phạm Anh Tuấn Hy sinh 1979
  84. Phạm Anh Tân Hy sinh 1979
  85. Phạm Bá Biết Hy sinh 1978
  86. Phạm Bá Khương Hy sinh 1977
  87. Phạm Bá Tân Hy sinh 1979
  88. Phạm Bá Tưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Phạm Bá Tấn Hy sinh 1979
  90. Phạm Bình Ngọc Hy sinh 1979
  91. Phạm Cao Du Hy sinh 1978
  92. Phạm Công Nhượng Hy sinh 1979
  93. Phạm Cậy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Phạm Cử Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Phạm Doãn Vệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Phạm Huy Thục Hy sinh 1977
  97. Phạm Hồng Lực Hy sinh 1990
  98. Phạm Hồng Viêm Hy sinh 1978
  99. Phạm Hồng Đạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Phạm Hữu Thùy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh