Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc

Huyện Tịnh Biên, An Giang

2.381 liệt sĩ an táng tại đây · trang 17/24

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Quyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Phạm Văn Quí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Phạm Văn Răng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Phạm Văn Rớt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Phạm Văn Sang Hy sinh 1979
  6. Phạm Văn Sanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Phạm Văn Sinh Hy sinh 1979
  8. Phạm Văn Sách Hy sinh 1978
  9. Phạm Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Phạm Văn Sự Hy sinh 1978
  11. Phạm Văn Teo Hy sinh 1978
  12. Phạm Văn Than Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Phạm Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Phạm Văn Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Phạm Văn Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Phạm Văn Thâm Hy sinh 1980
  17. Phạm Văn Thình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Phạm Văn Thông Hy sinh 1979
  19. Phạm Văn Thạch Hy sinh 1978
  20. Phạm Văn Thạch Hy sinh 1979
  21. Phạm Văn Thủy Hy sinh 1978
  22. Phạm Văn Tiền Hy sinh 1979
  23. Phạm Văn Toán Hy sinh 1979
  24. Phạm Văn Tròn Hy sinh 1978
  25. Phạm Văn Trường Hy sinh 1979
  26. Phạm Văn Tuân Hy sinh 1978
  27. Phạm Văn Tuất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Phạm Văn Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Phạm Văn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Phạm Văn Tú Hy sinh 1981
  31. Phạm Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Phạm Văn Tạo Hy sinh 1979
  33. Phạm Văn Từ Hy sinh 1978
  34. Phạm Văn Viện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Phạm Văn Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Phạm Văn Vong Hy sinh 1978
  37. Phạm Văn Văn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Phạm Văn Yên Hy sinh 1990
  39. Phạm Văn Điềm Hy sinh 1979
  40. Phạm Văn Điều Hy sinh 1977
  41. Phạm Văn Điện Hy sinh 1979
  42. Phạm Văn Đãng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Phạm Văn Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Phạm Văn Đồng Hy sinh 1978
  45. Phạm Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Phạm VănThảo Hy sinh 1979
  47. Phạm Xuân Hiền Hy sinh 1979
  48. Phạm Xuân Hợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Phạm Xuân Lương Hy sinh 1979
  50. Phạm Xuân Mãi Hy sinh 1979
  51. Phạm Xuân Phúc Hy sinh 1978
  52. Phạm Xuân Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Phạm Xuân Thủy Hy sinh 1979
  54. Phạm Xuân Thủy Hy sinh 1978
  55. Phạm Xuân Tăng Hy sinh 1978
  56. Phạm Đình Hy sinh 1979
  57. Phạm Đình Chương Hy sinh 1978
  58. Phạm Đình Cùng Hy sinh 1978
  59. Phạm Đình Khiêm Hy sinh 1978
  60. Phạm Đình Thám Hy sinh 1984
  61. Phạm Đình Thặng Hy sinh 1978
  62. Phạm Đình Trinh Hy sinh 1978
  63. Phạm Đông Đang Hy sinh 1979
  64. Phạm Đại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Phạm Đức Chuyển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Phạm Đức Hải Hy sinh 1979
  67. Phạm Đức Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Phạm Đức Sáu Hy sinh 1979
  69. Phạm Đức Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Phạm Đức Tú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Phạm Đức Vớt Hy sinh 1979
  72. Phạm Đức Xe Hy sinh 1978
  73. Phạm Đức Đại Hy sinh 1978
  74. Phạm Đừng Đoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Quách Trung Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Quách Văn Cường Hy sinh 1979
  77. Quách Văn Ngân Hy sinh 1978
  78. Quách Văn Ngân Hy sinh 1978
  79. Quách Văn Tự Hy sinh 1977
  80. Quốc Tuấn Hy sinh 1977
  81. Sơn Cát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Thiếu Quốc Thuy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Thái Doãn Sinh Hy sinh 1977
  84. Thái Duy Cử Hy sinh 1979
  85. Thái Hồng Phúc Hy sinh 1979
  86. Thái Văn Bàng Hy sinh 1983
  87. Thái Văn Cân Hy sinh 1982
  88. Thái Văn Em Hy sinh 1978
  89. Thái Văn Quyết Hy sinh 1979
  90. Thái Vũ Đinh Hy sinh 1979
  91. Thân Lương Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Thạch An Hy sinh 1980
  93. Thạch Ban Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Thạch Mừng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Thạch Văn Kiến Hy sinh 1979
  96. Thử Văn Hùng Hy sinh 1979
  97. Tiền Văn Nên Hy sinh 1980
  98. Triệu Công Dùi Hy sinh 1979
  99. Triệu Huy Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Triệu Văn Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh