Nghĩa trang huyện
Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
927 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/10
Xem đường đi tới nghĩa trang- Ngô văn Được 1946 – 1971
- Phan công Thường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan hoàng Tơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan thanh Phiến Hy sinh 1969
- Phan thị mai Hương 1941 – 1970
- Phan đình Ba 1930 – 1969
- Phan đình Tri Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan đức Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phùng hải Tâm 1952 – 1972
- Phùng văn Bảng 1951 – 1970
- Phùng văn Quyển 1947 – 1971
- Phạm Bảo Hy sinh 1962
- Phạm Ngoả 1924 – 1971
- Phạm bá Tòng 1948 – 1970
- Phạm công Minh 1940 – 1968
- Phạm duyLượng Hy sinh 1969
- Phạm huy Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm khắc Quả 1947 – 1969
- Phạm ngọc Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm quang Tìm 1949 – 1973
- Phạm thanh Từ 1949 – 1969
- Phạm thanh Xuân 1946 – 1971
- Phạm văn An Hy sinh 1966
- Phạm văn Kiền 1944 – 1969
- Phạm văn Lục 1944 – 1969
- Phạm văn Mục 1937 – 1970
- Phạm văn Ngọt Hy sinh 1969
- Phạm văn Phú 1949 – 1970
- Phạm văn Quốc 1948 – 1972
- Phạm văn Soạn 1945 – 1971
- Phạm văn Thành 1937 – 1971
- Phạm văn Thời Hy sinh 1967
- Phạm văn Truyền Hy sinh 1975
- Phạm văn Đước 1947 – 1971
- Phạm đình Dưỡng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm đình lân 1929 – 1968
- Thích giác Lượng 1935 – 1967
- Trinh văn Hợi 1949 – 1968
- Trương Kinh 1934 – 1969
- Trương Nhân 1934 – 1971
- Trương Sanh Hy sinh 1970
- Trương sĩ Trà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương thị Dịu Hy sinh 1969
- Trương văn Bồi Hy sinh 1971
- Trương văn Hào Hy sinh 1962
- Trương văn Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương văn Miên Hy sinh 1968
- Trương xuân Hưng 1949 – 1968
- Trần Mai 1927 – 1969
- Trần Mai Tín Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Ngọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Nhãng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Thiệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Cấp 1938 – 1972
- Trần bá Thuý Hy sinh 1968
- Trần hoài Đức 1922 – 1971
- Trần ngọc Cốc 1950 – 1971
- Trần phan Thiết Hy sinh 1965
- Trần quang Minh 1943 – 1971
- Trần quốc Toán 1947 – 1971
- Trần thế Bửu 1950 – 1968
- Trần thị Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần thị Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần thị Nhung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần thị Phong 1952 – 1971
- Trần thị Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần trung Thành 1941 – 1971
- Trần trọng Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần văn Biềng 1946 – 1968
- Trần văn Chư Hy sinh 1968
- Trần văn Cẩm Hy sinh 1967
- Trần văn Giáp Hy sinh 1968
- Trần văn Lào Hy sinh 1968
- Trần văn Mười Hy sinh 1973
- Trần văn Nghi Hy sinh 1971
- Trần văn Nghĩa Hy sinh 1967
- Trần văn Thanh Hy sinh 1968
- Trần văn Thành Hy sinh 1968
- Trần văn Thấp Hy sinh 1971
- Trần văn Thắng Hy sinh 1963
- Trần văn Trắng 1931 – 1964
- Trần văn Vách Hy sinh 1971
- Trần văn Vạn 1948 – 1970
- Trần văn lại 1929 – 1964
- Trần văn út Hy sinh 1974
- Trần văn Đoan 1943 – 1962
- Trần xuân Đạo 1941 – 1972
- Trịnh minh Hạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trịnh việt Khoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trịnh văn Do 1943 – 1969
- Trịnh văn Vực 1948 – 1969
- Trịnh đức Việt 1942 – 1968
- Tô thị bích Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Cửu 1932 – 1971
- Võ Nghệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ thanh Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ thị Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ trọng Thuỳ Hy sinh 1969
- Võ văn Bạn 1944 – 1967
- Võ đức Bắc 1953 – 1970