Nghĩa trang huyện
Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
927 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/10
Xem đường đi tới nghĩa trang- Vũ Nga Hy sinh 1968
- Vũ hữu Hương 1949 – 1969
- Vũ quang Chim 1946 – 1972
- Vũ viết Dưỡng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ văn Dần 1928 – 1969
- Vũ văn Lược 1931 – 1971
- Vũ văn Nguyên Hy sinh 1968
- Vũ văn Nhi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ đình Long 1931 – 1967
- Vũ đình Phương 1942 – 1972
- Vũ đăng Khoa Hy sinh 1971
- Vũ đức Hồi 1940 – 1973
- Vũ đức Toàn Hy sinh 1968
- Vương công Thạch Hy sinh 1971
- Vương văn Quý 1947 – 1968
- Vương xuân Thiên 1945 – 1971
- Vỏ Hử 1944 – 1967
- Vỏ không Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vỏ không Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vỏ không Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đ/ : Thạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đ/C ( Nữ y Tế ) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đ/C : Bảy Hy sinh 1969
- Đ/C : Chánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đ/C : Chính Hy sinh 1971
- Đ/C : Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đ/C : Giác Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đ/C : Hưng Hy sinh 1969
- Đ/C : Hữu Hy sinh 1968
- Đ/C : Khánh Hy sinh 1969
- Đ/C : Mai Hy sinh 1970
- Đ/C : Mân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đ/C : Ngôn Hy sinh 1971
- Đ/C : Nhu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đ/C : Nuôi Hy sinh 1975
- Đ/C : Nuôi Hy sinh 1971
- Đ/C : Phú Hy sinh 1971
- Đ/C : Phúc Hy sinh 1969
- Đ/C : Phước Hy sinh 1969
- Đ/C : Phục ( Nữ ) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đ/C : Quân Hy sinh 1971
- Đ/C : Quảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đ/C : Quỳnh Hy sinh 1971
- Đ/C : Rích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đ/C : Thanh Hy sinh 1968
- Đ/C : Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đ/C : Thu Hy sinh 1971
- Đ/C : Thành Hy sinh 1969
- Đ/C : Thái Hy sinh 1971
- Đ/C : Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đ/C : Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đ/C : Trường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đ/C : Tâm Hy sinh 1963
- Đ/C : Tích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đ/C : Tý Hy sinh 1972
- Đ/C : Việt Hy sinh 1969
- Đ/C : Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đ/C : Yên ( Nữ ) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đ/C : thị Hai Hy sinh 1971
- Đ/C : Đông Hy sinh 1971
- Đ/C Dung ( Nữ ) Hy sinh 1970
- Đ/C Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đ/C Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đ/C Lô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đ/C Ngân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đ/C Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đ/C Sò Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đ/C Tiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đ/C Trường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đ/C Ân ( Nữ ) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- ĐC: Anh vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đinh Lan 1944 – 1970
- Đinh Quỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đinh khắc Soạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đinh thị út Hy sinh 1973
- Đinh trọng Thao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đinh văn Ngư 1954 – 1975
- Đinh văn Quyết Hy sinh 1972
- Đinh văn Thịch 1939 – 1970
- Đinh văn Tây Hy sinh 1969
- Đinh văn Vấn 1952 – 1969
- Đinh văn Xanh Hy sinh 1971
- Đoàn A 1950 – 1969
- Đoàn minh Kính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đoàn thị Như 1949 – 1971
- Đoàn văn Nhuệ 1934 – 1970
- Đoàn văn Yến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đào Duy Nếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đào huy Hùng Hy sinh 1971
- Đào đoàn Khuê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đình văn Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đông quảng Ninh 1945 – 1970
- Đặng minh Nghề 1940 – 1971
- Đặng minh Trấc Hy sinh 1968
- Đặng thị Minh 1942 – 1971
- Đặng thị Thắng Hy sinh 1969
- Đặng văn An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đặng xuân Lượng Hy sinh 1969
- Đặng đức Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đặng đức Tháng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh