Nghĩa trang huyện

Huyện Thăng Bình, Quảng Nam

927 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/10

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn hữu Sính 1951 – 1971
  2. Nguyễn hữu Vân 1950 – 1970
  3. Nguyễn khắc Lượng 1940 – 1970
  4. Nguyễn minh Châu 1916 – 1971
  5. Nguyễn minh Tánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn nghiêm Nghị 1951 – 1968
  7. Nguyễn ngọc Diệp 1934 – 1966
  8. Nguyễn ngọc Ký 1938 – 1968
  9. Nguyễn ngọc Quang Hy sinh 1972
  10. Nguyễn ngọc Tây Hy sinh 1968
  11. Nguyễn ngọc Điển Hy sinh 1971
  12. Nguyễn như Hinh 1937 – 1969
  13. Nguyễn phi Xuân 1943 – 1971
  14. Nguyễn phúc Thuỷ Hy sinh 1967
  15. Nguyễn quang Thực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn quý Liên Hy sinh 1971
  17. Nguyễn quốc Trị Hy sinh 1969
  18. Nguyễn sí Tường 1949 – 1967
  19. Nguyễn thanh Bình 1945 – 1969
  20. Nguyễn thanh Dung 1945 – 1968
  21. Nguyễn thanh Phớn 1942 – 1968
  22. Nguyễn thanh Thuý Hy sinh 1970
  23. Nguyễn thành Lâm Hy sinh 1962
  24. Nguyễn thành Nam Hy sinh 1982
  25. Nguyễn thái Hoà 1935 – 1970
  26. Nguyễn thị Hoa Hy sinh 1969
  27. Nguyễn thị Hoà Hy sinh 1968
  28. Nguyễn thị Lan Hy sinh 1974
  29. Nguyễn thị Liễu Hy sinh 1973
  30. Nguyễn thị Sửu Hy sinh 1968
  31. Nguyễn thị mai 1949 – 1970
  32. Nguyễn thịm Liễu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn tiến Mai Hy sinh 1975
  34. Nguyễn tăng Trịnh 1933 – 1971
  35. Nguyễn tấn Dung Hy sinh 1971
  36. Nguyễn tấn Phong 1932 – 1971
  37. Nguyễn tấn Độ 1936 – 1972
  38. Nguyễn văn An 1951 – 1975
  39. Nguyễn văn Ba 1944 – 1966
  40. Nguyễn văn Bảng 1945 – 1975
  41. Nguyễn văn Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn văn Cúc Hy sinh 1964
  43. Nguyễn văn Cư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn văn Cảnh 1950 – 1970
  45. Nguyễn văn Dạng Hy sinh 1968
  46. Nguyễn văn Giáp 1944 – 1968
  47. Nguyễn văn Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn văn Hoa 1953 – 1974
  49. Nguyễn văn Hoá Hy sinh 1968
  50. Nguyễn văn Hải Hy sinh 1969
  51. Nguyễn văn Loan 1930 – 1964
  52. Nguyễn văn Long 1948 – 1968
  53. Nguyễn văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn văn Minh 1948 – 1970
  55. Nguyễn văn Mão 1937 – 1969
  56. Nguyễn văn Mới 1949 – 1968
  57. Nguyễn văn Nha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn văn Nạp 1942 – 1971
  59. Nguyễn văn Phương 1948 – 1970
  60. Nguyễn văn Phạm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn văn Phạn Hy sinh 1969
  62. Nguyễn văn Quán Sinh 1949
  63. Nguyễn văn Quý 1949 – 1970
  64. Nguyễn văn Sơn Hy sinh 1972
  65. Nguyễn văn Thiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn văn Thiều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn văn Thiệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn văn Thành Hy sinh 1963
  69. Nguyễn văn Thược 1933 – 1970
  70. Nguyễn văn Thịnh 1944 – 1971
  71. Nguyễn văn Tiến Hy sinh 1963
  72. Nguyễn văn Toản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn văn Trí Hy sinh 1971
  74. Nguyễn văn Trọng 1945 – 1967
  75. Nguyễn văn Tui Hy sinh 1974
  76. Nguyễn văn Tuyết Hy sinh 1968
  77. Nguyễn văn Tuân Sinh 1934
  78. Nguyễn văn Tèo Hy sinh 1968
  79. Nguyễn văn Tính 1939 – 1970
  80. Nguyễn văn Từ 1945 – 1969
  81. Nguyễn văn Vĩnh 1944 – 1971
  82. Nguyễn văn Xinh Hy sinh 1968
  83. Nguyễn văn hánh 1939 – 1971
  84. Nguyễn văn lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Nguyễn văn Định 1947 – 1968
  86. Nguyễn văn Định Hy sinh 1968
  87. Nguyễn văn Định 1938 – 1971
  88. Nguyễn xuân An Hy sinh 1972
  89. Nguyễn xuân Mai 1932 – 1964
  90. Nguyễn đình Long 1942 – 1967
  91. Nguyễn đăng Khiêu 1946 – 1975
  92. Nguyễn đức Canh Hy sinh 1970
  93. Nguyễn đức Phương 1934 – 1970
  94. Nguỹen đức Toàn 1948 – 1968
  95. Ngô Cho 1946 – 1972
  96. Ngô ngọc Xuyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Ngô như Tống 1933 – 1969
  98. Ngô quang Thống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Ngô thị Chí Công Hy sinh 1971
  100. Ngô văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh