Nghĩa trang huyện

Huyện Thăng Bình, Quảng Nam

927 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/10

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Long văn Bộ 1943 – 1973
  2. Lã ngọc Chõng Hy sinh 1974
  3. Lãnh văn Đường 1948 – 1970
  4. Lê Duân Hy sinh 1967
  5. Lê Lanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Lê Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Lê Vị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Lê bá Phú Sinh 1944
  9. Lê công Kiểu 1946 – 1972
  10. Lê cảnh Năm 1946 – 1971
  11. Lê danh Xuân 1948 – 1968
  12. Lê hữu Trương 1942 – 1971
  13. Lê nhật Tân Hy sinh 1971
  14. Lê quang Hoà 1950 – 1968
  15. Lê quang Nhật Hy sinh 1969
  16. Lê quang Vũ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Lê sỹ ý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Lê thị Dũ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Lê thị Hoà ( Xuân ) 1957 – 1971
  20. Lê thị Kiều Hy sinh 1976
  21. Lê thị kim Bồng 1950 – 1971
  22. Lê tự Trữ 1945 – 1969
  23. Lê vinh Quang 1952 – 1971
  24. Lê văn Hiếu 1942 – 1966
  25. Lê văn Hữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Lê văn Mai Hy sinh 1971
  27. Lê văn Mi Hy sinh 1972
  28. Lê văn Mùi 1930 – 1971
  29. Lê văn Mạnh 1946 – 1972
  30. Lê văn Ngữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Lê văn Pha Hy sinh 1971
  32. Lê văn Quân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Lê văn Thành 1947 – 1970
  34. Lê văn Tám Hy sinh 1970
  35. Lê văn Tình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Lê văn Tích Hy sinh 1967
  37. Lê văn nhung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Lê văn Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Lê văn Đệ 1949 – 1971
  40. Lê xuân Hiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Lê xuân Kính 1944 – 1966
  42. Lê xuân Ngọ 1927 – 1969
  43. Lê xuân Đào 1957 – 1968
  44. Lê đình Lay Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Lê đình Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Lý Chấn Hy sinh 1979
  47. Lưu ngọc Đễ Hy sinh 1969
  48. Lưu quốc Đảng 1937 – 1971
  49. Lưu đức Chính Hy sinh 1968
  50. Lương minh Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Lương văn Bốn ( An ) 1929 – 1969
  52. Lương xuân Mẫn Hy sinh 1975
  53. Mai công Tứ 1947 – 1970
  54. Mai thị Lạc 1945 – 1973
  55. Mai văn Quý 1950 – 1968
  56. Mai đình Ký 1936 – 1966
  57. Mọ chưa có hài cốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Mọ chưa có hài cốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Mộ chưa có hài cốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Mộ chưa có hài cốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Chung 1934 – 1971
  62. Nguyễn Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Chín Hy sinh 1971
  64. Nguyễn Chương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Cường Hy sinh 1969
  66. Nguyễn Giăng 1934 – 1971
  67. Nguyễn Hiếu 1944 – 1969
  68. Nguyễn Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Lại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Lữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Minh Hy sinh 1970
  72. Nguyễn Một Hy sinh 1968
  73. Nguyễn Mỹ Hy sinh 1971
  74. Nguyễn Ngọ Hy sinh 1970
  75. Nguyễn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Nguyễn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Ta 1943 – 1970
  78. Nguyễn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Thuần Hy sinh 1970
  80. Nguyễn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Nguyễn Thành 1941 – 1970
  82. Nguyễn Tuất Hy sinh 1971
  83. Nguyễn chí Công 1922 – 1971
  84. Nguyễn công Cữ 1944 – 1971
  85. Nguyễn công Ngà 1945 – 1970
  86. Nguyễn công Thới Hy sinh 1968
  87. Nguyễn duy Hiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn duy Hào 1946 – 1968
  89. Nguyễn duy Hưng 1945 – 1969
  90. Nguyễn duy Hưng 1945 – 1968
  91. Nguyễn duy Mai 1948 – 1971
  92. Nguyễn giang Nam 1944 – 1971
  93. Nguyễn hải Âu Hy sinh 1970
  94. Nguyễn hồng Bàng 1927 – 1969
  95. Nguyễn hồng Lực Sinh 1946
  96. Nguyễn hồng Quang 1927 – 1971
  97. Nguyễn hồng Thái 1945 – 1968
  98. Nguyễn hữu Công 1933 – 1971
  99. Nguyễn hữu Hương 1948 – 1971
  100. Nguyễn hữu Lợi 1944 – 1973