Nghĩa trang Hợp Thịnh

Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang

122 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Văn Cừu Hy sinh 1947
  2. Lê Quang Điểm Hy sinh 1972
  3. Lê Quý Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Lê Quý Tình Hy sinh 1969
  5. Lê Văn Bốc Hy sinh 1954
  6. Lê Văn Chiếu Hy sinh 1979
  7. Lê Văn Doanh Hy sinh 1971
  8. Lê Văn Hiệu Hy sinh 1972
  9. Lê Văn Lân Hy sinh 1966
  10. Lê Văn Mở Hy sinh 1972
  11. Lê Văn Tiến Hy sinh 1970
  12. Lê Văn Đan Hy sinh 1947
  13. Lê Văn Đài Hy sinh 1973
  14. Lê Văn Đương Hy sinh 1979
  15. Nguyễn Thanh Lượng Hy sinh 1972
  16. Nguyễn Thế Lịch Hy sinh 1968
  17. Nguyễn Tiến Suốt Hy sinh 1970
  18. Nguyễn Văn Bát Hy sinh 1968
  19. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1978
  20. Nguyễn Văn Bạo Hy sinh 1968
  21. Nguyễn Văn Chấp Hy sinh 1970
  22. Nguyễn Văn Cát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Văn Dinh Hy sinh 1977
  24. Nguyễn Văn Duy Hy sinh 1970
  25. Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1978
  26. Nguyễn Văn Giáp Hy sinh 1969
  27. Nguyễn Văn Hỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Văn Hỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Văn Khoan Hy sinh 1967
  30. Nguyễn Văn Liệu Hy sinh 1968
  31. Nguyễn Văn Lộc Hy sinh 1972
  32. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1969
  33. Nguyễn Văn Ngư Hy sinh 1964
  34. Nguyễn Văn Như Hy sinh 1968
  35. Nguyễn Văn Nậm Hy sinh 1974
  36. Nguyễn Văn Nổ Hy sinh 1968
  37. Nguyễn Văn Phê Hy sinh 1972
  38. Nguyễn Văn Quang Hy sinh 1972
  39. Nguyễn Văn Sửu Hy sinh 1970
  40. Nguyễn Văn Thìn Hy sinh 1973
  41. Nguyễn Văn Thị Hy sinh 1967
  42. Nguyễn Văn Thọ Hy sinh 1972
  43. Nguyễn Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Văn Trác Hy sinh 1966
  45. Nguyễn Văn Tuất Hy sinh 1972
  46. Nguyễn Văn Tình Hy sinh 1969
  47. Nguyễn Văn Tích Hy sinh 1971
  48. Nguyễn Văn Tư Hy sinh 1972
  49. Nguyễn Văn Tạo Hy sinh 1972
  50. Nguyễn Văn Tứ Hy sinh 1982
  51. Nguyễn Văn ánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Văn Đa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Văn Đoàn Hy sinh 1979
  54. Nguyễn Văn Đoàn Hy sinh 1966
  55. Nguyễn Văn Đích Hy sinh 1970
  56. Nguyễn Đình Văn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Ngô Bá Thuỳ Hy sinh 1967
  58. Ngô Gia Kính Hy sinh 1968
  59. Ngô Mạnh Tâm Hy sinh 1969
  60. Ngô Thế Minh Hy sinh 1974
  61. Ngô Tuấn Thi Hy sinh 1979
  62. Ngô Văn Cầu Hy sinh 1972
  63. Ngô Văn Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Ngô Văn Dâu Hy sinh 1968
  65. Ngô Văn Huệ Hy sinh 1978
  66. Ngô Văn Long Hy sinh 1969
  67. Ngô Văn Lệnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Ngô Văn Lợi Hy sinh 1969
  69. Ngô Văn Nghĩa Hy sinh 1967
  70. Ngô Văn Sen Hy sinh 1970
  71. Ngô Văn Thi Hy sinh 1974
  72. Ngô Văn Đầu Hy sinh 1972
  73. Ngô Đình Thi Hy sinh 1972
  74. Ngô Đình Tuyên Hy sinh 1977
  75. Phan Thanh Dân Hy sinh 1978
  76. Phan Văn Lục Hy sinh 1972
  77. Phan Văn Sưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Phan Văn Thiện Hy sinh 1970
  79. Phạm Văn Huy Hy sinh 1969
  80. Phạm Văn Sa Hy sinh 1951
  81. Phạm Văn Sang Hy sinh 1968
  82. Phạm Văn Trọng Hy sinh 1974
  83. Phạm Văn Tập Hy sinh 1968
  84. Trần Ngọc Quang Hy sinh 1972
  85. Trần Quý Lâm Hy sinh 1972
  86. Trần Quốc Sản Hy sinh 1975
  87. Trần Thanh Giảng Hy sinh 1973
  88. Trần Văn Chức Hy sinh 1967
  89. Trần Văn Cống Hy sinh 1968
  90. Trần Văn Khu Hy sinh 1969
  91. Trần Văn Nở Hy sinh 1972
  92. Trần Văn Sự Hy sinh 1972
  93. Trần Văn Thành Hy sinh 1969
  94. Trần Văn Tài Hy sinh 1972
  95. Trần Đăng Khoa Hy sinh 1969
  96. Tạ Quang Sự Hy sinh 1971
  97. Tạ Văn Chiến Hy sinh 1973
  98. Tạ Văn Giai Hy sinh 1953
  99. Tạ Văn Thức Hy sinh 1978
  100. Tạ Văn Đốc Hy sinh 1949