Nghĩa trang Hợp Đức

Huyện Tân Yên, Bắc Giang

107 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Dương Văn Vy Hy sinh 1968
  2. Giáp Văn Tạo Hy sinh 1975
  3. Giáp Văn Điển Hy sinh 1970
  4. Hoàng Thị Chanh Hy sinh 1953
  5. Hoàng Tiến Phương Hy sinh 1975
  6. Hà Xuân Bình Hy sinh 1969
  7. Lê Quang Thêm Hy sinh 1969
  8. Lê Xuân Trình Hy sinh 1975
  9. Lương Hùng Lịch Hy sinh 1968
  10. Lương Văn Chung Hy sinh 1949
  11. Lương Văn Sinh Hy sinh 1973
  12. Lương Văn Tám Hy sinh 1978
  13. Lương Văn Vạn Hy sinh 1970
  14. Mai Minh Đức Hy sinh 1974
  15. Nguyễn Công Năm Hy sinh 1966
  16. Nguyễn Hữu Viên Hy sinh 1968
  17. Nguyễn Ngọc Bích Hy sinh 1969
  18. Nguyễn Thanh Xuân Hy sinh 1970
  19. Nguyễn Thành Công Hy sinh 1971
  20. Nguyễn Thế Khâm Hy sinh 1966
  21. Nguyễn Thị Mai Hy sinh 1952
  22. Nguyễn Việt Đức Hy sinh 1975
  23. Nguyễn Văn Bản Hy sinh 1970
  24. Nguyễn Văn Bảy Hy sinh 1967
  25. Nguyễn Văn Chi Hy sinh 1972
  26. Nguyễn Văn Chinh Hy sinh 1969
  27. Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1967
  28. Nguyễn Văn Chí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Văn Cát Hy sinh 1970
  30. Nguyễn Văn Cấn Hy sinh 1971
  31. Nguyễn Văn Duân Hy sinh 1972
  32. Nguyễn Văn Dậu Hy sinh 1970
  33. Nguyễn Văn Dụ Hy sinh 1953
  34. Nguyễn Văn Giang Hy sinh 1980
  35. Nguyễn Văn Hanh Hy sinh 1969
  36. Nguyễn Văn Hanh Hy sinh 1973
  37. Nguyễn Văn Hoạt Hy sinh 1968
  38. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1971
  39. Nguyễn Văn Khiếu Hy sinh 1970
  40. Nguyễn Văn Khởi Hy sinh 1988
  41. Nguyễn Văn Kiên Hy sinh 1972
  42. Nguyễn Văn Luyện Hy sinh 1969
  43. Nguyễn Văn Lương Hy sinh 1971
  44. Nguyễn Văn Lợi Hy sinh 1970
  45. Nguyễn Văn Lục Hy sinh 1948
  46. Nguyễn Văn Lự Hy sinh 1966
  47. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1972
  48. Nguyễn Văn Môn Hy sinh 1972
  49. Nguyễn Văn Mùa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Văn Mịch Hy sinh 1968
  51. Nguyễn Văn Mục Hy sinh 1967
  52. Nguyễn Văn Nam Hy sinh 1965
  53. Nguyễn Văn Ngọ Hy sinh 1947
  54. Nguyễn Văn Nhi Hy sinh 1979
  55. Nguyễn Văn Nhượng Hy sinh 1971
  56. Nguyễn Văn Phụng Hy sinh 1971
  57. Nguyễn Văn Quy Hy sinh 1968
  58. Nguyễn Văn Quyết Hy sinh 1966
  59. Nguyễn Văn Thuận Hy sinh 1971
  60. Nguyễn Văn Thắng Hy sinh 1972
  61. Nguyễn Văn Thị Hy sinh 1968
  62. Nguyễn Văn Thống Hy sinh 1969
  63. Nguyễn Văn Tiến Hy sinh 1972
  64. Nguyễn Văn Tiến Hy sinh 1974
  65. Nguyễn Văn Triệu Hy sinh 1970
  66. Nguyễn Văn Trừ Hy sinh 1971
  67. Nguyễn Văn Tuyên Hy sinh 1975
  68. Nguyễn Văn Tuân Hy sinh 1954
  69. Nguyễn Văn Tạo Hy sinh 1969
  70. Nguyễn Văn ý Hy sinh 1970
  71. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1969
  72. Nguyễn Xuân Hùng Hy sinh 1978
  73. Nguyễn Xuân Trường Hy sinh 1967
  74. Nguyễn Xuân Độ Hy sinh 1970
  75. Nguyễn Đình Nguyên Hy sinh 1954
  76. Nguyễn Đức Chỉnh Hy sinh 1969
  77. Nguyễn Đức Hiền Hy sinh 1966
  78. Nguyễn Đức Long Hy sinh 1971
  79. Nguyễn Đức Tuân Hy sinh 1974
  80. Nguyễn Đức Vượng Hy sinh 1969
  81. Thân Ngọc Minh Hy sinh 1972
  82. Thân Ngọc Thoả Hy sinh 1973
  83. Thân Văn Tiến Hy sinh 1970
  84. Trương Văn Tuyết Hy sinh 1971
  85. Trần Quang Điểm Hy sinh 1953
  86. Trần Văn Lực Hy sinh 1981
  87. Trần Văn Tưu Hy sinh 1968
  88. Trần Đức Tòng Hy sinh 1968
  89. Trần Đức Vượng Hy sinh 1970
  90. Trịnh Văn Mát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Vũ Quốc Hải Hy sinh 1966
  92. Vũ Văn Chuyên Hy sinh 1968
  93. Vũ Văn Cát Hy sinh 1953
  94. Vũ Văn San Hy sinh 1968
  95. Đàm Hương Khu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Đặng Văn Ly Hy sinh 1970
  97. Đặng Văn Phụng Hy sinh 1972
  98. Đỗ Hùng An Hy sinh 1971
  99. Đỗ Ngọc Dốc Hy sinh 1966
  100. Đỗ Ngọc Hân Hy sinh 1970