Nghĩa trang Gò Dầu

Tây Ninh

894 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Phú 1960 – 1979
  2. Trần Văn Quynh 1958 – 1979
  3. Trần Văn Quận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Trần Văn Rưng 1941 – 1972
  5. Trần Văn Sinh 1943 – 1979
  6. Trần Văn Sơn Hy sinh 1979
  7. Trần Văn Theo Hy sinh 1968
  8. Trần Văn Thố 1946 – 1969
  9. Trần Văn Thới Sinh 1939
  10. Trần Văn Tiến 1953 – 1974
  11. Trần Văn Triệu 1960 – 1979
  12. Trần Văn Trung Hy sinh 1948
  13. Trần Văn Trung 1951 – 1974
  14. Trần Văn Trơ Hy sinh 1972
  15. Trần Văn Tê 1954 – 1979
  16. Trần Văn Tòng Hy sinh 1971
  17. Trần Văn Xăng Hy sinh 1963
  18. Trần Văn Đàng 1959 – 1979
  19. Trần Văn Đại Hy sinh 1971
  20. Trần Xuân Bốn 1952 – 1975
  21. Trần Xuân Cánh 1958 – 1979
  22. Trần Xuân Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Trần Xuân Thanh 1950 – 1972
  24. Trần Xuân Vĩnh Hy sinh 1975
  25. Trần Đình Lập Sinh 1951
  26. Trần Đình Truyện 1958 – 1979
  27. Trần Đình Vĩnh 1954 – 1975
  28. Trần Đình ý 1958 – 1979
  29. Trần Đức Thính 1954 – 1979
  30. Trịnh Ngọc Lợi 1960 – 1979
  31. Trịnh Như Thành 1954 – 1979
  32. Trịnh Thế Cung Hy sinh 1967
  33. Trịnh Thọ 1957 – 1979
  34. Trịnh Văn Lương 1960 – 1979
  35. Trịnh Xuân Hạ 1959 – 1979
  36. Trịnh Xuân Thái 1960 – 1979
  37. Tám Thiếp Hy sinh 1968
  38. Tân Văn 1958 – 1979
  39. Tòng Công Tuyết 1954 – 1972
  40. Tô Quang Tiến 1955 – 1974
  41. Tạ Hữu Tiến Hy sinh 1975
  42. Tạ Quyết Chiến 1956 – 1975
  43. Tạ Thanh Sơn Hy sinh 1975
  44. Tạ Trọng Thoại 1958 – 1979
  45. Tạ Văn Hân 1960 – 1979
  46. Tạ Văn Nhớ 1942 – 1963
  47. Tạ Văn Sang 1950 – 1968
  48. Tạ Văn Thái 1952 – 1972
  49. Tạ Xuân Hoà 1955 – 1975
  50. Tấn Ngọc Lan 1958 – 1979
  51. Tống Văn Bá Hy sinh 1975
  52. Tống Văn Nhiễm Sinh 1930
  53. Tống Văn ơn Hy sinh 1975
  54. Từ Ngọc Be 1959 – 1979
  55. Từ Văn Long 1960 – 1979
  56. Ung Nho Liễu 1960 – 1979
  57. Vi Văn Diêm 1959 – 1979
  58. Vi Văn Thắng Hy sinh 1975
  59. Võ Hoàng Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Võ Hoàng Điệp 1941 – 1969
  61. Võ Kim Trung 1945 – 1968
  62. Võ Thị Gái 1934 – 1966
  63. Võ Thị Vui 1947 – 1968
  64. Võ Văn Bước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Võ Văn Chạnh 1951 – 1969
  66. Võ Văn Danh 1941 – 1969
  67. Võ Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Võ Văn Gô 1941 – 1966
  69. Võ Văn Khách 1917 – 1949
  70. Võ Văn Liệu 1958 – 1979
  71. Võ Văn Nguyên 1935 – 1963
  72. Võ Văn Ngưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Võ Văn Ni Sinh 1928
  74. Võ Văn Sự 1958 – 1979
  75. Võ Văn Tra Hy sinh 1968
  76. Võ Văn Tích Hy sinh 1979
  77. Võ Văn Vĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Võ Văn luông 1948 – 1970
  79. Võ Văn Đáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Võ Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Võ Đình Quang 1950 – 1975
  82. Võ Đức Hùng 1959 – 1979
  83. Vũ Anh Quân 1958 – 1979
  84. Vũ Anh Tuấn 1946 – 1969
  85. Vũ Gia Khiến 1960 – 1979
  86. Vũ Khắc Nhường 1950 – 1969
  87. Vũ Minh Hảo 1957 – 1979
  88. Vũ Minh Đức 1960 – 1978
  89. Vũ Quang Hướng 1960 – 1979
  90. Vũ Quang Tùng 1950 – 1972
  91. Vũ Trọng Thoàng 1956 – 1979
  92. Vũ Tư Bình 1952 – 1973
  93. Vũ Văn An 1959 – 1979
  94. Vũ Văn Hợp 1960 – 1978
  95. Vũ Văn Linh 1944 – 1974
  96. Vũ Văn Quang 1958 – 1979
  97. Vũ Văn Tiến 1951 – 1970
  98. Vũ Xuân Thơ Hy sinh 1975
  99. Vũ Xuân Đức 1956 – 1979
  100. Vũ Đình Hành 1958 – 1979