Nghĩa trang Gò Dầu

Tây Ninh

894 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Vũ Đình Tân Hy sinh 1975
  2. Vũ Đình Tôn Hy sinh 1975
  3. Vũ Đình Việt 1949 – 1968
  4. Vũ Đức Cung 1952 – 1975
  5. Vũ Đức Thỉnh 1948 – 1971
  6. Vương Văn Lại 1956 – 1975
  7. Xong Văn Xùng 1960 – 1979
  8. Ân Việt Hùng Hy sinh 1975
  9. á Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. ông Cang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. ông Công Hy sinh 1967
  12. Đinh Ngọc Chiến 1953 – 1979
  13. Đinh Văn Tú 1949 – 1973
  14. Đinh Văn Tư 1958 – 1979
  15. Đinh Văn Vinh Hy sinh 1979
  16. Đinh Vĩnh Phúc 1943 – 1971
  17. Đinh Xuân Cảnh 1946 – 1972
  18. Đoàn Quang Thịnh 1952 – 1971
  19. Đoàn Vă Tốt 1928 – 1952
  20. Đoàn Vă Xích Hy sinh 1951
  21. Đoàn Văn Khoa 1945 – 1969
  22. Đoàn Văn Nhả 1961 – 1979
  23. Đoàn Văn Đũa 1943 – 1969
  24. Đoàn Văn Đạt 1957 – 1979
  25. Đoàn Văn Đầm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Đoàn Văn Đức 1947 – 1968
  27. Đào Công Đệ 1947 – 1968
  28. Đào Ngọc Bình Hy sinh 1979
  29. Đào Quang Năm 1952 – 1971
  30. Đào Viết Ngon 1950 – 1974
  31. Đào Văn Lộc Hy sinh 1974
  32. Đào Xuân Chiến 1949 – 1974
  33. Đào Xuân Khán 1948 – 1972
  34. Đào Đình Quân 1959 – 1979
  35. Đào Đình Tế 1952 – 1972
  36. Đào Đức Nhân 1939 – 1969
  37. Đào Đức Nhăm 1939 – 1969
  38. Đình Xuân Thuận Hy sinh 1979
  39. Đương Văn Kỷ 1942 – 1967
  40. Đậu Anh Trí 1949 – 1972
  41. Đặng Hồng Lý 1931 – 1953
  42. Đặng Kim Hoa Hy sinh 1979
  43. Đặng Thị Bận 1956 – 1975
  44. Đặng Trung Chính 1955 – 1979
  45. Đặng Văn Chỉnh 1935 – 1969
  46. Đặng Văn Dã 1943 – 1966
  47. Đặng Văn Hoa 1952 – 1973
  48. Đặng Văn Huệ 1954 – 1975
  49. Đặng Văn Khuyến 1946 – 1968
  50. Đặng Văn Phí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Đặng Văn Thanh Hy sinh 1968
  52. Đặng Văn Trèo 1942 – 1968
  53. Đặng Xuân Bình 1960 – 1979
  54. Đặng Xuân Mông 1960 – 1979
  55. Đặng Xuân Truyền 1960 – 1979
  56. Đặng văn Bạc 1937 – 1965
  57. Đặng Đình Dũng 1959 – 1979
  58. Đồng Quang Đạo 1958 – 1979
  59. Đỗ Công Ba 1953 – 1979
  60. Đỗ Duy Phệ 1960 – 1979
  61. Đỗ Khắc Chức 1959 – 1979
  62. Đỗ Mạnh Nghĩa 1955 – 1977
  63. Đỗ Ngọc Dương 1956 – 1979
  64. Đỗ Quốc Thuận 1955 – 1975
  65. Đỗ Thị Dơn 1955 – 1975
  66. Đỗ Thị ánh Hy sinh 1970
  67. Đỗ Tiến Dũng 1954 – 1974
  68. Đỗ Tấn Cầm 1958 – 1979
  69. Đỗ Viết Ngọc 1950 – 1972
  70. Đỗ Văn Bì 1958 – 1979
  71. Đỗ Văn Chư 1927 – 1952
  72. Đỗ Văn Chạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Đỗ Văn Chế Hy sinh 1975
  74. Đỗ Văn Hiếu 1954 – 1971
  75. Đỗ Văn Hạnh 1948 – 1971
  76. Đỗ Văn Lanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Đỗ Văn Lộc 1956 – 1979
  78. Đỗ Văn Lợi 1950 – 1968
  79. Đỗ Văn Mu 1933 – 1976
  80. Đỗ Văn Sua Hy sinh 1971
  81. Đỗ Văn Sơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Đỗ Văn Sứa 1941 – 1970
  83. Đỗ Văn Thêm 1953 – 1979
  84. Đỗ Văn Trung 1958 – 1979
  85. Đỗ Văn Truyền 1958 – 1978
  86. Đỗ Văn Tự 1952 – 1979
  87. Đỗ Văn Vĩnh Hy sinh 1973
  88. Đỗ Văn ích 1942 – 1972
  89. Đỗ Văn Đáp Hy sinh 1975
  90. Đỗ Văn Đúng 1934 – 1968
  91. Đỗ Xuân Khanh 1959 – 1979
  92. Đỗ Đình Giảng 1940 – 1968
  93. Đỗ Đặng Khánh 1952 – 1972
  94. Đực Trắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh