Nghĩa trang Gò Dầu

Tây Ninh

894 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Trị Hy sinh 1976
  2. Phạm Trọng Lâm 1947 – 1969
  3. Phạm Văn Ban Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Phạm Văn Báo 1931 – 1968
  5. Phạm Văn Bình 1958 – 1979
  6. Phạm Văn Bình Hy sinh 1975
  7. Phạm Văn Bảo 1955 – 1975
  8. Phạm Văn Bật 1919 – 1965
  9. Phạm Văn Bằng 1940 – 1968
  10. Phạm Văn Chí 1939 – 1973
  11. Phạm Văn Chăn 1958 – 1979
  12. Phạm Văn Coi 1939 – 1970
  13. Phạm Văn Cu Hy sinh 1973
  14. Phạm Văn Cu Hy sinh 1973
  15. Phạm Văn Cải 1956 – 1979
  16. Phạm Văn Cảnh 1944 – 1968
  17. Phạm Văn Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Phạm Văn Hoàng Hy sinh 1979
  19. Phạm Văn Hùng 1945 – 1972
  20. Phạm Văn Khanh Hy sinh 1968
  21. Phạm Văn Kẹt 1947 – 1966
  22. Phạm Văn Kẹt 1946 – 1966
  23. Phạm Văn Lân 1952 – 1972
  24. Phạm Văn Lợi Hy sinh 1975
  25. Phạm Văn Mịch 1957 – 1979
  26. Phạm Văn Nam 1953 – 1979
  27. Phạm Văn Nghĩa 1957 – 1979
  28. Phạm Văn Ngó 1930 – 1949
  29. Phạm Văn Ngô 1939 – 1962
  30. Phạm Văn Quang 1960 – 1979
  31. Phạm Văn Quang 1955 – 1970
  32. Phạm Văn Quí 1959 – 1979
  33. Phạm Văn Thanh 1951 – 1970
  34. Phạm Văn Thành 1960 – 1979
  35. Phạm Văn Tiến 1950 – 1975
  36. Phạm Văn Tài 1955 – 1979
  37. Phạm Văn Tý 1955 – 1975
  38. Phạm Văn Tề Hy sinh 1976
  39. Phạm Văn Tự 1952 – 1972
  40. Phạm Văn Đoàn 1952 – 1975
  41. Phạm Văn Đoán 1945 – 1968
  42. Phạm Văn Đầu 1950 – 1974
  43. Phạm Văn Đực 1950 – 1968
  44. Phạm Xuân Ngoãn 1960 – 1978
  45. Phạm Xuân Quang 1952 – 1974
  46. Phạm Xuân Tiền 1958 – 1979
  47. Phạm Đình Ngọc Hy sinh 1975
  48. Phạn Văn Thuỷ Hy sinh 1979
  49. Quách Văn Đoài 1958 – 1979
  50. Quân Sách Trọng 1958 – 1979
  51. Thái Văn Huynh 1948 – 1969
  52. Thạch xuân Bệ 1951 – 1974
  53. Tiếp Xuân Đức 1946 – 1968
  54. Triều Thuỷ Vân 1939 – 1972
  55. Triệu Văn Sàng 1952 – 1974
  56. Trương Công Đón 1943 – 1968
  57. Trương Huy Hoàng 1959 – 1979
  58. Trương Minh Tuyết 1954 – 1979
  59. Trương Quang Nghi Hy sinh 1968
  60. Trương Quốc Hưng 1958 – 1979
  61. Trương Văn Hoan 1960 – 1979
  62. Trương Văn Huỳnh 1934 – 1965
  63. Trương Văn Sạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Trần Cao Thiểu 1956 – 1979
  65. Trần Công Luyn 1959 – 1979
  66. Trần Công Phốc 1952 – 1972
  67. Trần Công Thiệu 1948 – 1972
  68. Trần Hữu Bình 1957 – 1978
  69. Trần Hữu Phỉ 1954 – 1973
  70. Trần Kim Bang 1957 – 1979
  71. Trần Quang Chiến 1944 – 1968
  72. Trần Quang Thận 1953 – 1974
  73. Trần Quang Điền 1956 – 1975
  74. Trần Thanh 1932 – 1967
  75. Trần Thanh Phúc 1959 – 1979
  76. Trần Thanh Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Trần Thế Hải 1955 – 1974
  78. Trần Thị Sánh Hy sinh 1968
  79. Trần Trung Triều 1951 – 1972
  80. Trần Văn Biểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Trần Văn Bé 1958 – 1973
  82. Trần Văn Chánh 1925 – 1953
  83. Trần Văn Chính Hy sinh 1974
  84. Trần Văn Dượm 1956 – 1979
  85. Trần Văn Hoà 1954 – 1979
  86. Trần Văn Hà 1954 – 1979
  87. Trần Văn Hùng 1959 – 1979
  88. Trần Văn Hưởng 1960 – 1979
  89. Trần Văn Hải Hy sinh 1968
  90. Trần Văn Hải Hy sinh 1970
  91. Trần Văn Khanh 1957 – 1979
  92. Trần Văn Kỳ 1960 – 1979
  93. Trần Văn Li 1953 – 1972
  94. Trần Văn Lý Hy sinh 1968
  95. Trần Văn Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Trần Văn Ngọ 1959 – 1978
  97. Trần Văn Ngụ 1943 – 1969
  98. Trần Văn Nhỉ 1957 – 1979
  99. Trần Văn Nhị 1958 – 1979
  100. Trần Văn Pha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh