Nghĩa trang Gò Dầu

Tây Ninh

894 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Đăng 1953 – 1974
  2. Nguyễn Văn Đệ 1955 – 1979
  3. Nguyễn Văn Định Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Văn Đực 1931 – 1967
  5. Nguyễn Văn ưởng 1943 – 1970
  6. Nguyễn Xuân 1960 – 1979
  7. Nguyễn Xuân Bàu 1957 – 1979
  8. Nguyễn Xuân Bền 1953 – 1975
  9. Nguyễn Xuân Chi 1948 – 1969
  10. Nguyễn Xuân Hoà Hy sinh 1975
  11. Nguyễn Xuân Huy 1958 – 1978
  12. Nguyễn Xuân Huấn 1959 – 1979
  13. Nguyễn Xuân Hướng 1957 – 1979
  14. Nguyễn Xuân Kiện 1948 – 1971
  15. Nguyễn Xuân Phượng 1954 – 1979
  16. Nguyễn Xuân Thu Hy sinh 1978
  17. Nguyễn Xuân Thà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Xuân Thực 1944 – 1968
  19. Nguyễn Xuân Trung 1957 – 1979
  20. Nguyễn Xuân Trử 1953 – 1979
  21. Nguyễn Xuân Tu 1947 – 1976
  22. Nguyễn Xuân Vinh 1956 – 1978
  23. Nguyễn Xuân Vị 1955 – 1975
  24. Nguyễn Xuân Đượng 1950 – 1974
  25. Nguyễn văn Sính 1925 – 1964
  26. Nguyễn văn Đã Sinh 1946
  27. Nguyễn ái Hữu 1945 – 1971
  28. Nguyễn Đình Khai 1950 – 1975
  29. Nguyễn Đình Quy 1959 – 1979
  30. Nguyễn Đình Sơn 1947 – 1972
  31. Nguyễn Đình Thanh 1954 – 1958
  32. Nguyễn Đình ân 1944 – 1972
  33. Nguyễn Đăng Hùng 1958 – 1978
  34. Nguyễn Đăng Nhâm 1950 – 1979
  35. Nguyễn Đắc Thực 1940 – 1968
  36. Nguyễn Đức Biện 1958 – 1979
  37. Nguyễn Đức Cường 1955 – 1974
  38. Nguyễn Đức Hà 1953 – 1979
  39. Nguyễn Đức Hùng 1950 – 1973
  40. Nguyễn Đức Hậu 1960 – 1979
  41. Nguyễn Đức Liễu 1950 – 1969
  42. Nguyễn Đức Thuận 1952 – 1974
  43. Nguyễn Đức Thụ 1957 – 1979
  44. Nguyễn Đức Vinh 1945 – 1968
  45. Nguyện Văn Tỵ 1952 – 1972
  46. Ngô Công Miều 1956 – 1979
  47. Ngô Duy Lại 1959 – 1979
  48. Ngô Hoàng Sen Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Ngô Quang Choan 1941 – 1969
  50. Ngô Thanh Nghị 1947 – 1970
  51. Ngô Văn Biên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Ngô Văn Cẩm 1948 – 1967
  53. Ngô Văn Dần 1959 – 1979
  54. Ngô Văn Hiệp 1956 – 1973
  55. Ngô Văn Hồng Hy sinh 1979
  56. Ngô Văn Hữu 1945 – 1966
  57. Ngô Văn Khinh 1925 – 1945
  58. Ngô Văn Thuyết 1959 – 1979
  59. Ngô Văn Toàn 1950 – 1974
  60. Ngô Văn Trổ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Ngô Văn Đời 1945 – 1967
  62. Ninh Văn Hải 1952 – 1973
  63. Nông Văn Tộng 1951 – 1974
  64. Nông Văn Vàng Hy sinh 1975
  65. Phan Bá Huấn Hy sinh 1974
  66. Phan Huy Anh 1943 – 1972
  67. Phan Lương Vinh 1955 – 1979
  68. Phan Thanh Toán 1959 – 1979
  69. Phan Thái Hoà Hy sinh 1974
  70. Phan Tường Cội 1959 – 1979
  71. Phan Văn Báo 1928 – 1968
  72. Phan Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Phan Văn Chuyên 1958 – 1977
  74. Phan Văn Chức 1960 – 1979
  75. Phan Văn Dung 1960 – 1979
  76. Phan Văn Thành 1958 – 1979
  77. Phan Văn Thăng Hy sinh 1979
  78. Phan Xuân Tỉnh 1959 – 1979
  79. Phan Đình Huy 1957 – 1979
  80. Phan Đình Tam 1958 – 1979
  81. Phan Đức Tiến 1944 – 1968
  82. Phùng Văn Triệu 1952 – 1979
  83. Phạm Duy Hấn 1952 – 1971
  84. Phạm Hùng Nho 1951 – 1972
  85. Phạm Hồng Long 1959 – 1979
  86. Phạm Hồng Thái Hy sinh 1975
  87. Phạm Hữu Vơ 1952 – 1972
  88. Phạm Khắc Súc 1960 – 1979
  89. Phạm Mạnh Lý 1950 – 1971
  90. Phạm Ngọc Rành 1930 – 1975
  91. Phạm Ngọc Tấn 1959 – 1979
  92. Phạm Ngọc Văn 1959 – 1979
  93. Phạm Ngọc Điển 1952 – 1971
  94. Phạm Quang Lập 1951 – 1971
  95. Phạm Quang Nghiên 1950 – 1968
  96. Phạm Quang Sỹ 1955 – 1979
  97. Phạm Quang Thân 1957 – 1979
  98. Phạm Tiến Sĩ 1960 – 1978
  99. Phạm Tiến Tài 1960 – 1979
  100. Phạm Trung Thành 1956 – 1975