Nghĩa trang Gò Dầu

Tây Ninh

894 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Luân Hy sinh 1970
  2. Nguyễn Văn Lành 1948 – 1970
  3. Nguyễn Văn Lâm 1950 – 1972
  4. Nguyễn Văn Lân Hy sinh 1968
  5. Nguyễn Văn Lý 1958 – 1979
  6. Nguyễn Văn Lương 1957 – 1979
  7. Nguyễn Văn Lương 1949 – 1969
  8. Nguyễn Văn Lắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Văn Lợi Hy sinh 1975
  10. Nguyễn Văn Lực 1958 – 1979
  11. Nguyễn Văn Minh 1960 – 1979
  12. Nguyễn Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Văn Minh 1938 – 1968
  14. Nguyễn Văn Mâu 1957 – 1979
  15. Nguyễn Văn Mùng 1948 – 1973
  16. Nguyễn Văn Mương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Văn Mạo 1957 – 1978
  18. Nguyễn Văn Mẫn 1942 – 1969
  19. Nguyễn Văn Mậu Sinh 1941
  20. Nguyễn Văn Một 1936 – 1970
  21. Nguyễn Văn Na 1938 – 1969
  22. Nguyễn Văn Nguyên 1954 – 1979
  23. Nguyễn Văn Ngói Hy sinh 1963
  24. Nguyễn Văn Ngôn 1954 – 1979
  25. Nguyễn Văn Ngũ 1957 – 1978
  26. Nguyễn Văn Ngạn Hy sinh 1979
  27. Nguyễn Văn Ngọc 1951 – 1973
  28. Nguyễn Văn Nhum 1936 – 1967
  29. Nguyễn Văn Nhân 1960 – 1979
  30. Nguyễn Văn Nhân 1959 – 1979
  31. Nguyễn Văn Nhân 1949 – 1972
  32. Nguyễn Văn Nhôm 1941 – 1969
  33. Nguyễn Văn Nhượng Hy sinh 1970
  34. Nguyễn Văn Ninh 1952 – 1973
  35. Nguyễn Văn Năm Hy sinh 1975
  36. Nguyễn Văn Nứa 1949 – 1970
  37. Nguyễn Văn Phúc 1953 – 1974
  38. Nguyễn Văn Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Văn Phước 1940 – 1973
  40. Nguyễn Văn Quang Hy sinh 1979
  41. Nguyễn Văn Quang 1940 – 1966
  42. Nguyễn Văn Quyên 1960 – 1979
  43. Nguyễn Văn Quyền 1948 – 1972
  44. Nguyễn Văn Quýt 1939 – 1978
  45. Nguyễn Văn Rai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Văn Rát 1952 – 1969
  47. Nguyễn Văn Sang 1953 – 1973
  48. Nguyễn Văn Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Văn Song Hy sinh 1972
  50. Nguyễn Văn Sáng 1959 – 1979
  51. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1971
  52. Nguyễn Văn Sặc 1949 – 1974
  53. Nguyễn Văn Sử 1949 – 1969
  54. Nguyễn Văn Sự 1959 – 1979
  55. Nguyễn Văn Thanh 1960 – 1978
  56. Nguyễn Văn Thanh 1949 – 1973
  57. Nguyễn Văn Theo 1944 – 1972
  58. Nguyễn Văn Thiên 1959 – 1979
  59. Nguyễn Văn Thoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Văn Thuyền 1943 – 1972
  61. Nguyễn Văn Thuận 1959 – 1979
  62. Nguyễn Văn Thuận 1959 – 1979
  63. Nguyễn Văn Tháng 1959 – 1979
  64. Nguyễn Văn Tháo 1944 – 1968
  65. Nguyễn Văn Thông 1952 – 1975
  66. Nguyễn Văn Thư 1956 – 1979
  67. Nguyễn Văn Thạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Văn Thạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Văn Thất 1952 – 1975
  70. Nguyễn Văn Thất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Văn Thịnh 1945 – 1968
  72. Nguyễn Văn Thời 1948 – 1973
  73. Nguyễn Văn Tia Sinh 1939
  74. Nguyễn Văn Tiến 1933 – 1968
  75. Nguyễn Văn Toàn 1951 – 1972
  76. Nguyễn Văn Trâm 1935 – 1976
  77. Nguyễn Văn Trúng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Văn Trọng 1940 – 1966
  79. Nguyễn Văn Tuông 1940 – 1966
  80. Nguyễn Văn Tuấn 1958 – 1979
  81. Nguyễn Văn Tuấn 1950 – 1968
  82. Nguyễn Văn Ty 1954 – 1972
  83. Nguyễn Văn Tài 1950 – 1968
  84. Nguyễn Văn Tây 1920 – 1973
  85. Nguyễn Văn Tít 1949 – 1972
  86. Nguyễn Văn Tơ Hy sinh 1979
  87. Nguyễn Văn Tịch 1954 – 1975
  88. Nguyễn Văn Từ 1949 – 1969
  89. Nguyễn Văn Vinh 1950 – 1971
  90. Nguyễn Văn Vạn 1914 – 1968
  91. Nguyễn Văn Vấn 1940 – 1968
  92. Nguyễn Văn Xuây 1948 – 1972
  93. Nguyễn Văn lướt 1907 – 1950
  94. Nguyễn Văn á Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Văn ách Hy sinh 1975
  96. Nguyễn Văn Điên 1957 – 1979
  97. Nguyễn Văn Điếu Hy sinh 1970
  98. Nguyễn Văn Đo Hy sinh 1966
  99. Nguyễn Văn Đuổi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Văn Đèo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh