Nghĩa trang Điện Bàn

Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

4.628 liệt sĩ an táng tại đây · trang 45/47

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Võ Thị Thu Hy sinh 1968
  2. Võ Thị Trân 1928 – 1975
  3. Võ Thị Tố Mai 1927 – 1954
  4. Võ Thị tố Tín 1947 – 1971
  5. Võ Thục 1952 – 1970
  6. Võ Tàu 1945 – 1968
  7. Võ Tấn Quy Hy sinh 1969
  8. Võ Tấn Soạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Võ V. Hoán Hy sinh 1948
  10. Võ V. Huyên Hy sinh 1940
  11. Võ V. Lương 1921 – 1949
  12. Võ V. Mai 1955 – 1973
  13. Võ V. Nhiên 1932 – 1971
  14. Võ V. Thanh 1940 – 1968
  15. Võ V. Đương 1950 – 1969
  16. Võ Vanư Tựu 1928 – 1948
  17. Võ Viết Đức 1955 – 1974
  18. Võ Văn Cứ 1940 – 1969
  19. Võ Văn Cừ 1933 – 1969
  20. Võ Văn Hạnh 1945 – 1963
  21. Võ Văn Hở Hy sinh 1980
  22. Võ Văn Kim 1932 – 1968
  23. Võ Văn Lương 1953 – 1972
  24. Võ Văn Moa 1937 – 1967
  25. Võ Văn Mua 1911 – 1965
  26. Võ Văn Ngữ 1926 – 1971
  27. Võ Văn Thọ 1941 – 1970
  28. Võ Văn Tiến 1928 – 1969
  29. Võ Văn Đa 1958 – 1974
  30. Võ Văn Đối Hy sinh 1968
  31. Võ Văn ấn 1946 – 1972
  32. Võ én 1933 – 1961
  33. Võ úc Hy sinh 1968
  34. Võ Đình Cừ 1931 – 1968
  35. Võ Đình Khôi 1926 – 1972
  36. Võ Đình Nam 1951 – 1968
  37. Võ Đình Phước 1935 – 1968
  38. Võ Đó 1923 – 1950
  39. Võ Đương 1938 – 1966
  40. Võ Đập 1946 – 1972
  41. Võ Đức Mực 1944 – 1968
  42. Võ Đức Thắng 1966 – 1987
  43. Văn Hữu Dẫn 1949 – 1947
  44. Văn Hữu Mười 1928 – 1951
  45. Văn Thị Phán 1918 – 1966
  46. Văn Đức Sinh Hy sinh 1979
  47. Vũ Ngọc Quế 1952 – 1972
  48. Vũ Quang Cự Hy sinh 1985
  49. Vũ Quận 1940 – 1971
  50. Vũ Thị Ân Hy sinh 1971
  51. Vũ Tiến Duật 1955 – 1975
  52. Vũ Văn Cầm 1938 – 1973
  53. Vũ Đức Phượng 1940 – 1968
  54. huỳnh Lý 1953 – 1974
  55. lê Thị Ba 1952 – 1972
  56. lê Viết Biên 1930 – 1960
  57. Đinh Chiến 1952 – 1969
  58. Đinh Châu 1926 – 1968
  59. Đinh Công Cư Sinh 1951
  60. Đinh Công Khanh Hy sinh 1966
  61. Đinh Diệu 1929 – 1972
  62. Đinh Hân Sinh 1925
  63. Đinh Khang Hy sinh 1972
  64. Đinh Lang 1934 – 1967
  65. Đinh Lang Hy sinh 1979
  66. Đinh Lưu 1949 – 1968
  67. Đinh Lễ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Đinh Mai 1934 – 1966
  69. Đinh Mót 1954 – 1965
  70. Đinh Ng. Vinh 1940 – 1971
  71. Đinh Ngô Hy sinh 1970
  72. Đinh Phú Thứ 1955 – 1979
  73. Đinh Phước Châu Hy sinh 1978
  74. Đinh Quán Hy sinh 1972
  75. Đinh Quát 1933 – 1966
  76. Đinh Sương Hy sinh 1970
  77. Đinh Thị Hoanh 1919 – 1967
  78. Đinh Thị Thông 1949 – 1968
  79. Đinh Thọ Lo Hy sinh 1970
  80. Đinh Tiến 1951 – 1966
  81. Đinh Tùng 1928 – 1955
  82. Đinh V. Quang 1951 – 1968
  83. Đinh Văn Anh 1937 – 1969
  84. Đinh Văn Bảy 1940 – 1969
  85. Đinh Văn Do 1949 – 1967
  86. Đinh Văn Dậu 1920 – 1948
  87. Đinh Văn Dịch 1948 – 1975
  88. Đinh Văn Hiên 1944 – 1966
  89. Đinh Văn Lác Hy sinh 1971
  90. Đinh Văn Rựu Hy sinh 1946
  91. Đinh Văn Sáu 1927 – 1967
  92. Đinh Văn Thìa 1944 – 1967
  93. Đinh Văn Thông 1941 – 1967
  94. Đinh Văn Trung 1950 – 1969
  95. Đinh Văn Tề 1943 – 1972
  96. Đinh Văn Định 1945 – 1968
  97. Đinh Đậu 1912 – 1968
  98. Đinh ừ Hy sinh 1954
  99. Đoàn Chuân 1905 – 1969
  100. Đoàn Hoặc 1939 – 1969