Nghĩa trang Điện Bàn
Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam
4.628 liệt sĩ an táng tại đây · trang 44/47
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Xuân Đoàn 1950 – 1972
- Trần Xứng 1957 – 1969
- Trần Yên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Yên Hy sinh 1953
- Trần ái Hy sinh 1972
- Trần Điền Hy sinh 1969
- Trần Đáng 1925 – 1967
- Trần Đình Khảm 1927 – 1954
- Trần Đô 1928 – 1953
- Trần Đường 1926 – 1972
- Trần Được 1933 – 1966
- Trần Đằng 1920 – 1954
- Trần Đằng 1937 – 1961
- Trần Đức Bảy 1942 – 1970
- Trần Đức Chúc Sinh 1948
- Trần Đức Ngạn 1934 – 1968
- Trịnh Bà Tuyến 1947 – 1969
- Trịnh Bình 1932 – 1952
- Trịnh Chư 1932 – 1951
- Trịnh H. Cảnh 1942 – 1971
- Trịnh Hồng Hảo Hy sinh 1975
- Trịnh Nam 1945 – 1972
- Trịnh Ngọc Châu Hy sinh 1969
- Trịnh Năm 1950 – 1972
- Trịnh Năm 1953 – 1969
- Trịnh Phụng 1951 – 1969
- Trịnh Q. Ngọc 1935 – 1969
- Trịnh Quang Hiển 1930 – 1949
- Trịnh Thị Tám 1948 – 1969
- Trịnh Tư 1933 – 1969
- Trịnh Vân 1897 – 1969
- Trịnh Văn Vấn Hy sinh 1968
- Trịnh Đề 1928 – 1949
- Tô Tần 1927 – 1949
- Tô Vĩnh Tuấn 1954 – 1975
- Tô Xuân Ký Hy sinh 1968
- Tưởng Mười Hy sinh 1973
- Tưởng V. Chiến 1950 – 1971
- Tưởng V. Hào 1932 – 1970
- Tưởng V. Ký 1927 – 1968
- Tưởng V. Tuấn 1950 – 1974
- Tạ Duy Dương Hy sinh 1968
- Tạ Quang Thương 1965 – 1987
- Tặng Văn Hội 1954 – 1972
- Tống Mai 1928 – 1968
- Tống Ngữ Hy sinh 1968
- Tống Trị Hy sinh 1960
- Từ Diễn Hy sinh 1971
- Từ Hồ 1905 – 1952
- Từ Lưỡng 1930 – 1970
- Từ Lượm 1935 – 1966
- Từ Mạnh Thông 1949 – 1971
- Từ Ngọc Ba 1951 – 1968
- Từ Ngọc Bốn 1953 – 1969
- Từ Ngọc Kha 1938 – 1970
- Từ Ninh Hy sinh 1947
- Từ Thị A 1949 – 1970
- Từ Thị A Hy sinh 1969
- Từ Được Hy sinh 1969
- Võ Châu 1954 – 1969
- Võ Cò Hy sinh 1951
- Võ Có 1926 – 1954
- Võ Cổ 1913 – 1967
- Võ Duy Huy Hy sinh 1968
- Võ Hoa Hy sinh 1972
- Võ Hà 1927 – 1962
- Võ Hùng 1953 – 1971
- Võ Hồng Sơn Hy sinh 1972
- Võ Hữu Văn 1942 – 1969
- Võ Khắc Hùng Hy sinh 1973
- Võ Liệu Hy sinh 1966
- Võ Long 1926 – 1969
- Võ Luyện 1920 – 1945
- Võ Lài Hy sinh 1981
- Võ Minh Hy sinh 1982
- Võ Minh 1944 – 1967
- Võ Minh Đông Hy sinh 1966
- Võ Miêu 1940 – 1967
- Võ Mại 1937 – 1972
- Võ Nai 1925 – 1949
- Võ Ngọc Hiền 1932 – 1970
- Võ Ngọc Huynh Hy sinh 1966
- Võ Ngọc Hội 1923 – 1954
- Võ Ngọc Kế 1922 – 1953
- Võ Ngọc Mẫn 1956 – 1972
- Võ Ngọc Thạnh 1928 – 1968
- Võ Như Minh Hy sinh 1981
- Võ Như Đài 1922 – 1970
- Võ Nương 1954 – 1972
- Võ Sơn 1926 – 1970
- Võ Sử 1949 – 1969
- Võ T. Phương Thảo Hy sinh 1967
- Võ Thanh Hoàng Hy sinh 1952
- Võ Thu Hy sinh 1972
- Võ Thơ 1921 – 1950
- Võ Thị Ba 1949 – 1965
- Võ Thị Hiền 1939 – 1968
- Võ Thị Hường 1942 – 1968
- Võ Thị Lý Hy sinh 1966
- Võ Thị Mười Hy sinh 1968