Nghĩa trang Điện Bàn

Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

4.628 liệt sĩ an táng tại đây · trang 43/47

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Thắng 1910 – 1966
  2. Trần Thế Tửu 1937 – 1966
  3. Trần Thị Bính 1943 – 1969
  4. Trần Thị Bảo 1916 – 1966
  5. Trần Thị Bảy Hy sinh 1970
  6. Trần Thị Bốn 1943 – 1968
  7. Trần Thị Bốn 1940 – 1971
  8. Trần Thị Bốn 1955 – 1968
  9. Trần Thị Cháu Hy sinh 1968
  10. Trần Thị Chút Sinh 1930
  11. Trần Thị Cửu 1922 – 1966
  12. Trần Thị Diện 1929 – 1967
  13. Trần Thị Dũng 1950 – 1973
  14. Trần Thị Dần 1942 – 1968
  15. Trần Thị Hân 1938 – 1968
  16. Trần Thị Hạnh 1957 – 1973
  17. Trần Thị Hậu 1933 – 1969
  18. Trần Thị Lộ 1908 – 1970
  19. Trần Thị Lời 1950 – 1972
  20. Trần Thị Lục 1928 – 1955
  21. Trần Thị Mai 1952 – 1972
  22. Trần Thị Mính 1952 – 1970
  23. Trần Thị Mẹo 1939 – 1974
  24. Trần Thị Nga 1952 – 1973
  25. Trần Thị Nghệ 1952 – 1966
  26. Trần Thị Nhự 1924 – 1968
  27. Trần Thị Năm 1935 – 1970
  28. Trần Thị Phi 1905 – 1968
  29. Trần Thị Sáu 1950 – 1970
  30. Trần Thị Thiện Hy sinh 1968
  31. Trần Thị Thân 1931 – 1968
  32. Trần Thị Thúy Hồng 1924 – 1952
  33. Trần Thị Trinh Hy sinh 1972
  34. Trần Thị Trâm Hy sinh 1952
  35. Trần Thị Tuân 1916 – 1969
  36. Trần Thị Tuất Hy sinh 1969
  37. Trần Thị Tương 1930 – 1968
  38. Trần Thị Tế 1920 – 1968
  39. Trần Thị chiến Hy sinh 1973
  40. Trần Thời 1950 – 1968
  41. Trần Thứ 1910 – 1968
  42. Trần Thứ 1921 – 1950
  43. Trần Toại Hy sinh 1952
  44. Trần Trí 1950 – 1968
  45. Trần Trử 1923 – 1964
  46. Trần Tuấn Hy sinh 1973
  47. Trần Tế 1927 – 1949
  48. Trần Tố 1930 – 1969
  49. Trần Tờn Hy sinh 1971
  50. Trần V. Bính Hy sinh 1978
  51. Trần V. Cường 1932 – 1964
  52. Trần V. Dũng 1962 – 1978
  53. Trần V. Gạch 1927 – 1972
  54. Trần V. Hay 1948 – 1972
  55. Trần V. Hoan 1936 – 1972
  56. Trần V. Huých 1932 – 1954
  57. Trần V. Hưởng 1952 – 1968
  58. Trần V. Liên 1940 – 1968
  59. Trần V. Phụng 1925 – 1968
  60. Trần V. Thiếp 1941 – 1974
  61. Trần V. Vy 1912 – 1951
  62. Trần V. Xong Hy sinh 1980
  63. Trần Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Trần Vàng 1935 – 1969
  65. Trần Văn Anh Hy sinh 1968
  66. Trần Văn Bảy 1953 – 1973
  67. Trần Văn Bằng 1937 – 1965
  68. Trần Văn Cáo Hy sinh 1968
  69. Trần Văn Cự 1956 – 1973
  70. Trần Văn Dương Hy sinh 1966
  71. Trần Văn Dị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Trần Văn Hóa 1932 – 1968
  73. Trần Văn Hồ 1951 – 1972
  74. Trần Văn Hợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Trần Văn Liên 1954 – 1972
  76. Trần Văn Liền 1936 – 1969
  77. Trần Văn Liễu 1947 – 1969
  78. Trần Văn Lái 1935 – 1968
  79. Trần Văn Lượng Hy sinh 1969
  80. Trần Văn Lịch 1945 – 1967
  81. Trần Văn Mười 1944 – 1968
  82. Trần Văn Thiệt 1930 – 1964
  83. Trần Văn Thành 1944 – 1974
  84. Trần Văn Thận 1930 – 1968
  85. Trần Văn Toản 1953 – 1970
  86. Trần Văn Trịnh 1952 – 1969
  87. Trần Văn Tuấn 1935 – 1972
  88. Trần Văn Tám 1937 – 1954
  89. Trần Văn Tính 1933 – 1968
  90. Trần Văn Tư 1955 – 1978
  91. Trần Văn Tất 1941 – 1968
  92. Trần Văn Vui Hy sinh 1982
  93. Trần Văn ích Sinh 1938
  94. Trần Văn Đài 1927 – 1968
  95. Trần Văn Đích 1935 – 1966
  96. Trần Văn Đính 1953 – 1970
  97. Trần Văn Đó 1934 – 1965
  98. Trần Vĩnh Quốc 1925 – 1970
  99. Trần Vỹ 1936 – 1973
  100. Trần Xuân Chí 1941 – 1971