Nghĩa trang Điện Bàn

Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

4.628 liệt sĩ an táng tại đây · trang 42/47

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Khánh Hy sinh 1954
  2. Trần Khóa 1929 – 1953
  3. Trần Khôi 1942 – 1968
  4. Trần Khế Hy sinh 1968
  5. Trần Kinh 1943 – 1966
  6. Trần Kiệu 1940 – 1969
  7. Trần Kỳ 1936 – 1966
  8. Trần Kỹ 1930 – 1954
  9. Trần Luyến 1945 – 1965
  10. Trần Lý 1931 – 1950
  11. Trần Lý 1952 – 1968
  12. Trần Lược 1938 – 1954
  13. Trần Lạc 1918 – 1969
  14. Trần Lại 1941 – 1963
  15. Trần Minh 1921 – 1948
  16. Trần Minh Mẫn Hy sinh 1969
  17. Trần Minh Nghĩa 1950 – 1968
  18. Trần Minh Quốc 1932 – 1964
  19. Trần Minh Thạnh 1949 – 1974
  20. Trần Mua 1933 – 1968
  21. Trần Mua Hy sinh 1967
  22. Trần Mãi 1927 – 1963
  23. Trần Mè Hy sinh 1969
  24. Trần Mùi 1920 – 1948
  25. Trần Mạnh 1950 – 1972
  26. Trần Mậu Hy sinh 1969
  27. Trần Một 1955 – 1978
  28. Trần Ng. Củng 1925 – 1969
  29. Trần Nghĩa Hy sinh 1947
  30. Trần Ngò 1951 – 1971
  31. Trần Ngọc Dương 1931 – 1970
  32. Trần Ngọc Hòa 1949 – 1965
  33. Trần Ngọc Thống 1926 – 1956
  34. Trần Nhiên 1940 – 1966
  35. Trần Nhỏ 1920 – 1968
  36. Trần P. Hoanh 1932 – 1968
  37. Trần P. Ngô 1938 – 1972
  38. Trần P. Quang 1948 – 1974
  39. Trần Ph. Bài 1941 – 1962
  40. Trần Ph. Bán 1936 – 1966
  41. Trần Ph. Cẩm 1942 – 1967
  42. Trần Ph. Huynh 1927 – 1968
  43. Trần Ph. Mai 1946 – 1967
  44. Trần Ph. Mãn 1938 – 1964
  45. Trần Ph. Ninh 1943 – 1964
  46. Trần Ph. Sinh 1940 – 1963
  47. Trần Ph. Thái 1926 – 1965
  48. Trần Ph. Truyền 1952 – 1972
  49. Trần Ph. Tư 1952 – 1969
  50. Trần Ph. Xảo 1950 – 1970
  51. Trần Ph. Yên 1946 – 1968
  52. Trần Ph. Điểu 1935 – 1963
  53. Trần Ph. Đợi 1936 – 1965
  54. Trần Phú Quý 1953 – 1974
  55. Trần Phúc Đùm 1937 – 1962
  56. Trần Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Trần Phước Cam 1942 – 1968
  58. Trần Phước Chanh 1950 – 1969
  59. Trần Phước Cư 1930 – 1968
  60. Trần Phước Cẩm 1935 – 1959
  61. Trần Phước Khôi 1937 – 1969
  62. Trần Phước Kiến 1929 – 1949
  63. Trần Phước Kỉnh 1917 – 1945
  64. Trần Phước Lê 1946 – 1970
  65. Trần Phước Lương Hy sinh 1972
  66. Trần Phước Lắm Hy sinh 1968
  67. Trần Phước Mân 1931 – 1966
  68. Trần Phước Nhiều 1957 – 1971
  69. Trần Phước Nhì 1947 – 1967
  70. Trần Phước Sửu 1910 – 1947
  71. Trần Phước Thìn 1928 – 1963
  72. Trần Phước Thị 1935 – 1970
  73. Trần Phước Tiên 1941 – 1969
  74. Trần Phước Tuất 1921 – 1953
  75. Trần Phước Tới 1950 – 1967
  76. Trần Phước Xê 1950 – 1965
  77. Trần Phước lê 1951 – 1968
  78. Trần Quang Diệu 1914 – 1947
  79. Trần Quang Sa 1941 – 1966
  80. Trần Quang Sa 1941 – 1966
  81. Trần Quế 1934 – 1962
  82. Trần Quốc Hy sinh 1972
  83. Trần Quốc Hồ 1949 – 1973
  84. Trần Sum 1920 – 1952
  85. Trần Suất Hy sinh 1947
  86. Trần Sâm Hy sinh 1953
  87. Trần Sơn Hy sinh 1979
  88. Trần T. Luông 1952 – 1974
  89. Trần T. Mính Hy sinh 1969
  90. Trần Th. Hương 1948 – 1968
  91. Trần Th. Hải 1946 – 1968
  92. Trần Th. Phát 1940 – 1966
  93. Trần Thanh Hy sinh 1972
  94. Trần Thanh Bình 1950 – 1972
  95. Trần Thanh Mai 1944 – 1968
  96. Trần Thanh Nhựt 1945 – 1972
  97. Trần Thanh Tài Hy sinh 1967
  98. Trần Thiết 1940 – 1965
  99. Trần Thái 1941 – 1968
  100. Trần Thông 1932 – 1962