Nghĩa trang Điện Bàn

Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

4.628 liệt sĩ an táng tại đây · trang 41/47

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trương Phú Thanh Hy sinh 1966
  2. Trương Phú Thiệt 1928 – 1961
  3. Trương Phú Thạnh Hy sinh 1969
  4. Trương Tam 1937 – 1965
  5. Trương Thanh Hùng Hy sinh 1975
  6. Trương Thẩm 1941 – 1971
  7. Trương Thị Hú 1951 – 1973
  8. Trương Thị Miêu 1932 – 1966
  9. Trương Thị Phê 1937 – 1967
  10. Trương Thị Phụng Hy sinh 1974
  11. Trương Thị Qua 1929 – 1972
  12. Trương Thị Thiệt 1930 – 1957
  13. Trương Thị Trông 1926 – 1968
  14. Trương Thị Tâm Hy sinh 1972
  15. Trương Thị Tân 1894 – 1967
  16. Trương Thị Vân 1956 – 1973
  17. Trương Thị Đều 1955 – 1971
  18. Trương Tuất Hy sinh 1966
  19. Trương Tấn Chuẩn Hy sinh 1964
  20. Trương Tấn Huy 1945 – 1966
  21. Trương Tổng 1941 – 1966
  22. Trương V. Bảy 1949 – 1969
  23. Trương V. Dũng Hy sinh 1971
  24. Trương V. Dọng 1948 – 1969
  25. Trương V. Luyến Hy sinh 1972
  26. Trương V. Trà Hy sinh 1971
  27. Trương Vàng 1943 – 1965
  28. Trương Văn Thao 1932 – 1954
  29. Trương Văn ái Sinh 1922
  30. Trương Đua Hy sinh 1970
  31. Trương Định 1938 – 1968
  32. Trương Đức Kiều 1934 – 1975
  33. Trương Đức Miễn 1916 – 1950
  34. TrươngC. Lên 1920 – 1972
  35. Trần Bé 1945 – 1971
  36. Trần Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Trần Bích 1949 – 1969
  38. Trần Bướm 1934 – 1968
  39. Trần Bỉnh 1938 – 1965
  40. Trần Bị 1937 – 1968
  41. Trần C. Mẹo Hy sinh 1951
  42. Trần C. Nguyễn Hy sinh 1960
  43. Trần C. Sanh 1950 – 1974
  44. Trần C. Thương Hy sinh 1972
  45. Trần Cam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Trần Ch. Tích 1898 – 1952
  47. Trần Chừ 1940 – 1967
  48. Trần Chữ 1947 – 1968
  49. Trần Cong 1940 – 1969
  50. Trần Còn Sinh 1941
  51. Trần Công Bông 1937 – 1967
  52. Trần Công Búa 1945 – 1965
  53. Trần Công Ca 1937 – 1968
  54. Trần Công Ca 1937 – 1970
  55. Trần Công Giáo 1911 – 1953
  56. Trần Công Hợi Hy sinh 1952
  57. Trần Công Kiên Hy sinh 1948
  58. Trần Công Nhu 1919 – 1952
  59. Trần Công Phi 1955 – 1969
  60. Trần Công Quá Hy sinh 1948
  61. Trần Công Sanh Hy sinh 1970
  62. Trần Công Sáo Hy sinh 1968
  63. Trần Công Sáu 1943 – 1967
  64. Trần Công Sáu Sinh 1952
  65. Trần Công Thuận 1940 – 1972
  66. Trần Công Thành 1950 – 1966
  67. Trần Công Thành 1930 – 1971
  68. Trần Công Tạo Hy sinh 1970
  69. Trần Công Văn 1947 – 1969
  70. Trần Cư Hy sinh 1970
  71. Trần Cải Hy sinh 1969
  72. Trần Cảnh Đại 1926 – 1954
  73. Trần Cốc Hy sinh 1963
  74. Trần Cứ 1940 – 1967
  75. Trần Dinh 1959 – 1979
  76. Trần Diệp 1936 – 1965
  77. Trần Diệp 1940 – 1973
  78. Trần Duy Dương 1938 – 1966
  79. Trần Duy Hưởng 1950 – 1975
  80. Trần Duy Hồng Hy sinh 1969
  81. Trần Duy Nha 1925 – 1961
  82. Trần Dân 1921 – 1952
  83. Trần Giám 1939 – 1973
  84. Trần Giám Hy sinh 1955
  85. Trần Giáp 1923 – 1950
  86. Trần Giả 1934 – 1954
  87. Trần H. Tốt Hy sinh 1983
  88. Trần Hoa 1931 – 1966
  89. Trần Huyến 1930 – 1969
  90. Trần Hào 1923 – 1955
  91. Trần Hòa Hy sinh 1966
  92. Trần Hùng 1929 – 1962
  93. Trần Hùng Tiến Hy sinh 1962
  94. Trần Hồng Mai 1927 – 1965
  95. Trần Hứa 1940 – 1963
  96. Trần Hữu Bưởi 1941 – 1968
  97. Trần Hữu Trợ 1934 – 1965
  98. Trần Hữu Tá 1942 – 1969
  99. Trần Hữu Tám Hy sinh 1979
  100. Trần Hữu Tương 1943 – 1975