Nghĩa trang Điện Bàn

Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

4.628 liệt sĩ an táng tại đây · trang 40/47

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Thái Phúc 1946 – 1968
  2. Thái Phước 1932 – 1965
  3. Thái Quyền 1928 – 1949
  4. Thái Quốc Thuận Hy sinh 1969
  5. Thái Sanh Hy sinh 1963
  6. Thái T. Cường 1944 – 1969
  7. Thái T. Xuân 1936 – 1969
  8. Thái Thanh Tiến 1948 – 1968
  9. Thái Thành Hy sinh 1953
  10. Thái Thắng 1924 – 1947
  11. Thái Thị Ba Hy sinh 1969
  12. Thái Thị Châu 1931 – 1968
  13. Thái Thị Hiếu 1950 – 1967
  14. Thái Thị Nhỏ 1935 – 1972
  15. Thái Thị Thảo 1951 – 1967
  16. Thái Thị Đông 1953 – 1970
  17. Thái Văn Lượng 1943 – 1969
  18. Thái Vĩnh Tường Hy sinh 1972
  19. Thái Điền 1928 – 1969
  20. Thân Cúc Sinh 1940
  21. Thân De 1934 – 1954
  22. Thân Doanh 1944 – 1953
  23. Thân Giá Hy sinh 1967
  24. Thân Hài 1909 – 1948
  25. Thân Hới 1959 – 1978
  26. Thân Nghĩa 1928 – 1966
  27. Thân Nhân 1929 – 1971
  28. Thân Nỡ 1937 – 1967
  29. Thân Sum 1919 – 1969
  30. Thân T. Truyền 1936 – 1975
  31. Thân Thương Hy sinh 1966
  32. Thân Thạch 1942 – 1966
  33. Thân Thị Phong 1931 – 1968
  34. Thân Thị Tặng Hy sinh 1966
  35. Thân Tảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Thân Văn Lanh Hy sinh 1970
  37. Thân Vĩnh Cúc 1947 – 1967
  38. Thân Đ. Hoa 1933 – 1967
  39. Thân Đ. Loan 1934 – 1954
  40. Thân Đáo 1906 – 1969
  41. Thân Đức Nam 1965 – 1987
  42. Tr. Phước Hoan 1937 – 1968
  43. Tr. Thế Luận Hy sinh 1982
  44. Tr. Thị Khá Hy sinh 1968
  45. Tr. Văn Thôi 1932 – 1967
  46. Tr. Văn Tính 1932 – 1966
  47. Trinh Thị Điểm 1929 – 1972
  48. Triệu V. Hoành 1955 – 1975
  49. Trà An 1929 – 1953
  50. Trà Rỗi 1946 – 1968
  51. Trương Bốn 1941 – 1969
  52. Trương C. Miên 1920 – 1950
  53. Trương C. Nhược 1944 – 1970
  54. Trương C. Nhứt 1935 – 1968
  55. Trương C. Phiện 1934 – 1966
  56. Trương C. Phụng 1939 – 1968
  57. Trương C. Thới Hy sinh 1969
  58. Trương C. Triều 1910 – 1965
  59. Trương C. Tuất 1932 – 1968
  60. Trương C. Tâm 1938 – 1965
  61. Trương C. Điền 1940 – 1970
  62. Trương C. Đông 1939 – 1970
  63. Trương C. Đông 1945 – 1968
  64. Trương Chí 1932 – 1973
  65. Trương Công Biện 1934 – 1966
  66. Trương Công Búa 1952 – 1962
  67. Trương Công Em 1953 – 1972
  68. Trương Công Hội 1955 – 1978
  69. Trương Công Khế 1949 – 1967
  70. Trương Công Lô 1927 – 1948
  71. Trương Công Mua 1918 – 1953
  72. Trương Công Mỹ 1940 – 1968
  73. Trương Công Nguyên 1948 – 1972
  74. Trương Công Ty 1943 – 1966
  75. Trương Công Đê 1950 – 1971
  76. Trương Dạo Sinh 1938
  77. Trương Dự Hy sinh 1947
  78. Trương Dự Hy sinh 1947
  79. Trương Gia 1932 – 1952
  80. Trương Hùng 1933 – 1963
  81. Trương Khá 1934 – 1969
  82. Trương Kinh 1919 – 1968
  83. Trương Liệu 1941 – 1969
  84. Trương Long 1928 – 1971
  85. Trương Lạc Hy sinh 1969
  86. Trương Lự 1927 – 1967
  87. Trương Min 1930 – 1965
  88. Trương Một Hy sinh 1980
  89. Trương N. Đĩnh 1937 – 1970
  90. Trương P. Bốn 1932 – 1969
  91. Trương P. Cúc Hy sinh 1968
  92. Trương P. Dần Hy sinh 1967
  93. Trương P. Hết Hy sinh 1967
  94. Trương P. Khôi Hy sinh 1967
  95. Trương P. Lắng Hy sinh 1953
  96. Trương P. Thuật Hy sinh 1964
  97. Trương Phú Chi 1936 – 1971
  98. Trương Phú Chưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Trương Phú Dược Hy sinh 1949
  100. Trương Phú Sỏi 1933 – 1965