Nghĩa trang Điện Bàn
Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam
4.628 liệt sĩ an táng tại đây · trang 39/47
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phạm Trần 1906 – 1969
- Phạm Tám Hy sinh 1966
- Phạm Tâm 1943 – 1967
- Phạm Tương 1911 – 1968
- Phạm Tương 1942 – 1962
- Phạm Từ Dương 1937 – 1972
- Phạm V. Duyên 1942 – 1971
- Phạm V. Mai 1940 – 1969
- Phạm V. Phương Hy sinh 1971
- Phạm V. Thiện Hy sinh 1953
- Phạm V. Trinh 1950 – 1968
- Phạm V. Tám 1953 – 1970
- Phạm V. Đông Hy sinh 1968
- Phạm Văn Báng 1941 – 1972
- Phạm Văn Bút 1935 – 1964
- Phạm Văn Cấm 1941 – 1972
- Phạm Văn Dục 1943 – 1968
- Phạm Văn Hiếu 1931 – 1972
- Phạm Văn Khôi Hy sinh 1967
- Phạm Văn Ngang 1956 – 1973
- Phạm Văn Ninh 1951 – 1969
- Phạm Văn Phó 1939 – 1968
- Phạm Văn Thu 1936 – 1968
- Phạm Văn Thể 1943 – 1968
- Phạm Văn Thọ 1933 – 1973
- Phạm Văn Tiến 1951 – 1968
- Phạm Văn Trí 1934 – 1971
- Phạm Văn Đôi 1953 – 1972
- Phạm Vĩnh Sanh 1949 – 1974
- Phạm X. Ngô 1922 – 1963
- Phạm Xu 1942 – 1964
- Phạm Xuyến 1931 – 1953
- Phạm Xuân 1934 – 1967
- Phạm Xuân Mai 1929 – 1954
- Phạm Xuân Ngô 1923 – 1948
- Phạm Xuân Nhơn 1946 – 1968
- Phạm Xáo Hy sinh 1967
- Phạm Xí Hy sinh 1968
- Phạm ba Hy sinh 1971
- Phạm cúc Hy sinh 1984
- Phạm lợi 1925 – 1953
- Phạm phú Mót 1939 – 1967
- Phạm tấn 1952 – 1971
- Phạm Ân 1939 – 1970
- Phạm Đãi 1940 – 1969
- Phạm Đình Chạy 1948 – 1968
- Phạm Đình Phước Hy sinh 1978
- Phạm Đóa 1933 – 1968
- Phạm Đảnh 1933 – 1966
- Phạm Đắc Khôi Hy sinh 1950
- Phạm Đắc Ngô Hy sinh 1950
- Phạm Đắc Trung Hy sinh 1979
- Phạm Đắc Trường Hy sinh 1948
- Phạm Đắc Xuân Hy sinh 1949
- Phạm Đắc Đương 1930 – 1968
- Phạm Đắc Đảng Hy sinh 1951
- Phạm Đề Hy sinh 1968
- Phạm Đỗ 1930 – 1947
- Phạm Đỡn Hy sinh 1953
- Phạm Đức Nhị Hy sinh 1975
- Phạm Đức Thược 1931 – 1954
- Phạm Đức Xí Hy sinh 1968
- Sữ Phát Cho 1951 – 1969
- TRương C. Ngọc 1945 – 1972
- Thiều Ba 1930 – 1970
- Thiều Thị Lành 1929 – 1969
- Thái Bá Bảy 1945 – 1967
- Thái Bá Chi 1921 – 1966
- Thái Bá Chơi 1916 – 1942
- Thái Bá Cư Hy sinh 1958
- Thái Bá Diêm 1941 – 1966
- Thái Bá Dũng 1935 – 1969
- Thái Bá Dương Hy sinh 1965
- Thái Bá Dưỡng 1937 – 1964
- Thái Bá Dậu 1909 – 1936
- Thái Bá Hào 1919 – 1966
- Thái Bá Khôi 1931 – 1954
- Thái Bá Lý 1933 – 1952
- Thái Bá Lự 1929 – 1962
- Thái Bá Ngọ 1907 – 1962
- Thái Bá Ngọc 1936 – 1962
- Thái Bá Nờm 1932 – 1965
- Thái Bá Nờm 1932 – 1965
- Thái Bá Quay 1940 – 1968
- Thái Bá Quý 1945 – 1965
- Thái Bá Quận 1951 – 1975
- Thái Bá Sanh 1920 – 1947
- Thái Bá Thiện 1911 – 1966
- Thái Bá Thông 1935 – 1967
- Thái Bá Tửu 1935 – 1966
- Thái Bá Vân 1948 – 1961
- Thái Bá Đỉnh 1925 – 1964
- Thái Bờ Hy sinh 1968
- Thái Cút 1935 – 1965
- Thái Diện 1914 – 1945
- Thái Hường 1929 – 1970
- Thái Hựu 1914 – 1973
- Thái Kiều 1916 – 1948
- Thái Lạng Hy sinh 1965
- Thái Nhứt 1935 – 1968