Nghĩa trang Điện Bàn
Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam
4.628 liệt sĩ an táng tại đây · trang 38/47
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phạm De Hy sinh 1969
- Phạm Duy Linh 1944 – 1965
- Phạm Duy Việt 1947 – 1968
- Phạm Dâng 1954 – 1974
- Phạm Em 1933 – 1966
- Phạm Giã Hy sinh 1973
- Phạm Giới 1941 – 1972
- Phạm H. Cường 1930 – 1972
- Phạm Hoàng 1954 – 1974
- Phạm Hoàng 1930 – 1954
- Phạm Huyên 1944 – 1966
- Phạm Huân 1939 – 1969
- Phạm Huấn 1943 – 1968
- Phạm Huỳnh 1949 – 1974
- Phạm Hàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Hành 1936 – 1974
- Phạm Hành Hy sinh 1974
- Phạm Hòa 1954 – 1971
- Phạm Hòa 1954 – 1973
- Phạm Hý 1938 – 1965
- Phạm Hốt Hy sinh 1968
- Phạm Hữu Tống 1927 – 1971
- Phạm K. Trinh 1954 – 1969
- Phạm Kh. Nhỏ Hy sinh 1969
- Phạm Kh. Thưa 1959 – 1971
- Phạm Khắc Liếu 1930 – 1953
- Phạm Khắc Vàng 1927 – 1973
- Phạm Kim Đồng 1936 – 1971
- Phạm Kỉnh 1942 – 1964
- Phạm Lược 1929 – 1949
- Phạm Lượng 1943 – 1966
- Phạm Lộc 1949 – 1968
- Phạm May 1936 – 1952
- Phạm Minh Sinh 1938
- Phạm Mãi 1926 – 1952
- Phạm Mẹo Hy sinh 1969
- Phạm Mộc 1930 – 1965
- Phạm Nam 1946 – 1965
- Phạm Ng. Thuận 1935 – 1962
- Phạm Ngô Hy sinh 1950
- Phạm Ngọc Cừu 1930 – 1953
- Phạm Ngọc Dòng 1933 – 1963
- Phạm Ngọc Lân 1944 – 1964
- Phạm Ngọc Phát Hy sinh 1964
- Phạm Nho 1925 – 1967
- Phạm Nho 1937 – 1963
- Phạm Nhu 1949 – 1972
- Phạm Nhành 1953 – 1972
- Phạm Nhỏ 1944 – 1969
- Phạm Nhựt 1927 – 1969
- Phạm Năm 1952 – 1978
- Phạm P. Hoanh 1957 – 1974
- Phạm P. Ngọc 1951 – 1969
- Phạm Phim Hy sinh 1973
- Phạm Phô 1956 – 1972
- Phạm Phú Kinh 1918 – 1953
- Phạm Phú Thanh 1952 – 1968
- Phạm Phú Thế Hy sinh 1971
- Phạm Phú Tiết 1940 – 1969
- Phạm Phúc Lô Sinh 1951
- Phạm Phương Chấn 1944 – 1968
- Phạm Phố 1953 – 1973
- Phạm Quang Hoanh 1939 – 1969
- Phạm Quang Nhàn 1942 – 1972
- Phạm Quang Địch 1940 – 1971
- Phạm Quyển 1954 – 1973
- Phạm Quảng Hy sinh 1968
- Phạm Quận 1927 – 1966
- Phạm Quốc Chính Hy sinh 1969
- Phạm Soạn Hy sinh 1947
- Phạm Sửu 1925 – 1966
- Phạm Sỹ 1938 – 1962
- Phạm T. Buội 1921 – 1968
- Phạm T. Sương 1939 – 1967
- Phạm T. Tuyết 1943 – 1966
- Phạm T. Tám 1952 – 1971
- Phạm Th. Tín 1942 – 1969
- Phạm Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Thanh 1933 – 1971
- Phạm Thanh 1950 – 1960
- Phạm Thanh Hải 1957 – 1975
- Phạm Thê 1954 – 1973
- Phạm Thị Chi Hy sinh 1969
- Phạm Thị Diên 1945 – 1972
- Phạm Thị Hai 1935 – 1968
- Phạm Thị Hoàng 1944 – 1966
- Phạm Thị Kháng 1946 – 1966
- Phạm Thị Liền 1951 – 1971
- Phạm Thị Lượng 1949 – 1969
- Phạm Thị Lộc 1947 – 1972
- Phạm Thị Minh 1956 – 1967
- Phạm Thị Nga 1929 – 1969
- Phạm Thị Nhự Sinh 1949
- Phạm Thị Nuôi 1948 – 1970
- Phạm Thị Sáu Hy sinh 1974
- Phạm Thị Thanh Vân 1945 – 1970
- Phạm Thịa Hy sinh 1969
- Phạm Toàn 1929 – 1969
- Phạm Toại 1935 – 1968
- Phạm Trường 1955 – 1975