Nghĩa trang Điện Bàn

Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

4.628 liệt sĩ an táng tại đây · trang 37/47

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Thị Ba 1955 – 1971
  2. Phan Thị Bích Hy sinh 1970
  3. Phan Thị Chi Hy sinh 1972
  4. Phan Thị Chín 1949 – 1970
  5. Phan Thị Chín 1945 – 1972
  6. Phan Thị Hàng 1936 – 1965
  7. Phan Thị Lợi 1954 – 1973
  8. Phan Thị Nho 1954 – 1972
  9. Phan Thị Nỡ 1935 – 1968
  10. Phan Thị Nữ 1946 – 1971
  11. Phan Thị Sang 1955 – 1973
  12. Phan Thị Sáu Hy sinh 1972
  13. Phan Thị Thu Hà Hy sinh 1968
  14. Phan Thị Tảo 1918 – 1969
  15. Phan Tiệm Hy sinh 1964
  16. Phan Truyền 1929 – 1966
  17. Phan Trà 1949 – 1968
  18. Phan Trì 1950 – 1973
  19. Phan Trọng 1937 – 1971
  20. Phan Tấn 1959 – 1978
  21. Phan Tấn Đài 1948 – 1970
  22. Phan V. Chữ 1952 – 1972
  23. Phan V. Chữ 1935 – 1965
  24. Phan V. Dũng 1937 – 1969
  25. Phan V. Liên 1934 – 1972
  26. Phan V. Lạc 1930 – 1954
  27. Phan V. Ngại 1939 – 1966
  28. Phan V. Nhạn 1943 – 1966
  29. Phan V. Phượng Sinh 1947
  30. Phan V. Thuận 1945 – 1966
  31. Phan V. Thìn Hy sinh 1963
  32. Phan V. Thương 1944 – 1973
  33. Phan V. Đương 1930 – 1954
  34. Phan Viết Hùng Hy sinh 1974
  35. Phan Văn Ba Hy sinh 1968
  36. Phan Văn Bán Hy sinh 1966
  37. Phan Văn Bê 1944 – 1967
  38. Phan Văn Búa 1934 – 1952
  39. Phan Văn Châu Hy sinh 1954
  40. Phan Văn Cù 1933 – 1968
  41. Phan Văn Cúc Hy sinh 1969
  42. Phan Văn Cư 1951 – 1974
  43. Phan Văn Dũng 1955 – 1971
  44. Phan Văn Dủ 1929 – 1969
  45. Phan Văn Hoài 1920 – 1954
  46. Phan Văn Ký 1944 – 1970
  47. Phan Văn Lang 1926 – 1966
  48. Phan Văn Ly 1934 – 1968
  49. Phan Văn Ly 1928 – 1953
  50. Phan Văn Lô 1939 – 1966
  51. Phan Văn Lô 1925 – 1966
  52. Phan Văn Lục 1941 – 1971
  53. Phan Văn Nhuận 1949 – 1966
  54. Phan Văn Nhỏ 1942 – 1968
  55. Phan Văn Nhỏ Hy sinh 1973
  56. Phan Văn Ninh 1946 – 1969
  57. Phan Văn Quyết 1925 – 1967
  58. Phan Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Phan Văn Thao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Phan Văn Thi 1928 – 1953
  61. Phan Văn Tiến 1920 – 1971
  62. Phan Văn Toàn 1936 – 1975
  63. Phan Văn Trinh 1951 – 1968
  64. Phan Văn Tú Hy sinh 1962
  65. Phan Văn Tới 1948 – 1966
  66. Phan Xang 1931 – 1969
  67. Phan Xuân Hành 1910 – 1945
  68. Phan Xuân Hòa 1936 – 1970
  69. Phan Xuân Thúy 1935 – 1966
  70. Phan văn Khoa Hy sinh 1967
  71. Phan ái 1917 – 1945
  72. Phan Đ. Nghê 1933 – 1951
  73. Phan Đ. Thông Hy sinh 1980
  74. Phan Đ. Vinh 1952 – 1971
  75. Phan Đình Hiến 1927 – 1975
  76. Phan Đường 1930 – 1953
  77. Phan Đổ 1933 – 1961
  78. Phan Đức Cư Hy sinh 1967
  79. Phan Đức Kim 1934 – 1954
  80. Phan Đức Nam 1932 – 1965
  81. Phan Đức Nam 1938 – 1970
  82. Phan Đức Nguyện Hy sinh 1981
  83. Phan Đức Xiêm 1942 – 1973
  84. Phùng Cao 1954 – 1972
  85. Phùng Thị Rựa Hy sinh 1972
  86. Phùng Thị Xuyên 1951 – 1969
  87. Phùng Trí 1947 – 1966
  88. Phùng V. Duyên 1943 – 1968
  89. Phùng V. Giác Hy sinh 1954
  90. Phùng Đ. Tuấn 1932 – 1970
  91. Phùng Đắc 1929 – 1953
  92. Phạm Ban Hy sinh 1966
  93. Phạm Bà Xứng Hy sinh 1969
  94. Phạm Bán 1929 – 1967
  95. Phạm Bốn 1930 – 1950
  96. Phạm Chức 1948 – 1969
  97. Phạm Chừ 1936 – 1969
  98. Phạm Chừ 1936 – 1969
  99. Phạm Cưu 1932 – 1968
  100. Phạm Cừu 1930 – 1962