Nghĩa trang Điện Bàn

Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

4.628 liệt sĩ an táng tại đây · trang 36/47

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ngô T. Thân 1930 – 1968
  2. Ngô Thăng 1924 – 1946
  3. Ngô Thị Bé 1949 – 1967
  4. Ngô Thị Bông Hy sinh 1969
  5. Ngô Thị Bảy 1945 – 1967
  6. Ngô Thị Cúc 1953 – 1973
  7. Ngô Thị Lan Hy sinh 1972
  8. Ngô Thị Phước 1945 – 1967
  9. Ngô Thị Tuyết Hy sinh 1969
  10. Ngô Thị Tý 1940 – 1965
  11. Ngô Ty Hy sinh 1953
  12. Ngô Tưởng 1917 – 1957
  13. Ngô Tấn Bổng 1946 – 1967
  14. Ngô Tấn Mía 1955 – 1973
  15. Ngô Tấn Đạt Hy sinh 1965
  16. Ngô Tập 1945 – 1971
  17. Ngô V. Sơn 1938 – 1969
  18. Ngô Vàng Hy sinh 1968
  19. Ngô Văn Chè 1940 – 1974
  20. Ngô Văn Hường 1949 – 1969
  21. Ngô Văn Kẹo 1945 – 1973
  22. Ngô Văn Kỹ 1939 – 1967
  23. Ngô Văn Liên 1940 – 1968
  24. Ngô Văn Sáu 1945 – 1970
  25. Ngô Văn Thanh 1957 – 1978
  26. Ngô Văn Tá Hy sinh 1968
  27. Ngô Văn Tặng 1939 – 1967
  28. Ngô Xuân An 1929 – 1970
  29. Ngô Xằng 1930 – 1954
  30. Ngô phú Ty Hy sinh 1954
  31. Ngô Đ. Cẩn 1941 – 1964
  32. Ngô Đ. Liên 1946 – 1972
  33. Ngô Đình Dỹ 1936 – 1968
  34. Ngô Đình Hoa 1951 – 1969
  35. Ngô Đỗi 1945 – 1968
  36. Ph. D. Trinh Hy sinh 1981
  37. Ph. Phú Nghĩ 1929 – 1951
  38. Ph. Văn Hay 1946 – 1969
  39. Phan Bằng Hy sinh 1969
  40. Phan Bồn 1929 – 1956
  41. Phan Chúc 1932 – 1968
  42. Phan Cấp 1939 – 1969
  43. Phan Duy Hy sinh 1945
  44. Phan Dương Hy sinh 1974
  45. Phan H. Hà 1936 – 1962
  46. Phan Huỳnh 1924 – 1952
  47. Phan Hà Hy sinh 1954
  48. Phan Kha 1913 – 1969
  49. Phan Khiến 1949 – 1966
  50. Phan Kiên 1923 – 1973
  51. Phan Là 1951 – 1971
  52. Phan M. Thông 1929 – 1972
  53. Phan Mai 1958 – 1974
  54. Phan Minh Anh 1937 – 1968
  55. Phan Minh Ba 1946 – 1966
  56. Phan Minh Chi 1938 – 1970
  57. Phan Minh Chức 1934 – 1966
  58. Phan Minh Em 1937 – 1968
  59. Phan Minh Hoanh 1937 – 1969
  60. Phan Minh Huẩn 1922 – 1967
  61. Phan Minh Khâm 1907 – 1968
  62. Phan Minh Nhạn 1937 – 1968
  63. Phan Minh Sơn 1950 – 1969
  64. Phan Minh Thao 1942 – 1966
  65. Phan Minh Thị Hy sinh 1968
  66. Phan Minh Tới 1925 – 1969
  67. Phan Minh Vinh 1938 – 1963
  68. Phan Minh Xí 1937 – 1966
  69. Phan Minh Đào 1953 – 1973
  70. Phan Minh Đại Hy sinh 1964
  71. Phan Minh Đỉnh 1940 – 1965
  72. Phan N. Hường 1952 – 1972
  73. Phan N. Kiên 1937 – 1968
  74. Phan Ng. Minh Châu 1934 – 1965
  75. Phan Ng. Minh Nhựt 1945 – 1970
  76. Phan Ng. Đích 1945 – 1969
  77. Phan Nghi 1945 – 1966
  78. Phan Nghĩa 1946 – 1967
  79. Phan Nghề Hy sinh 1981
  80. Phan Ngọc Ba 1929 – 1970
  81. Phan Ngọc Chẩn 1935 – 1969
  82. Phan Ngọc Hân 1948 – 1975
  83. Phan Ngọc Khải 1927 – 1953
  84. Phan Ngọc Nhân 1930 – 1969
  85. Phan Ngọc Trước 1919 – 1966
  86. Phan Nhu 1935 – 1968
  87. Phan Nhì Hy sinh 1969
  88. Phan Như 1935 – 1969
  89. Phan Phú Chiến 1952 – 1971
  90. Phan Phụng Long 1943 – 1967
  91. Phan Phụng Mân 1910 – 1967
  92. Phan Quang Hùng 1955 – 1975
  93. Phan Sỹ Di 1924 – 1950
  94. Phan T. Liên Hy sinh 1968
  95. Phan T. Mười 1951 – 1972
  96. Phan T. Trọng 1938 – 1973
  97. Phan Thành Tựu 1926 – 1966
  98. Phan Thân 1920 – 1973
  99. Phan Thạnh 1937 – 1968
  100. Phan Thạo Hy sinh 1966