Nghĩa trang Điện Bàn

Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

4.628 liệt sĩ an táng tại đây · trang 35/47

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Đức Bửu 1957 – 1974
  2. Nguyễn Đức Châu 1927 – 1967
  3. Nguyễn Đức Chín 1942 – 1967
  4. Nguyễn Đức Cư 1954 – 1970
  5. Nguyễn Đức Cư 1953 – 1972
  6. Nguyễn Đức Củi Hy sinh 1967
  7. Nguyễn Đức Dũng Hy sinh 1977
  8. Nguyễn Đức Dũng 1942 – 1970
  9. Nguyễn Đức Gia 1938 – 1965
  10. Nguyễn Đức Hai 1951 – 1973
  11. Nguyễn Đức Hy Hy sinh 1949
  12. Nguyễn Đức Hài 1954 – 1973
  13. Nguyễn Đức Hảng 1934 – 1970
  14. Nguyễn Đức Hữu 1953 – 1972
  15. Nguyễn Đức Khánh Hy sinh 1980
  16. Nguyễn Đức Kê Hy sinh 1968
  17. Nguyễn Đức Kính Hy sinh 1982
  18. Nguyễn Đức Kề 1937 – 1968
  19. Nguyễn Đức Liên 1949 – 1974
  20. Nguyễn Đức Long 1950 – 1968
  21. Nguyễn Đức Luyện 1936 – 1967
  22. Nguyễn Đức Lý 1945 – 1965
  23. Nguyễn Đức Lệ 1926 – 1967
  24. Nguyễn Đức Mai 1939 – 1966
  25. Nguyễn Đức My Hy sinh 1967
  26. Nguyễn Đức Mại 1939 – 1967
  27. Nguyễn Đức Mốc Hy sinh 1968
  28. Nguyễn Đức Một Hy sinh 1969
  29. Nguyễn Đức Nam Hy sinh 1979
  30. Nguyễn Đức Ngân Hy sinh 1983
  31. Nguyễn Đức Ngọc 1951 – 1966
  32. Nguyễn Đức Ngữ 1920 – 1968
  33. Nguyễn Đức Nhi 1937 – 1963
  34. Nguyễn Đức Nhì 1938 – 1971
  35. Nguyễn Đức Nhớ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Đức Phàn Hy sinh 1949
  37. Nguyễn Đức Phú 1923 – 1972
  38. Nguyễn Đức Phú 1902 – 1948
  39. Nguyễn Đức Phỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Đức Sót 1947 – 1971
  41. Nguyễn Đức Sơn Hy sinh 1966
  42. Nguyễn Đức Thành 1943 – 1968
  43. Nguyễn Đức Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Đức Thông 1956 – 1972
  45. Nguyễn Đức Thông 1943 – 1968
  46. Nguyễn Đức Thảng 1937 – 1968
  47. Nguyễn Đức Tiêm 1952 – 1970
  48. Nguyễn Đức Trung 1943 – 1968
  49. Nguyễn Đức Trí 1942 – 1968
  50. Nguyễn Đức Trĩ 1939 – 1970
  51. Nguyễn Đức Trọng 1910 – 1967
  52. Nguyễn Đức Tân 1929 – 1967
  53. Nguyễn Đức Túc 1933 – 1973
  54. Nguyễn Đức Tấn 1943 – 1972
  55. Nguyễn Đức Tặc 1930 – 1969
  56. Nguyễn Đức Tặng 1929 – 1965
  57. Nguyễn Đức Vàng 1931 – 1964
  58. Nguyễn Đức Vương 1945 – 1967
  59. Nguyễn Đức Xe Hy sinh 1967
  60. Nguyễn Đức Xí 1955 – 1973
  61. Nguyễn Đức Đa 1945 – 1967
  62. Nguyễn Đức Đa 1942 – 1969
  63. Nguyễn Đức Điểu 1949 – 1969
  64. Nguyễn ất 1927 – 1949
  65. Nguyễnc Hữu Kiềm 1933 – 1967
  66. Ngô Cán Hy sinh 1969
  67. Ngô Cần Hy sinh 1948
  68. Ngô Diên Hy sinh 1951
  69. Ngô Dục Hy sinh 1971
  70. Ngô Hiệu 1946 – 1965
  71. Ngô Hải 1902 – 1968
  72. Ngô Hải 1942 – 1965
  73. Ngô Hồng Ban 1941 – 1967
  74. Ngô Hồng Sâm 1929 – 1973
  75. Ngô Lâu 1944 – 1967
  76. Ngô Lưu Hy sinh 1965
  77. Ngô Lủy Hy sinh 1970
  78. Ngô M. Hùng 1948 – 1973
  79. Ngô Mai 1950 – 1968
  80. Ngô Mua 1931 – 1953
  81. Ngô Mày Hy sinh 1965
  82. Ngô Mới 1951 – 1968
  83. Ngô Ngàn 1921 – 1972
  84. Ngô Nhươc Hy sinh 1950
  85. Ngô Phú Chí 1927 – 1968
  86. Ngô Phú Công 1942 – 1970
  87. Ngô Phú Hoa 1946 – 1975
  88. Ngô Phú Hạnh 1957 – 1972
  89. Ngô Phú Lợi 1948 – 1971
  90. Ngô Phú Mười 1930 – 1954
  91. Ngô Phú Ngân 1945 – 1968
  92. Ngô Phú Nuôi 1940 – 1970
  93. Ngô Phú Sành 1930 – 1965
  94. Ngô Phú Tương 1938 – 1967
  95. Ngô Phú Đạt Hy sinh 1955
  96. Ngô Quang Ba 1932 – 1968
  97. Ngô Quang Khinh Hy sinh 1952
  98. Ngô Quang Sau 1947 – 1970
  99. Ngô Quỳ 1934 – 1966
  100. Ngô T. Hồng 1950 – 1970