Nghĩa trang Điện Bàn
Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam
4.628 liệt sĩ an táng tại đây · trang 34/47
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn văn Cước 1918 – 1971
- Nguyễn văn Phòng Hy sinh 1965
- Nguyễn văn Quý 1953 – 1980
- Nguyễn văn Thuê Hy sinh 1975
- Nguyễn văn Trụ Hy sinh 1971
- Nguyễn Đ. Chín 1949 – 1969
- Nguyễn Đ. Cưu 1952 – 1970
- Nguyễn Đ. Cẩn 1945 – 1966
- Nguyễn Đ. Giao 1917 – 1967
- Nguyễn Đ. Khôi Hy sinh 1968
- Nguyễn Đ. Kinh Hy sinh 1948
- Nguyễn Đ. Lượng 1917 – 1970
- Nguyễn Đ. Lộc 1937 – 1967
- Nguyễn Đ. May 1932 – 1951
- Nguyễn Đ. Mặng Hy sinh 1963
- Nguyễn Đ. Nhàn 1930 – 1969
- Nguyễn Đ. Nhẵn 1939 – 1964
- Nguyễn Đ. Nhứt 1954 – 1974
- Nguyễn Đ. Phong Hy sinh 1968
- Nguyễn Đ. Phán 1920 – 1953
- Nguyễn Đ. Quý 1920 – 1952
- Nguyễn Đ. Quế 1914 – 1952
- Nguyễn Đ. Thí 1932 – 1969
- Nguyễn Đ. Tưởng 1947 – 1965
- Nguyễn Đ. Ân Hy sinh 1982
- Nguyễn Đan 1918 – 1947
- Nguyễn Đinh 1946 – 1970
- Nguyễn Điền Hy sinh 1954
- Nguyễn Đào 1926 – 1962
- Nguyễn Đãi 1946 – 1969
- Nguyễn Đình 1937 – 1974
- Nguyễn Đình Bàn 1921 – 1946
- Nguyễn Đình Chiến Hy sinh 1970
- Nguyễn Đình Chữ 1949 – 1969
- Nguyễn Đình Có Hy sinh 1945
- Nguyễn Đình Cơ 1940 – 1971
- Nguyễn Đình Diệm 1941 – 1969
- Nguyễn Đình Dũng Hy sinh 1973
- Nguyễn Đình Dư 1929 – 1959
- Nguyễn Đình Dưỡng 1930 – 1971
- Nguyễn Đình Dật Hy sinh 1968
- Nguyễn Đình Dục 1936 – 1972
- Nguyễn Đình Dỵ 1915 – 1967
- Nguyễn Đình Khương 1915 – 1969
- Nguyễn Đình Kiệt 1933 – 1952
- Nguyễn Đình Kít 1955 – 1972
- Nguyễn Đình Long 1945 – 1964
- Nguyễn Đình Lê Hy sinh 1970
- Nguyễn Đình Lô Hy sinh 1969
- Nguyễn Đình Lạc Hy sinh 1969
- Nguyễn Đình Me 1928 – 1969
- Nguyễn Đình Mậu 1926 – 1971
- Nguyễn Đình Nhiên 1942 – 1966
- Nguyễn Đình Nhơn 1949 – 1969
- Nguyễn Đình Nhẫn Hy sinh 1966
- Nguyễn Đình Năm 1955 – 1972
- Nguyễn Đình Phận 1935 – 1965
- Nguyễn Đình Quyệt 1925 – 1948
- Nguyễn Đình Sáu Hy sinh 1972
- Nguyễn Đình Sâm Hy sinh 1971
- Nguyễn Đình Sỏ 1938 – 1970
- Nguyễn Đình Toàn 1926 – 1968
- Nguyễn Đình Toàn Hy sinh 1981
- Nguyễn Đình Trung 1944 – 1966
- Nguyễn Đình Trác 1953 – 1973
- Nguyễn Đình Trọng 1928 – 1968
- Nguyễn Đình Tánh Hy sinh 1970
- Nguyễn Đình Tánh Hy sinh 1978
- Nguyễn Đình Tư 1941 – 1966
- Nguyễn Đình Tới 1920 – 1945
- Nguyễn Đình Tứ 1928 – 1966
- Nguyễn Đình Điêu 1946 – 1967
- Nguyễn Đình Điệu Sinh 1944
- Nguyễn Đình Đua 1950 – 1969
- Nguyễn Đình Đô 1955 – 1978
- Nguyễn Đình Được 1930 – 1963
- Nguyễn Đình Ư Hy sinh 1969
- Nguyễn Đính Lâm 1935 – 1972
- Nguyễn Đóa 1942 – 1967
- Nguyễn Đăng Can 1940 – 1969
- Nguyễn Đăng Châu 1945 – 1973
- Nguyễn Đăng Cương 1946 – 1968
- Nguyễn Đăng Khiêm Hy sinh 1966
- Nguyễn Đăng Lộc 1928 – 1969
- Nguyễn Đăng Lỳ 1943 – 1969
- Nguyễn Đăng May 1951 – 1972
- Nguyễn Đăng Minh 1937 – 1965
- Nguyễn Đăng Mót 1947 – 1968
- Nguyễn Đăng Nhẩn 1941 – 1969
- Nguyễn Đăng Thừa 1910 – 1969
- Nguyễn Đăng Trợ 1913 – 1968
- Nguyễn Đăng Đèo Hy sinh 1949
- Nguyễn Đến Hy sinh 1968
- Nguyễn Định 1936 – 1967
- Nguyễn Đối Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đức An 1920 – 1961
- Nguyễn Đức Ba Hy sinh 1973
- Nguyễn Đức Ba 1953 – 1974
- Nguyễn Đức Bê 1951 – 1968
- Nguyễn Đức Bảo Hy sinh 1974