Nghĩa trang Điện Bàn
Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam
4.628 liệt sĩ an táng tại đây · trang 33/47
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Văn Tùng 1918 – 1947
- Nguyễn Văn Tùng 1954 – 1973
- Nguyễn Văn Tùng 1940 – 1967
- Nguyễn Văn Tú 1927 – 1954
- Nguyễn Văn Tý Hy sinh 1969
- Nguyễn Văn Tăng 1954 – 1981
- Nguyễn Văn Tư 1958 – 1981
- Nguyễn Văn Tư 1940 – 1963
- Nguyễn Văn Tại 1933 – 1972
- Nguyễn Văn Tạo 1936 – 1953
- Nguyễn Văn Tị 1946 – 1966
- Nguyễn Văn Tốc 1924 – 1963
- Nguyễn Văn Tống Hy sinh 1971
- Nguyễn Văn Tống Hy sinh 1968
- Nguyễn Văn Tự 1927 – 1947
- Nguyễn Văn Vinh Hy sinh 1971
- Nguyễn Văn Việt 1906 – 1972
- Nguyễn Văn Vàng 1938 – 1968
- Nguyễn Văn Vân Hy sinh 1979
- Nguyễn Văn Võ 1948 – 1967
- Nguyễn Văn Vũ 1942 – 1967
- Nguyễn Văn Xoài 1940 – 1965
- Nguyễn Văn Xuân 1954 – 1973
- Nguyễn Văn Xành Hy sinh 1968
- Nguyễn Văn Xí 1942 – 1968
- Nguyễn Văn Xí 1956 – 1975
- Nguyễn Văn Đoàn 1945 – 1970
- Nguyễn Văn Đào Hy sinh 1972
- Nguyễn Văn Đào 1938 – 1969
- Nguyễn Văn Đính Hy sinh 1953
- Nguyễn Văn Đô 1931 – 1951
- Nguyễn Văn Được 1930 – 1969
- Nguyễn Văn Đấu Hy sinh 1966
- Nguyễn Văn Đồng 1932 – 1952
- Nguyễn Văn Đức 1937 – 1970
- Nguyễn Văn Đức 1941 – 1972
- Nguyễn Vĩnh Hải 1947 – 1973
- Nguyễn Vĩnh Hổ 1968 – 1973
- Nguyễn Vĩnh Hội 1929 – 1952
- Nguyễn Vĩnh Long 1926 – 1948
- Nguyễn Vịnh 1916 – 1951
- Nguyễn X. Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn X. Bông 1948 – 1970
- Nguyễn X. Bưởi 1937 – 1970
- Nguyễn X. Chúc 1936 – 1972
- Nguyễn X. Cưởng Hy sinh 1982
- Nguyễn X. Dọng Sinh 1946
- Nguyễn X. Kỹ 1952 – 1966
- Nguyễn X. Lang 1937 – 1969
- Nguyễn X. Nhiễu 1939 – 1969
- Nguyễn X. Tri 1931 – 1969
- Nguyễn X. Tuân 1936 – 1969
- Nguyễn Xu 1946 – 1967
- Nguyễn Xuân 1932 – 1968
- Nguyễn Xuân 1933 – 1968
- Nguyễn Xuân A Sinh 1940
- Nguyễn Xuân Bổn 1933 – 1968
- Nguyễn Xuân Bổn 1931 – 1968
- Nguyễn Xuân Chinh 1952 – 1973
- Nguyễn Xuân Cả 1947 – 1968
- Nguyễn Xuân Hoành 1969 – 1969
- Nguyễn Xuân Hoặc 1920 – 1954
- Nguyễn Xuân Hào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Xuân Hý 1934 – 1967
- Nguyễn Xuân Hưu 1950 – 1966
- Nguyễn Xuân Khánh 1932 – 1966
- Nguyễn Xuân Long 1926 – 1953
- Nguyễn Xuân Luyến Hy sinh 1974
- Nguyễn Xuân Lâm 1942 – 1969
- Nguyễn Xuân Môn 1929 – 1952
- Nguyễn Xuân Mực 1931 – 1967
- Nguyễn Xuân Nga 1950 – 1970
- Nguyễn Xuân Nhỏ 1930 – 1968
- Nguyễn Xuân Phương 1955 – 1971
- Nguyễn Xuân Phương 1939 – 1968
- Nguyễn Xuân Quang Hy sinh 1968
- Nguyễn Xuân Sanh 1930 – 1965
- Nguyễn Xuân Sơn 1915 – 1968
- Nguyễn Xuân Thu 1941 – 1974
- Nguyễn Xuân Thống 1936 – 1966
- Nguyễn Xuân Trà 1937 – 1968
- Nguyễn Xuân Trĩ 1940 – 1966
- Nguyễn Xuân Trừng 1931 – 1953
- Nguyễn Xuân Tường 1945 – 1968
- Nguyễn Xuân Và 1944 – 1965
- Nguyễn Xuân Vĩnh 1939 – 1970
- Nguyễn Xuân Vững 1937 – 1975
- Nguyễn Xuân Xê 1934 – 1969
- Nguyễn Xuân Điểu 1932 – 1967
- Nguyễn Xuân Đạt 1930 – 1968
- Nguyễn Xê 1951 – 1974
- Nguyễn Xòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Xứng Hy sinh 1970
- Nguyễn Xữ Hy sinh 1962
- Nguyễn Xự 1942 – 1966
- Nguyễn chỉ 1926 – 1950
- Nguyễn hồng Hy sinh 1973
- Nguyễn một 1953 – 1975
- Nguyễn thị K. Dung 1951 – 1968
- Nguyễn tá Hy sinh 1966