Nghĩa trang Điện Bàn
Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam
4.628 liệt sĩ an táng tại đây · trang 46/47
Xem đường đi tới nghĩa trang- Đoàn Lạc 1941 – 1968
- Đoàn Minh Tuấn Hy sinh 1968
- Đoàn Ng. Mẫn 1928 – 1953
- Đoàn Ng. Phu 1934 – 1968
- Đoàn Ngọc Sỹ 1959 – 1982
- Đoàn T. Thành 1921 – 1970
- Đoàn Thanh 1964 – 1985
- Đoàn Thưa 1934 – 1954
- Đoàn Thị Cân 1957 – 1973
- Đoàn Thị Lộ 1944 – 1972
- Đoàn Thị Ngôn 1954 – 1973
- Đoàn Thị Tân Hy sinh 1973
- Đoàn Thừa 1934 – 1954
- Đoàn Viết Sửu 1915 – 1965
- Đoàn Văn May 1944 – 1967
- Đàm V. Ngọc 1935 – 1966
- Đàm V. Ngọt Hy sinh 1965
- Đàm Văn Chung 1951 – 1973
- Đàm Văn Cảnh 1954 – 1971
- Đàm Văn Kính 1925 – 1948
- Đàm Văn Tâm 1932 – 1968
- Đào Duôi 1949 – 1960
- Đào Dưỡng 1948 – 1967
- Đào Dần 1938 – 1965
- Đào Minh Thí 1955 – 1972
- Đào Mão 1901 – 1967
- Đào Quảng Hy sinh 1972
- Đào Sinh 1945 – 1968
- Đào Sơn 1947 – 1968
- Đào Thanh Hiền 1950 – 1972
- Đào Thí 1950 – 1969
- Đào Thị Nuôi 1939 – 1969
- Đào V. Lượng Hy sinh 1947
- Đào Đấu 1952 – 1968
- Đặng B. Nhường Hy sinh 1969
- Đặng Bá Chí 1926 – 1953
- Đặng Bá Giả 1940 – 1967
- Đặng Bá Hải 1952 – 1974
- Đặng Bá Luân 1895 – 1971
- Đặng Bá Lý 1942 – 1967
- Đặng Bá Minh 1945 – 1967
- Đặng Bá Quyền 1941 – 1972
- Đặng Bá Sung Hy sinh 1963
- Đặng Bá Thùy 1944 – 1965
- Đặng Bá Thể 1920 – 1954
- Đặng Bảo Ngộ 1943 – 1969
- Đặng Bảy 1947 – 1965
- Đặng Công Hân 1943 – 1965
- Đặng Công Ngữ 1938 – 1970
- Đặng Công Sổ 1938 – 1971
- Đặng Công Xước 1922 – 1961
- Đặng Công Đấu 1945 – 1968
- Đặng Cứ 1927 – 1948
- Đặng Huệ 1937 – 1970
- Đặng Hữu Bán Hy sinh 1968
- Đặng Hữu Quế 1950 – 1968
- Đặng Hữu Sáng Hy sinh 1980
- Đặng Hữu Tiến 1962 – 1981
- Đặng Kinh 1940 – 1966
- Đặng Liệu 1935 – 1968
- Đặng Minh 1954 – 1975
- Đặng Pháo 1935 – 1965
- Đặng Quang 1945 – 1968
- Đặng T. Yến 1931 – 1971
- Đặng Thân Hy sinh 1968
- Đặng Thị Bé 1933 – 1966
- Đặng Thị Diệm 1952 – 1971
- Đặng Thị Lan 1945 – 1967
- Đặng Thị Lại 1944 – 1975
- Đặng Thị Ngân 1953 – 1970
- Đặng V. Trung Hy sinh 1974
- Đặng Văn Việt 1944 – 1968
- Đặng Văn Đệ 1933 – 1971
- Đặng Đào 1948 – 1969
- Đặng Đào Hy sinh 1973
- Đặng Đông 1952 – 1972
- Đặng Đấu 1899 – 1966
- Đỗ Bá Khang 1915 – 1971
- Đỗ Bốn Hy sinh 1974
- Đỗ Chiểu Hy sinh 1968
- Đỗ Chín 1935 – 1969
- Đỗ Dung 1920 – 1959
- Đỗ Dục Hy sinh 1972
- Đỗ Gia Hy sinh 1949
- Đỗ Giới 1919 – 1965
- Đỗ Hà Quảng 1959 – 1978
- Đỗ Hưng 1922 – 1953
- Đỗ Hạnh 1936 – 1969
- Đỗ Hồng Sơn Sinh 1940
- Đỗ Kiệu 1927 – 1953
- Đỗ Kề 1950 – 1968
- Đỗ Lê Hy sinh 1866
- Đỗ Minh 1946 – 1968
- Đỗ Minh Ký Hy sinh 1978
- Đỗ Mạnh 1953 – 1979
- Đỗ Nguyên Đạt 1943 – 1969
- Đỗ Nhiên 1943 – 1969
- Đỗ Nhiên 1938 – 1969
- Đỗ Nhơn 1931 – 1972
- Đỗ Như Hiếu 1921 – 1949