Nghĩa trang Điện Bàn

Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

4.628 liệt sĩ an táng tại đây · trang 29/47

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thị Cúc Hy sinh 1969
  2. Nguyễn Thị Cúc 1948 – 1972
  3. Nguyễn Thị Cống Hy sinh 1968
  4. Nguyễn Thị Dinh 1952 – 1968
  5. Nguyễn Thị Dàng 1939 – 1968
  6. Nguyễn Thị Dũ 1925 – 1970
  7. Nguyễn Thị Dần 1949 – 1970
  8. Nguyễn Thị Em 1948 – 1966
  9. Nguyễn Thị Gòn 1922 – 1971
  10. Nguyễn Thị Hai Hy sinh 1969
  11. Nguyễn Thị Hai 1952 – 1971
  12. Nguyễn Thị Hai 1953 – 1973
  13. Nguyễn Thị Hai 1929 – 1971
  14. Nguyễn Thị Hai Sinh 1937
  15. Nguyễn Thị Hoa 1947 – 1971
  16. Nguyễn Thị Huệ 1946 – 1968
  17. Nguyễn Thị Huởn 1923 – 1972
  18. Nguyễn Thị Hy Hy sinh 1970
  19. Nguyễn Thị Hà 1928 – 1974
  20. Nguyễn Thị Hát 1952 – 1972
  21. Nguyễn Thị Hý 1947 – 1974
  22. Nguyễn Thị Hương 1955 – 1968
  23. Nguyễn Thị Hương 1955 – 1972
  24. Nguyễn Thị Hường 1941 – 1967
  25. Nguyễn Thị Hồng 1924 – 1968
  26. Nguyễn Thị Khiết 1943 – 1966
  27. Nguyễn Thị Kinh 1925 – 1967
  28. Nguyễn Thị Kế 1931 – 1950
  29. Nguyễn Thị Kỳ 1927 – 1968
  30. Nguyễn Thị Lam 1915 – 1968
  31. Nguyễn Thị Lan Sinh 1927
  32. Nguyễn Thị Liễu 1955 – 1974
  33. Nguyễn Thị Liễu 1944 – 1972
  34. Nguyễn Thị Liễu 1941 – 1968
  35. Nguyễn Thị Lý 1952 – 1968
  36. Nguyễn Thị Lũy 1952 – 1967
  37. Nguyễn Thị Lẫm 1955 – 1972
  38. Nguyễn Thị Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Thị Lợi 1917 – 1967
  40. Nguyễn Thị Lợi 1950 – 1968
  41. Nguyễn Thị Mai 1952 – 1974
  42. Nguyễn Thị Mai Hy sinh 1972
  43. Nguyễn Thị Mai 1935 – 1968
  44. Nguyễn Thị Mai 1915 – 1972
  45. Nguyễn Thị Muộn 1950 – 1969
  46. Nguyễn Thị Mười 1957 – 1973
  47. Nguyễn Thị Mẹo 1952 – 1968
  48. Nguyễn Thị Nguyện 1920 – 1970
  49. Nguyễn Thị Ngại 1937 – 1970
  50. Nguyễn Thị Nhân 1943 – 1974
  51. Nguyễn Thị Nhỏ 1939 – 1970
  52. Nguyễn Thị Nhỏ Hy sinh 1967
  53. Nguyễn Thị Năm 1950 – 1970
  54. Nguyễn Thị Năm 1930 – 1953
  55. Nguyễn Thị Năm Hy sinh 1964
  56. Nguyễn Thị Phi 1938 – 1971
  57. Nguyễn Thị Phi 1932 – 1969
  58. Nguyễn Thị Phúc 1949 – 1965
  59. Nguyễn Thị Phương 1953 – 1968
  60. Nguyễn Thị Phượng Hy sinh 1971
  61. Nguyễn Thị Phẩm Hy sinh 1969
  62. Nguyễn Thị Quá Hy sinh 1972
  63. Nguyễn Thị Quảng 1951 – 1969
  64. Nguyễn Thị Quới 1943 – 1968
  65. Nguyễn Thị San 1938 – 1968
  66. Nguyễn Thị Sau Hy sinh 1968
  67. Nguyễn Thị Sau 1942 – 1967
  68. Nguyễn Thị Sáu Hy sinh 1968
  69. Nguyễn Thị Sáu 1948 – 1968
  70. Nguyễn Thị Sáu 1954 – 1969
  71. Nguyễn Thị Sơn 1915 – 1964
  72. Nguyễn Thị Sửu 1925 – 1968
  73. Nguyễn Thị T. Giang Hy sinh 1969
  74. Nguyễn Thị Thanh 1955 – 1969
  75. Nguyễn Thị Thiên 1934 – 1969
  76. Nguyễn Thị Thiết 1949 – 1966
  77. Nguyễn Thị Thiệp 1943 – 1972
  78. Nguyễn Thị Thiệp 1933 – 1972
  79. Nguyễn Thị Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Thị Thêm 1953 – 1968
  81. Nguyễn Thị Thùy Hy sinh 1971
  82. Nguyễn Thị Thơ 1925 – 1968
  83. Nguyễn Thị Thơ 1902 – 1963
  84. Nguyễn Thị Tiền 1954 – 1972
  85. Nguyễn Thị Trang 1955 – 1972
  86. Nguyễn Thị Tranh 1947 – 1969
  87. Nguyễn Thị Tri 1902 – 1950
  88. Nguyễn Thị Trung Hy sinh 1970
  89. Nguyễn Thị Trông Hy sinh 1972
  90. Nguyễn Thị Trịnh 1913 – 1967
  91. Nguyễn Thị Tài 1947 – 1968
  92. Nguyễn Thị Tám 1951 – 1968
  93. Nguyễn Thị Tám 1941 – 1971
  94. Nguyễn Thị Tám 1950 – 1971
  95. Nguyễn Thị Tình 1954 – 1974
  96. Nguyễn Thị Tính Hy sinh 1972
  97. Nguyễn Thị Tương 1932 – 1975
  98. Nguyễn Thị Tửu 1943 – 1971
  99. Nguyễn Thị Vân 1955 – 1973
  100. Nguyễn Thị X. Thang 1930 – 1949