Nghĩa trang Điện Bàn

Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

4.628 liệt sĩ an táng tại đây · trang 27/47

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Luôn 1949 – 1968
  2. Nguyễn Lý 1948 – 1968
  3. Nguyễn Lương Canh Hy sinh 1965
  4. Nguyễn Lương Chương 1945 – 1968
  5. Nguyễn Lương Dấn 1942 – 1970
  6. Nguyễn Lương Khá 1940 – 1969
  7. Nguyễn Lương Liên 1953 – 1979
  8. Nguyễn Lương Trừng 1940 – 1970
  9. Nguyễn Lương Tâm 1908 – 1950
  10. Nguyễn Lương Vinh 1945 – 1968
  11. Nguyễn Lương ất Hy sinh 1970
  12. Nguyễn Lưỡng 1928 – 1972
  13. Nguyễn Lược 1926 – 1966
  14. Nguyễn Lập 1947 – 1965
  15. Nguyễn Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Mai 1952 – 1969
  17. Nguyễn Minh Hoàng 1940 – 1965
  18. Nguyễn Minh Quy 1938 – 1967
  19. Nguyễn Minh Sơn Hy sinh 1968
  20. Nguyễn Minh Sơn Hy sinh 1968
  21. Nguyễn Minh Thắng 1951 – 1970
  22. Nguyễn Miền 1934 – 1965
  23. Nguyễn Mua Hy sinh 1968
  24. Nguyễn Mèo Hy sinh 1965
  25. Nguyễn Mình Hy sinh 1970
  26. Nguyễn Mót 1950 – 1968
  27. Nguyễn Mại 1938 – 1966
  28. Nguyễn Mạnh Thái 1941 – 1972
  29. Nguyễn Mẹo 1926 – 1951
  30. Nguyễn Mễ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Mịch 1936 – 1967
  32. Nguyễn Mốc 1931 – 1954
  33. Nguyễn Mực 1938 – 1967
  34. Nguyễn N. ảnh 1959 – 1980
  35. Nguyễn Nga Sinh 1930
  36. Nguyễn Ngoạn 1942 – 1966
  37. Nguyễn Ngô 1912 – 1947
  38. Nguyễn Ngô Hy sinh 1969
  39. Nguyễn Ngũ 1937 – 1962
  40. Nguyễn Ngẫu 1930 – 1954
  41. Nguyễn Ngọc Anh Hy sinh 1965
  42. Nguyễn Ngọc Cam Hy sinh 1982
  43. Nguyễn Ngọc Cách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Ngọc Danh 1946 – 1972
  45. Nguyễn Ngọc Dần Hy sinh 1972
  46. Nguyễn Ngọc Hoàng 1956 – 1973
  47. Nguyễn Ngọc Hòa 1924 – 1966
  48. Nguyễn Ngọc Lợi 1964 – 1986
  49. Nguyễn Ngọc Phụng 1941 – 1972
  50. Nguyễn Ngọc Đào Hy sinh 1952
  51. Nguyễn Ngự 1925 – 1974
  52. Nguyễn Nhi Hy sinh 1971
  53. Nguyễn Nhi 1950 – 1968
  54. Nguyễn Nhiếp 1925 – 1950
  55. Nguyễn Nhành 1922 – 1953
  56. Nguyễn Nhì 1911 – 1952
  57. Nguyễn Nhĩ 1926 – 1950
  58. Nguyễn Nhơn 1934 – 1965
  59. Nguyễn Nhương 1938 – 1973
  60. Nguyễn Nhược 1941 – 1968
  61. Nguyễn Nhẩm 1943 – 1966
  62. Nguyễn Nhứt 1937 – 1968
  63. Nguyễn Nhứt Hy sinh 1981
  64. Nguyễn Nại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn On Hy sinh 1974
  66. Nguyễn P. Thang Hy sinh 1969
  67. Nguyễn P. Thức Hy sinh 1950
  68. Nguyễn P. Tùng Hy sinh 1984
  69. Nguyễn Ph. Phú 1936 – 1967
  70. Nguyễn Ph. Quảng 1917 – 1972
  71. Nguyễn Ph. Thuận 1931 – 1951
  72. Nguyễn Phi 1914 – 1952
  73. Nguyễn Phi 1930 – 1969
  74. Nguyễn Phi Hồng 1954 – 1968
  75. Nguyễn Phiên 1950 – 1968
  76. Nguyễn Phong Lợi 1954 – 1978
  77. Nguyễn Phu 1920 – 1948
  78. Nguyễn Phàn 1928 – 1952
  79. Nguyễn Phàn 1933 – 1950
  80. Nguyễn Phòng 1953 – 1974
  81. Nguyễn Phú Chì 1930 – 1970
  82. Nguyễn Phú Lộc 1948 – 1968
  83. Nguyễn Phú Mỹ Hy sinh 1969
  84. Nguyễn Phú Nhơn 1926 – 1956
  85. Nguyễn Phú Thu Hy sinh 1966
  86. Nguyễn Phú Tấn 1933 – 1970
  87. Nguyễn Phú Vạn 1943 – 1972
  88. Nguyễn Phú Đồng 1944 – 1975
  89. Nguyễn Phúc 1946 – 1963
  90. Nguyễn Phúc 1946 – 1966
  91. Nguyễn Phúc Đại 1948 – 1978
  92. Nguyễn Phúng 1934 – 1968
  93. Nguyễn Phương 1914 – 1966
  94. Nguyễn Phước Anh Sinh 1952
  95. Nguyễn Phước Hoài 1939 – 1967
  96. Nguyễn Phước Hạnh 1943 – 1971
  97. Nguyễn Phước Hậu 1931 – 1970
  98. Nguyễn Phước Hồi Hy sinh 1967
  99. Nguyễn Phước Kim 1924 – 1964
  100. Nguyễn Phước Lai 1953 – 1973