Nghĩa trang Điện Bàn

Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

4.628 liệt sĩ an táng tại đây · trang 26/47

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Hữu Hà 1941 – 1967
  2. Nguyễn Hữu Hương 1930 – 1963
  3. Nguyễn Hữu Hộ 1941 – 1968
  4. Nguyễn Hữu Hội 1943 – 1965
  5. Nguyễn Hữu Khuê 1935 – 1965
  6. Nguyễn Hữu Kế Hy sinh 1964
  7. Nguyễn Hữu Láng Hy sinh 1965
  8. Nguyễn Hữu Lý 1931 – 1948
  9. Nguyễn Hữu Lượng 1955 – 1979
  10. Nguyễn Hữu Lạc Hy sinh 1967
  11. Nguyễn Hữu Lập 1928 – 1950
  12. Nguyễn Hữu Lắm 1946 – 1969
  13. Nguyễn Hữu Lợi Hy sinh 1966
  14. Nguyễn Hữu Lục 1954 – 1975
  15. Nguyễn Hữu Minh 1927 – 1954
  16. Nguyễn Hữu Minh 1929 – 1966
  17. Nguyễn Hữu Mua Hy sinh 1966
  18. Nguyễn Hữu Mân 1933 – 1963
  19. Nguyễn Hữu Mãn 1924 – 1953
  20. Nguyễn Hữu Mói Hy sinh 1968
  21. Nguyễn Hữu Nghi 1930 – 1953
  22. Nguyễn Hữu Ngọc Hy sinh 1954
  23. Nguyễn Hữu Ngọc Hy sinh 1965
  24. Nguyễn Hữu Nhạn 1947 – 1967
  25. Nguyễn Hữu Nhị 1944 – 1966
  26. Nguyễn Hữu Nỳ 1908 – 1946
  27. Nguyễn Hữu Phôi 1952 – 1973
  28. Nguyễn Hữu Phú 1943 – 1968
  29. Nguyễn Hữu Phước 1945 – 1972
  30. Nguyễn Hữu Phượng Hy sinh 1968
  31. Nguyễn Hữu Quyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Hữu Quý 1952 – 1952
  33. Nguyễn Hữu Rao 1950 – 1974
  34. Nguyễn Hữu Sim 1943 – 1969
  35. Nguyễn Hữu Sáu 1935 – 1963
  36. Nguyễn Hữu Sâu 1932 – 1968
  37. Nguyễn Hữu Sót 1937 – 1968
  38. Nguyễn Hữu Sồ 1929 – 1951
  39. Nguyễn Hữu Thanh Hy sinh 1966
  40. Nguyễn Hữu Thi Hy sinh 1970
  41. Nguyễn Hữu Thiện 1928 – 1964
  42. Nguyễn Hữu Thành 1944 – 1972
  43. Nguyễn Hữu Thông 1930 – 1968
  44. Nguyễn Hữu Thắng Hy sinh 1972
  45. Nguyễn Hữu Toàn 1924 – 1967
  46. Nguyễn Hữu Toàn 1929 – 1953
  47. Nguyễn Hữu Toàn Sinh 1922
  48. Nguyễn Hữu Toán 1946 – 1966
  49. Nguyễn Hữu Trà 1944 – 1969
  50. Nguyễn Hữu Trương 1937 – 1964
  51. Nguyễn Hữu Trừng Hy sinh 1970
  52. Nguyễn Hữu Tuấn 1954 – 1972
  53. Nguyễn Hữu Tấn 1939 – 1970
  54. Nguyễn Hữu Tịnh Hy sinh 1981
  55. Nguyễn Hữu Tự 1939 – 1964
  56. Nguyễn Hữu Xích 1924 – 1953
  57. Nguyễn Hữu Đào Hy sinh 1964
  58. Nguyễn Hữu Đáo 1957 – 1973
  59. Nguyễn Hữu Đâu 1913 – 1946
  60. Nguyễn Hữu Đõ 1939 – 1966
  61. Nguyễn Hữu Được 1940 – 1966
  62. Nguyễn Hữu Đỡ 1941 – 1975
  63. Nguyễn K. Khương 1927 – 1957
  64. Nguyễn K. Lâm 1921 – 1969
  65. Nguyễn K. Thưởng 1943 – 1966
  66. Nguyễn Keo 1936 – 1972
  67. Nguyễn Kh. Nhung 1935 – 1972
  68. Nguyễn Khu 1932 – 1965
  69. Nguyễn Khá 1942 – 1966
  70. Nguyễn Kháng 1949 – 1967
  71. Nguyễn Kháng 1916 – 1957
  72. Nguyễn Khánh Sinh 1964
  73. Nguyễn Khóa 1936 – 1963
  74. Nguyễn Khôi 1929 – 1970
  75. Nguyễn Khương Hy sinh 1949
  76. Nguyễn Khải Hy sinh 1954
  77. Nguyễn Khắc Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Khắc Thu 1948 – 1968
  79. Nguyễn Khắc Thức 1940 – 1970
  80. Nguyễn Khắc Tài 1945 – 1969
  81. Nguyễn Khứu 1937 – 1969
  82. Nguyễn Kinh 1923 – 1968
  83. Nguyễn Kiên Hy sinh 1972
  84. Nguyễn Kiên Long 1924 – 1950
  85. Nguyễn Kiên Đinh 1906 – 1968
  86. Nguyễn Kiểu 1926 – 1944
  87. Nguyễn Kiệm 1921 – 1949
  88. Nguyễn Kê 1944 – 1968
  89. Nguyễn Kê 1930 – 1968
  90. Nguyễn Kế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn L. Dũng 1940 – 1971
  92. Nguyễn L. Lục 1945 – 1968
  93. Nguyễn L. Mạnh 1939 – 1973
  94. Nguyễn L. Phổ 1946 – 1968
  95. Nguyễn Lang 1938 – 1969
  96. Nguyễn Liêm 1923 – 1968
  97. Nguyễn Liên 1938 – 1970
  98. Nguyễn Liêu 1932 – 1962
  99. Nguyễn Long 1952 – 1975
  100. Nguyễn Long 1923 – 1948