Nghĩa trang Điện Bàn

Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

4.628 liệt sĩ an táng tại đây · trang 25/47

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Chánh Nhạn 1923 – 1965
  2. Nguyễn Chánh Tiến 1930 – 1973
  3. Nguyễn Chát 1930 – 1953
  4. Nguyễn Chính 1921 – 1968
  5. Nguyễn Chước 1930 – 1952
  6. Nguyễn Cáo 1946 – 1972
  7. Nguyễn Công Huê 1950 – 1966
  8. Nguyễn Công Lan 1957 – 1973
  9. Nguyễn Công Triều 1942 – 1966
  10. Nguyễn Công Điền Hy sinh 1969
  11. Nguyễn Công Điểm Hy sinh 1974
  12. Nguyễn Cơ 1920 – 1968
  13. Nguyễn Cơ 1933 – 1968
  14. Nguyễn Cường 1930 – 1965
  15. Nguyễn Cường 1955 – 1973
  16. Nguyễn Cược 1935 – 1969
  17. Nguyễn Cần 1926 – 1969
  18. Nguyễn Cứ 1910 – 1970
  19. Nguyễn Cự 1940 – 1966
  20. Nguyễn Cự 1940 – 1967
  21. Nguyễn Danh 1939 – 1969
  22. Nguyễn Danh Hy sinh 1968
  23. Nguyễn Diên 1941 – 1970
  24. Nguyễn Duy Bảy Hy sinh 1967
  25. Nguyễn Duy Lữ 1929 – 1967
  26. Nguyễn Duy Phụng Hy sinh 1978
  27. Nguyễn Duy Sang 1940 – 1966
  28. Nguyễn Duy Xuân Hy sinh 1968
  29. Nguyễn Dân Hy sinh 1965
  30. Nguyễn Dưỡng 1910 – 1966
  31. Nguyễn Dần 1930 – 1972
  32. Nguyễn Dậu 1925 – 1947
  33. Nguyễn Dững Hy sinh 1969
  34. Nguyễn Giá Hy sinh 1966
  35. Nguyễn Giác 1925 – 1968
  36. Nguyễn Giác Hóa 1947 – 1968
  37. Nguyễn Giã 1935 – 1967
  38. Nguyễn Giản 1938 – 1970
  39. Nguyễn Giảng 1935 – 1967
  40. Nguyễn H. Buôn 1923 – 1964
  41. Nguyễn H. Bé 1924 – 1951
  42. Nguyễn H. Bông 1946 – 1969
  43. Nguyễn H. Châu Hy sinh 1969
  44. Nguyễn H. Châu 1940 – 1970
  45. Nguyễn H. Dương 1955 – 1972
  46. Nguyễn H. Hóa 1939 – 1967
  47. Nguyễn H. Hùng Hy sinh 1966
  48. Nguyễn H. Hường 1926 – 1946
  49. Nguyễn H. Hồ 1934 – 1967
  50. Nguyễn H. Kháng 1949 – 1968
  51. Nguyễn H. Kỹ 1917 – 1954
  52. Nguyễn H. Lắc 1930 – 1965
  53. Nguyễn H. Ngọc 1939 – 1947
  54. Nguyễn H. Phênh 1941 – 1966
  55. Nguyễn H. Trập 1919 – 1966
  56. Nguyễn Hoa 1940 – 1966
  57. Nguyễn Hoàn 1927 – 1952
  58. Nguyễn Huy Hy sinh 1968
  59. Nguyễn Huynh 1938 – 1973
  60. Nguyễn Huề 1917 – 1968
  61. Nguyễn Huệ 1942 – 1969
  62. Nguyễn Huỳnh 1955 – 1974
  63. Nguyễn Hà 1944 – 1969
  64. Nguyễn Hòa 1955 – 1973
  65. Nguyễn Hùng Hy sinh 1968
  66. Nguyễn Hý 1941 – 1957
  67. Nguyễn Hưng 1943 – 1966
  68. Nguyễn Hường 1937 – 1971
  69. Nguyễn Hạnh Hy sinh 1965
  70. Nguyễn Hồng Hy sinh 1969
  71. Nguyễn Hồng Bửu 1927 – 1948
  72. Nguyễn Hồng Quang 1941 – 1968
  73. Nguyễn Hồng Quang 1925 – 1971
  74. Nguyễn Hội 1943 – 1968
  75. Nguyễn Hợi 1932 – 1967
  76. Nguyễn Hữu Ba 1939 – 1966
  77. Nguyễn Hữu Bốn 1935 – 1966
  78. Nguyễn Hữu Ca 1933 – 1965
  79. Nguyễn Hữu Chinh 1937 – 1966
  80. Nguyễn Hữu Chuân 1937 – 1970
  81. Nguyễn Hữu Chánh 1945 – 1970
  82. Nguyễn Hữu Châu 1951 – 1969
  83. Nguyễn Hữu Châu 1955 – 1972
  84. Nguyễn Hữu Chì 1956 – 1973
  85. Nguyễn Hữu Chờ 1945 – 1967
  86. Nguyễn Hữu Chợ 1929 – 1965
  87. Nguyễn Hữu Cũ 1936 – 1970
  88. Nguyễn Hữu Cường 1950 – 1980
  89. Nguyễn Hữu Cảnh Hy sinh 1965
  90. Nguyễn Hữu Cầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn Hữu Cầu Hy sinh 1966
  92. Nguyễn Hữu Diêu 1928 – 1952
  93. Nguyễn Hữu Do 1927 – 1974
  94. Nguyễn Hữu Dĩ Hy sinh 1951
  95. Nguyễn Hữu Dỉnh Hy sinh 1966
  96. Nguyễn Hữu Dự Hy sinh 1971
  97. Nguyễn Hữu Em Hy sinh 1967
  98. Nguyễn Hữu Giảng 1922 – 1957
  99. Nguyễn Hữu Hoàng 1953 – 1973
  100. Nguyễn Hữu Huệ 1943 – 1967