Nghĩa trang Đa Mai

Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang

59 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Chu Văn Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Dương Văn Sáng Hy sinh 1949
  3. Dương Văn Sáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Dương Văn Thái Hy sinh 1969
  5. Dương Văn Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Giáp Văn Chi Hy sinh 1947
  7. Giáp Văn Chi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Giáp Văn Nãi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Hoàng Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Lê Bá Hảo Hy sinh 1971
  11. Lê Bá Hảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Lê Mạnh Hùng Hy sinh 1978
  13. Lê Mạnh Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Lê Văn Thạch Hy sinh 1979
  15. Lê Văn Tuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Lê Văn Tuấn Hy sinh 1954
  17. Lê Văn Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Lương Văn Thành Hy sinh 1975
  19. Lương Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Lương Văn Tần Hy sinh 1947
  21. Lương Văn Tần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Văn Bề Hy sinh 1951
  25. Nguyễn Văn Chiều Hy sinh 1969
  26. Nguyễn Văn Chiều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Văn Cường Hy sinh 1978
  28. Nguyễn Văn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Văn Dư Hy sinh 1949
  30. Nguyễn Văn Dư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Văn Hoà Hy sinh 1979
  32. Nguyễn Văn Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Văn Hoà Hy sinh 1979
  34. Nguyễn Văn Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Văn Thạch Hy sinh 1979
  36. Nguyễn Văn Thạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Văn Xuân Hy sinh 1969
  38. Nguyễn Xuân Quang Hy sinh 1969
  39. Nguyễn Xuân Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Xuân Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Ngô Văn Giang Hy sinh 1952
  42. Ngô Văn Giang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Phùng Văn Hải Hy sinh 1978
  44. Phùng Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Thân Văn Phương Hy sinh 1947
  46. Thân Văn Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Thân Văn Đức Hy sinh 1978
  48. Thân Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Đoàn Văn Dâu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Đoàn Văn Hùng Hy sinh 1978
  51. Đoàn Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Đoàn Văn Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Đoàn Văn Toàn Hy sinh 1947
  54. Đoàn Văn Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Đoàn Văn Đoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Đoàn Văn Ưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Đoàn Xuân Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Đàm Xuân Cường Hy sinh 1972
  59. Đào Xuân Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh