Nghĩa trang Cà Đú

Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận

710 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Vụ Hy sinh 1946
  2. Phan văn Lan Hy sinh 1948
  3. Phan văn Đen Hy sinh 1973
  4. Phan Đành Hy sinh 1953
  5. Phan Đắc Hy sinh 1948
  6. Phan Đức Hy sinh 1969
  7. Phù Khinh Hy sinh 1946
  8. Phùng Thanh Xuân Hy sinh 1969
  9. Phạm Bình Hy sinh 1963
  10. Phạm Bạn Hy sinh 1950
  11. Phạm Bối Hy sinh 1945
  12. Phạm Cườm Hy sinh 1947
  13. Phạm Cắt Hy sinh 1947
  14. Phạm Danh Hy sinh 1950
  15. Phạm Dóc Hy sinh 1969
  16. Phạm Hiếu Hy sinh 1972
  17. Phạm Hoành Hy sinh 1948
  18. Phạm Hường Hy sinh 1946
  19. Phạm Hồng Hy sinh 1951
  20. Phạm Hồng Hy sinh 1950
  21. Phạm Hữu Tùng Hy sinh 1970
  22. Phạm Khung Hy sinh 1946
  23. Phạm Khắc Hiến Hy sinh 1967
  24. Phạm Khỏe Hy sinh 1976
  25. Phạm Lượng Hy sinh 1971
  26. Phạm Lớt Hy sinh 1947
  27. Phạm Mại Hy sinh 1948
  28. Phạm Nghĩa Hy sinh 1960
  29. Phạm Ngọc Hy sinh 1948
  30. Phạm Ngọc Châu Hy sinh 1948
  31. Phạm Ngọc Rạng Hy sinh 1947
  32. Phạm Oanh Hy sinh 1948
  33. Phạm Phùng Xuân Hy sinh 1948
  34. Phạm Thanh Hồng Hy sinh 1963
  35. Phạm Thái Hy sinh 1945
  36. Phạm Thôi Hy sinh 1972
  37. Phạm Thăng Long Hy sinh 1969
  38. Phạm Thị Thuật Hy sinh 1948
  39. Phạm Thị Tuất Hy sinh 1971
  40. Phạm Tơ Hy sinh 1947
  41. Phạm Tấn Phát Hy sinh 1948
  42. Phạm Tới Hy sinh 1949
  43. Phạm Tỷ Hy sinh 1973
  44. Phạm Văn Hy sinh 1974
  45. Phạm Văn Bé Hy sinh 1947
  46. Phạm Văn Chiến Hy sinh 1970
  47. Phạm Văn Chuẩn Hy sinh 1970
  48. Phạm Văn Quê Hy sinh 1947
  49. Phạm Văn Tuấn Hy sinh 1964
  50. Phạm Văn Đài Hy sinh 1969
  51. Phạm văn Khải Hy sinh 1971
  52. Phạm văn Quang Hy sinh 1949
  53. Phạm văn Tương Hy sinh 1954
  54. Phạm Ân Hy sinh 1951
  55. Phạm Độ Hy sinh 1946
  56. Phạm Đức Minh Hy sinh 1971
  57. Pinăng Lượng Hy sinh 1974
  58. Qúach Ngọc Chung Hy sinh 1969
  59. Sáu Quế Hy sinh 1947
  60. Thanh Phú Cường Hy sinh 1949
  61. Thanh Thị Dật Hy sinh 1948
  62. Thái Bá Bút Hy sinh 1948
  63. Thái Thị Xứ Hy sinh 1949
  64. Trà Văn Nhơn Hy sinh 1947
  65. Tràn Thị Hướng Hy sinh 1969
  66. Trương Bảy Hy sinh 1946
  67. Trương Giỏi Hy sinh 1947
  68. Trương Kim Vinh Hy sinh 1970
  69. Trương Kỳ Nhung Hy sinh 1948
  70. Trương Thanh Bình Hy sinh 1970
  71. Trương Thị Sen Hy sinh 1965
  72. Trương Tám Hy sinh 1950
  73. Trương Văn Mẹo Hy sinh 1945
  74. Trương Văn Thuận Hy sinh 1966
  75. Trương văn Hùng Hy sinh 1965
  76. Trương Đình Dư Hy sinh 1970
  77. Trương Đối Hy sinh 1972
  78. Trần Bán Hy sinh 1947
  79. Trần Chua Hy sinh 1948
  80. Trần Chừng Hy sinh 1945
  81. Trần Có Hy sinh 1945
  82. Trần Côn Hy sinh 1949
  83. Trần Công Bính Hy sinh 1949
  84. Trần Công Nghiệp Hy sinh 1969
  85. Trần Diện Hy sinh 1948
  86. Trần Diệt Hy sinh 1962
  87. Trần Dầu Hy sinh 1947
  88. Trần Hơn Hy sinh 1953
  89. Trần Hạo Hy sinh 1953
  90. Trần Hữu Nghê Hy sinh 1946
  91. Trần Hữu Tài Hy sinh 1948
  92. Trần Hữu Tông Hy sinh 1973
  93. Trần Khanh Tài Hy sinh 1966
  94. Trần Khuyết Hy sinh 1947
  95. Trần Kiều Hy sinh 1947
  96. Trần Ký Hy sinh 1951
  97. Trần Liên Hy sinh 1949
  98. Trần Loan Hy sinh 1949
  99. Trần Nghiễm Hy sinh 1946
  100. Trần Ngọc Anh Hy sinh 1947