Nghĩa trang Cà Đú

Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận

710 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Mẹo Hy sinh 1949
  2. Nguyễn Văn Mọi Hy sinh 1953
  3. Nguyễn Văn Nam Hy sinh 1946
  4. Nguyễn Văn Nên Hy sinh 1954
  5. Nguyễn Văn Năm Hy sinh 1967
  6. Nguyễn Văn Quang Hy sinh 1952
  7. Nguyễn Văn Quang Hy sinh 1948
  8. Nguyễn Văn Quyền Hy sinh 1946
  9. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1969
  10. Nguyễn Văn Sẵn Hy sinh 1953
  11. Nguyễn Văn Thiều Hy sinh 1954
  12. Nguyễn Văn Thông Hy sinh 1965
  13. Nguyễn Văn Thắng Hy sinh 1966
  14. Nguyễn Văn Trương Hy sinh 1972
  15. Nguyễn Văn Tẻo Hy sinh 1950
  16. Nguyễn Văn Xuân Hy sinh 1965
  17. Nguyễn Văn ái Hy sinh 1946
  18. Nguyễn Văn Đỡ Hy sinh 1947
  19. Nguyễn Xuân Hy sinh 1948
  20. Nguyễn Xuân Diệu Hy sinh 1950
  21. Nguyễn Xuân Liêm Hy sinh 1975
  22. Nguyễn Xuân Sáu Hy sinh 1947
  23. Nguyễn Xuân Tòng Hy sinh 1949
  24. Nguyễn Xương Hy sinh 1951
  25. Nguyễn hữu Cộng Hy sinh 1970
  26. Nguyễn văn Ba Hy sinh 1947
  27. Nguyễn văn Bé Hy sinh 1946
  28. Nguyễn văn Bình Hy sinh 1947
  29. Nguyễn văn Bình Hy sinh 1969
  30. Nguyễn văn Bằng Hy sinh 1969
  31. Nguyễn văn Cao Hy sinh 1947
  32. Nguyễn văn Chanh Hy sinh 1973
  33. Nguyễn văn Chánh Hy sinh 1949
  34. Nguyễn văn Chưởng Hy sinh 1971
  35. Nguyễn văn Có Hy sinh 1964
  36. Nguyễn văn Diễn Hy sinh 1968
  37. Nguyễn văn Dã Hy sinh 1950
  38. Nguyễn văn Hòa Hy sinh 1947
  39. Nguyễn văn Hùng Hy sinh 1970
  40. Nguyễn văn Hải Hy sinh 1972
  41. Nguyễn văn Hờn Hy sinh 1970
  42. Nguyễn văn Khá Hy sinh 1949
  43. Nguyễn văn Kít Hy sinh 1952
  44. Nguyễn văn Lanh Hy sinh 1965
  45. Nguyễn văn Láo Hy sinh 1947
  46. Nguyễn văn Lâm Hy sinh 1947
  47. Nguyễn văn Lộc Hy sinh 1948
  48. Nguyễn văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn văn Nhuần Hy sinh 1969
  50. Nguyễn văn Như Hy sinh 1968
  51. Nguyễn văn Phú Hy sinh 1946
  52. Nguyễn văn Sướng Hy sinh 1961
  53. Nguyễn văn Thuận Hy sinh 1947
  54. Nguyễn văn Thạng Hy sinh 1970
  55. Nguyễn văn Tưởng Hy sinh 1947
  56. Nguyễn văn Tỉnh Hy sinh 1965
  57. Nguyễn văn Tố Hy sinh 1949
  58. Nguyễn văn Xuân Hy sinh 1950
  59. Nguyễn văn Đá Hy sinh 1964
  60. Nguyễn văn Đôi Hy sinh 1947
  61. Nguyễn văn Đậu Hy sinh 1946
  62. Nguyễn văn Đặng Hy sinh 1950
  63. Nguyễn ái Hy sinh 1968
  64. Nguyễn Đi Hy sinh 1946
  65. Nguyễn Đoàn Hy sinh 1968
  66. Nguyễn Đài Hy sinh 1964
  67. Nguyễn Đình Chiểu Hy sinh 1968
  68. Nguyễn Đình Dư Hy sinh 1947
  69. Nguyễn Đình Sinh Hy sinh 1948
  70. Nguyễn Đình Sáng Hy sinh 1951
  71. Nguyễn Đức Long Hy sinh 1963
  72. Nguyễn Đức Toàn Hy sinh 1971
  73. Nguyễn Đực Hy sinh 1951
  74. Nguyễn Đực Hy sinh 1949
  75. Nguyễn Đực Hy sinh 1971
  76. Ngô Minh Tương Hy sinh 1974
  77. Ngô Thái Lộc Hy sinh 1988
  78. Ngô Xuân Điệp Hy sinh 1948
  79. Ngô văn Sáng Hy sinh 1947
  80. Ngô văn Sỉnh Hy sinh 1975
  81. Phan Châu Hy sinh 1950
  82. Phan Dạ Hy sinh 1947
  83. Phan Hưng Hy sinh 1952
  84. Phan Khắc Phụng Hy sinh 1955
  85. Phan Minh Châu Hy sinh 1947
  86. Phan Phúc Hy sinh 1970
  87. Phan Quột Hy sinh 1952
  88. Phan Thanh Đạt Hy sinh 1951
  89. Phan Thành Long Hy sinh 1972
  90. Phan Thị Nga Hy sinh 1974
  91. Phan Thị Tài Hy sinh 1948
  92. Phan Thị Xuân Hy sinh 1948
  93. Phan Thị é Hy sinh 1947
  94. Phan Tấn Lộc Hy sinh 1970
  95. Phan Việt Dân Hy sinh 1967
  96. Phan Văn Cưỡng Hy sinh 1947
  97. Phan Văn Dựt Hy sinh 1967
  98. Phan Văn Lum Hy sinh 1947
  99. Phan Văn Mãng Hy sinh 1969
  100. Phan Văn Mịch Hy sinh 1952