Nghĩa trang Cà Đú

Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận

710 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Năm Hy sinh 1948
  2. Trần Quang Hợp Hy sinh 1969
  3. Trần Quá Hy sinh 1951
  4. Trần Quảng Hy sinh 1952
  5. Trần Sính Hy sinh 1968
  6. Trần Thiện Tâm Hy sinh 1992
  7. Trần Thua Hy sinh 1950
  8. Trần Thành Hy sinh 1948
  9. Trần Thìn Hy sinh 1966
  10. Trần Thị Diện Hy sinh 1948
  11. Trần Thị Hồ Hy sinh 1946
  12. Trần Thị Liên Hy sinh 1972
  13. Trần Thị Mại Hy sinh 1950
  14. Trần Thị Nữ Hy sinh 1971
  15. Trần Thị Thu Cúc Hy sinh 1960
  16. Trần Thị Tài Hy sinh 1961
  17. Trần Thị Đạt Hy sinh 1950
  18. Trần Trị Hy sinh 1972
  19. Trần Trọng Xuân Hy sinh 1946
  20. Trần Tâm Hy sinh 1950
  21. Trần Tự Hy sinh 1951
  22. Trần Văn Chi Hy sinh 1947
  23. Trần Văn Cư Hy sinh 1949
  24. Trần Văn Cục Hy sinh 1951
  25. Trần Văn Hòa Hy sinh 1950
  26. Trần Văn Nang Hy sinh 1950
  27. Trần Văn Nhơn Hy sinh 1948
  28. Trần Văn Nhầm Hy sinh 1967
  29. Trần Văn Nỹ Hy sinh 1969
  30. Trần Văn Sách Hy sinh 1953
  31. Trần Văn Thành Hy sinh 1968
  32. Trần Văn Tốt Hy sinh 1952
  33. Trần Xin Hy sinh 1946
  34. Trần Xô Hy sinh 1947
  35. Trần Xừng Hy sinh 1947
  36. Trần văn Chi Hy sinh 1948
  37. Trần văn Dóc Hy sinh 1945
  38. Trần văn Hùng Hy sinh 1972
  39. Trần văn Mao Hy sinh 1947
  40. Trần văn Minh Hy sinh 1969
  41. Trần văn Sính Hy sinh 1972
  42. Trần văn Thả Hy sinh 1970
  43. Trần Đình Giang Hy sinh 1946
  44. Trịnh Cao Tha Hy sinh 1947
  45. Trịnh Diệt Hy sinh 1974
  46. Trịnh Minh Quốc Hy sinh 1972
  47. Trịnh Quí Hy sinh 1949
  48. Trịnh Thị Tràng Hy sinh 1971
  49. Tô Văn Mọi Hy sinh 1948
  50. Tôn văn Kiện Hy sinh 1946
  51. Tạ Văn Đại Hy sinh 1951
  52. Tống Ban Hy sinh 1969
  53. Tống Hồ Bang Hy sinh 1970
  54. Từ Chín Hy sinh 1948
  55. U Chét Bình Hy sinh 1965
  56. Võ Bá Sự Hy sinh 1949
  57. Võ Cao Hy sinh 1947
  58. Võ Chiều Hy sinh 1973
  59. Võ Chùi Hy sinh 1949
  60. Võ Chắc Hy sinh 1956
  61. Võ Kỳ Hy sinh 1949
  62. Võ Lân Hy sinh 1972
  63. Võ Ngay Hy sinh 1946
  64. Võ Thuộc Hy sinh 1949
  65. Võ Thành Hy sinh 1953
  66. Võ Thị Giây Hy sinh 1950
  67. Võ Thị Tuyết Hy sinh 1966
  68. Võ Tòng Hy sinh 1949
  69. Võ Văn Bốn Hy sinh 1945
  70. Võ Văn Dân Hy sinh 1951
  71. Võ Văn Kim Hy sinh 1973
  72. Võ Văn Kim Hy sinh 1965
  73. Võ Văn Tác Hy sinh 1975
  74. Võ Xế Hy sinh 1949
  75. Võ văn Dân Hy sinh 1972
  76. Vĩnh Thạng Hy sinh 1948
  77. nguyễn Tiệp Hy sinh 1949
  78. Đinh Nguyệt Hy sinh 1970
  79. Đinh Ngữ Hy sinh 1950
  80. Đinh Thế Ninh Hy sinh 1969
  81. Đinh Thị Ninh Hy sinh 1948
  82. Đinh Thị Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Đinh Thủ Hy sinh 1946
  84. Đinh Tấn Thuận Hy sinh 1949
  85. Đinh Văn Hòa Hy sinh 1946
  86. Đinh Văn Thảo Hy sinh 1946
  87. Đoàn Thị Huê Hy sinh 1970
  88. Đào Khánh Hy sinh 1969
  89. Đào Kỷ Hy sinh 1969
  90. Đào Thống Hy sinh 1949
  91. Đào Tấn Hy sinh 1947
  92. Đào Văn Bổn Hy sinh 1972
  93. Đường Hữu Giao Hy sinh 1946
  94. Đặng Ngọc Ky Hy sinh 1969
  95. Đặng Thị Chớ Hy sinh 1946
  96. Đặng Tập Hy sinh 1966
  97. Đặng Văn Kháng Hy sinh 1969
  98. Đỗ Bỉnh Hy sinh 1968
  99. Đỗ Châu Hy sinh 1947
  100. Đỗ Dư Hy sinh 1946