Nghĩa Trang Bảo Sơn

Huyện Lục Nam, Bắc Giang

110 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Hữu Nghị Hy sinh 1969
  2. Bùi Thành Đông Hy sinh 1968
  3. Bùi Văn Phấn Hy sinh 1989
  4. Bùi Văn Tường Hy sinh 1975
  5. Bùi Đăng Hiện Hy sinh 1979
  6. Chu Hồng Kỳ Hy sinh 1968
  7. Dương Ngọc Dũng Hy sinh 1967
  8. Dương Thanh Tùng Hy sinh 1974
  9. Dương Văn Hánh Hy sinh 1972
  10. Dương Văn Hội Hy sinh 1981
  11. Dương Văn Ngữ Hy sinh 1947
  12. Dương Văn Trường Hy sinh 1968
  13. Dương Văn Tình Hy sinh 1947
  14. Dương Đức Thái Hy sinh 1972
  15. Dương Đức Thấu Hy sinh 1972
  16. Giáp Văn Giải Hy sinh 1954
  17. Giáp Văn Lân Hy sinh 1973
  18. Giáp Văn Thinh Hy sinh 1981
  19. Giáp Văn Thế Hy sinh 1969
  20. Giáp Văn Tươi Hy sinh 1974
  21. Giáp Văn Điển Hy sinh 1952
  22. Giáp Văn Định Hy sinh 1966
  23. Hoàng Chí Lễ Hy sinh 1975
  24. Hoàng Văn Lập Hy sinh 1969
  25. Hoàng Văn Tịnh Hy sinh 1952
  26. Hoàng Văn Đông Hy sinh 1978
  27. Hồ Xuân Dương Hy sinh 1970
  28. Kim Đình Kết Hy sinh 1969
  29. La Văn Hương Hy sinh 1967
  30. Long Văn Cành Hy sinh 1966
  31. Lê Hồng Xiêm Hy sinh 1969
  32. Lê Sỹ Thiềng Hy sinh 1975
  33. Lê Văn Cương Hy sinh 1963
  34. Lê Văn Huy Hy sinh 1977
  35. Lê Văn Phái Hy sinh 1952
  36. Lương Văn An Hy sinh 1969
  37. Lương Văn Nhật Hy sinh 1971
  38. Lương Văn Than Hy sinh 1968
  39. Lương Văn Thu Hy sinh 1966
  40. Lương Văn Xương Hy sinh 1968
  41. Lại Thanh Bình Hy sinh 1978
  42. Mã Văn Đạo Hy sinh 1975
  43. Nguyễn Công Thu Hy sinh 1971
  44. Nguyễn Hữu Thùng Hy sinh 1958
  45. Nguyễn Khắc Doanh Hy sinh 1972
  46. Nguyễn Khắc Lý Hy sinh 1968
  47. Nguyễn Khắc Đức Hy sinh 1967
  48. Nguyễn Văn Ba Hy sinh 1979
  49. Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1968
  50. Nguyễn Văn Chữ Hy sinh 1967
  51. Nguyễn Văn Hồng Hy sinh 1948
  52. Nguyễn Văn Ký Hy sinh 1974
  53. Nguyễn Văn Loát Hy sinh 1980
  54. Nguyễn Văn Lợi Hy sinh 1975
  55. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1971
  56. Nguyễn Văn Thoả Hy sinh 1966
  57. Nguyễn Văn Thăng Hy sinh 1971
  58. Nguyễn Văn Tiếp Hy sinh 1972
  59. Nguyễn Văn Toan Hy sinh 1972
  60. Nguyễn Văn Trà Hy sinh 1968
  61. Nguyễn Văn Tung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Văn Tuất Hy sinh 1944
  63. Nguyễn Văn Vượng Hy sinh 1979
  64. Nguyễn Văn Đường Hy sinh 1968
  65. Nguyễn văn Giải Hy sinh 1971
  66. Nguyễn Đức Kha Hy sinh 1964
  67. Nguyễn Đức Minh Hy sinh 1979
  68. NguyễnVăn Từng Hy sinh 1967
  69. Nnguyễn Văn Nghiên Hy sinh 1968
  70. Nông Văn Minh Hy sinh 1971
  71. Phạm Phú Trung Hy sinh 1950
  72. Phạm Quang Nhõi Hy sinh 1974
  73. Phạm Thế Hưng Hy sinh 1979
  74. Phạm Văn Lập Hy sinh 1973
  75. Phạm Văn Sèng Hy sinh 1979
  76. Trương Quốc Tiến Hy sinh 1969
  77. Trương Văn Minh Hy sinh 1979
  78. Trương Văn Ngát Hy sinh 1979
  79. Trương Văn Tài Hy sinh 1968
  80. Trần Văn Ngọc Hy sinh 1967
  81. Trần Văn Vạn Hy sinh 1970
  82. Trịnh Văn Bản Hy sinh 1968
  83. Tăng Văn Cách Hy sinh 1968
  84. Tăng Văn Giới Hy sinh 1975
  85. Tăng Văn Khi Hy sinh 1974
  86. Tăng Văn Thích Hy sinh 1973
  87. Tăng Văn Vạn Hy sinh 1969
  88. Tạ Quang Toái Hy sinh 1968
  89. Tạ Văn Kê Hy sinh 1971
  90. Vi Văn Hồng Hy sinh 1954
  91. Vi Văn Khang Hy sinh 1954
  92. Vi Văn Mạc Hy sinh 1972
  93. Vũ Văn Mùi Hy sinh 1947
  94. Vũ Văn Sùng Hy sinh 1968
  95. Vũ Văn Thinh Hy sinh 1970
  96. Vũ Văn Thả Hy sinh 1972
  97. Vũ Văn Tráng Hy sinh 1971
  98. Đinh Văn Bỗi Hy sinh 1953
  99. Đinh Văn Khoan Hy sinh 1971
  100. Đinh Văn Thuyết Hy sinh 1954