Nghĩa Trang Bảo Đài

Huyện Lục Nam, Bắc Giang

113 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Khảm Hy sinh 1974
  2. Bùi Đăng Khoa Hy sinh 1969
  3. Dương Mạnh Hiền Hy sinh 1979
  4. Dương Văn Bám Hy sinh 1950
  5. Dương Văn Hiểu Hy sinh 1973
  6. Giapd Đình Việt Hy sinh 1978
  7. Giáp Văn An Hy sinh 1972
  8. Giáp Văn Biên Hy sinh 1967
  9. Giáp Văn Châu Hy sinh 1973
  10. Giáp Văn Muôn Hy sinh 1969
  11. Giáp Văn Thìn Hy sinh 1972
  12. Giáp Văn ốc Hy sinh 1969
  13. Hoàng Văn Chí Hy sinh 1971
  14. Hoàng Văn Đài Hy sinh 1971
  15. Hồ Trọng Hiến Hy sinh 1969
  16. Hồng Văn Nhân Hy sinh 1971
  17. Hồng Văn Tương Hy sinh 1967
  18. Hồng Văn Đề Hy sinh 1975
  19. Lê Văn Bách Hy sinh 1953
  20. Lê Văn Chuyện Hy sinh 1974
  21. Lê Văn Hạ Hy sinh 1965
  22. Lê Văn Phấn Hy sinh 1974
  23. Lê Văn Thú Hy sinh 1972
  24. Lê Văn Thảo Hy sinh 1979
  25. Lê Văn Tránh Hy sinh 1968
  26. Lê Văn Tường Hy sinh 1967
  27. Lê Xuân Hương Hy sinh 1969
  28. Lương Quang Trọng Hy sinh 1973
  29. Mai Văn Tài Hy sinh 1978
  30. Mai văn Hân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nfguyễn Xuân Quý Hy sinh 1970
  32. Ngfuyễn Phú Huân Hy sinh 1978
  33. Nguyễn Anh Thó Hy sinh 1970
  34. Nguyễn Huy Cận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Hữu Hoà Hy sinh 1968
  36. Nguyễn Hữu Hằng Hy sinh 1954
  37. Nguyễn Hữu Nghị Hy sinh 1968
  38. Nguyễn Minh Luân Hy sinh 1972
  39. Nguyễn Mạnh Thắng Hy sinh 1978
  40. Nguyễn Ngọc Loan Hy sinh 1972
  41. Nguyễn Năng Điền Hy sinh 1972
  42. Nguyễn Thanh Giảng Hy sinh 1966
  43. Nguyễn Tiễn nghiệp Hy sinh 1979
  44. Nguyễn Văn Chiêu Hy sinh 1972
  45. Nguyễn Văn Chí Hy sinh 1969
  46. Nguyễn Văn Chắn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Văn Chắt Hy sinh 1972
  48. Nguyễn Văn Cường Hy sinh 1979
  49. Nguyễn Văn Giáp Hy sinh 1967
  50. Nguyễn Văn Hoán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Văn Hồng Hy sinh 1972
  52. Nguyễn Văn Khánh Hy sinh 1966
  53. Nguyễn Văn Kiệm Hy sinh 1971
  54. Nguyễn Văn Liệm Hy sinh 1966
  55. Nguyễn Văn Lương Hy sinh 1971
  56. Nguyễn Văn Lượng Hy sinh 1974
  57. Nguyễn Văn Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Văn Lực Hy sinh 1968
  59. Nguyễn Văn Mậu Hy sinh 1968
  60. Nguyễn Văn Ngọt Hy sinh 1968
  61. Nguyễn Văn Nhí Hy sinh 1979
  62. Nguyễn Văn Nùn Hy sinh 1971
  63. Nguyễn Văn Sênh Hy sinh 1973
  64. Nguyễn Văn Sự Hy sinh 1968
  65. Nguyễn Văn Thiết Hy sinh 1969
  66. Nguyễn Văn Thuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1967
  68. Nguyễn Văn Trượng Hy sinh 1969
  69. Nguyễn Văn Việt Hy sinh 1973
  70. Nguyễn Văn Đê Hy sinh 1973
  71. Nguyễn Văn Định Hy sinh 1968
  72. Nguyễn Xuân Hải Hy sinh 1972
  73. Nguyễn Xuân Trường Hy sinh 1978
  74. Nguyễn Xuân Đức Hy sinh 1969
  75. Nguyễn Đình Chiểu Hy sinh 1972
  76. Nguyễn Đăng Hậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Đức Bàn Hy sinh 1973
  78. Nguyễn Đức Bằng Hy sinh 1968
  79. Nguyễn Đức Chỉ Hy sinh 1969
  80. Nguyễn Đức Thời Hy sinh 1969
  81. Nguyễn Đức Tĩnh Hy sinh 1974
  82. Nguyễn Đức Tỉnh Hy sinh 1968
  83. Ngô Văn Buôn Hy sinh 1969
  84. Ngô Văn Ký Hy sinh 1967
  85. Ngô Văn Phán Hy sinh 1968
  86. Ngô Văn Sắn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Phan Văn Phang Hy sinh 1966
  88. Phạm Huy Luật Hy sinh 1972
  89. Phạm Văn Bưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Phạm Văn Hưởng Hy sinh 1970
  91. Phạm Văn Me Hy sinh 1967
  92. Phạm Văn Ngọc Hy sinh 1979
  93. Phạm Văn Nên Hy sinh 1968
  94. Phạm Văn Quý Hy sinh 1978
  95. Phạm Văn Vịnh Hy sinh 1973
  96. Phạm Vănm Huy Hy sinh 1973
  97. Phạm Xuân Hạnh Hy sinh 1979
  98. Trình Văn Bát Hy sinh 1967
  99. Trần Văn Cường Hy sinh 1968
  100. Trần Văn Soạn Hy sinh 1968