Nghĩa Trang Bắc Lũng

Huyện Lục Nam, Bắc Giang

103 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Dương Văn Bốn Hy sinh 1972
  2. Dương Văn Hiếu Hy sinh 1972
  3. Dương Văn Hoà Hy sinh 1948
  4. Dương Văn Hán Hy sinh 1954
  5. Dương Văn Lược Hy sinh 1970
  6. Dương Văn Mẫu Hy sinh 1951
  7. Dương Văn Nhượng Hy sinh 1967
  8. Dương Văn Thao Hy sinh 1971
  9. Dương Văn Thuỷ Hy sinh 1973
  10. Dương Văn Thìn Hy sinh 1970
  11. Dương Văn Tấn Hy sinh 1970
  12. Dương Văn Đối Hy sinh 1970
  13. Khổng Văn Long Hy sinh 1993
  14. Kiều Văn Đỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Lương Ngọc Bằng Hy sinh 1953
  16. Lương Ngọc Quỹ Hy sinh 1966
  17. Lương Ngọc bằng Hy sinh 1969
  18. Lương Ngọc Đài Hy sinh 1966
  19. Nguyễn Chi Chử Hy sinh 1965
  20. Nguyễn Duy Quần Hy sinh 1969
  21. Nguyễn Duy Đến Hy sinh 1970
  22. Nguyễn Hữu Khi Hy sinh 1970
  23. Nguyễn Hữu Năm Hy sinh 1973
  24. Nguyễn Hữu Tịnh Hy sinh 1968
  25. Nguyễn Khắc Khoa Hy sinh 1969
  26. Nguyễn Khắc Kiểm Hy sinh 1969
  27. Nguyễn Khắc Tưởng Hy sinh 1968
  28. Nguyễn Ngô Lĩnh Hy sinh 1953
  29. Nguyễn Ngô Vì Hy sinh 1952
  30. Nguyễn Ngọc Khuê Hy sinh 1949
  31. Nguyễn Ngọc Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Ngọc Thà Hy sinh 1974
  33. Nguyễn Phú Xuân Hy sinh 1978
  34. Nguyễn Phúc Cót Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Phúc Khải Hy sinh 1969
  36. Nguyễn Phúc Nhàn Hy sinh 1974
  37. Nguyễn Phúc Yên Hy sinh 1970
  38. Nguyễn Phúc Êm Hy sinh 1966
  39. Nguyễn Quang Phúc Hy sinh 1973
  40. Nguyễn Thế Khoát Hy sinh 1967
  41. Nguyễn Thế Liên Hy sinh 1978
  42. Nguyễn Thế Nghĩa Hy sinh 1972
  43. Nguyễn Thọ Dụ Hy sinh 1974
  44. Nguyễn Thọ Vinh Hy sinh 1968
  45. Nguyễn Văn Chính Hy sinh 1971
  46. Nguyễn Văn Lấy Hy sinh 1969
  47. Nguyễn Văn Sỹ Hy sinh 1972
  48. Nguyễn Văn Thuận Hy sinh 1973
  49. Nguyễn Văn Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Đình Hạt Hy sinh 1972
  51. Nguyễn Đình Hỉn Hy sinh 1966
  52. Nguyễn Đình Khảm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Đăng Duân Hy sinh 1968
  54. Nguyễn Đăng Dực Hy sinh 1972
  55. Nguyễn Đăng Quản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Đăng Đăng Hy sinh 1968
  57. Nguyễn Đức Ban Hy sinh 1966
  58. Nguyễn Đức Bình Hy sinh 1953
  59. Nguyễn Đức Doan Hy sinh 1968
  60. Nguyễn Đức Dự Hy sinh 1986
  61. Nguyễn Đức Giới Hy sinh 1952
  62. Nguyễn Đức Gạo Hy sinh 1971
  63. Nguyễn Đức Hướng Hy sinh 1969
  64. Nguyễn Đức Hưởng Hy sinh 1973
  65. Nguyễn Đức Hả Hy sinh 1954
  66. Nguyễn Đức Kim Hy sinh 1953
  67. Nguyễn Đức Lụa Hy sinh 1951
  68. Nguyễn Đức Na Hy sinh 1966
  69. Nguyễn Đức Ngọt Hy sinh 1970
  70. Nguyễn Đức Phận Hy sinh 1954
  71. Nguyễn Đức Phối Hy sinh 1972
  72. Nguyễn Đức Quang Hy sinh 1953
  73. Nguyễn Đức Thưởng Hy sinh 1969
  74. Nguyễn Đức Trích Hy sinh 1954
  75. Nguyễn Đức Tưới Hy sinh 1978
  76. Nguyễn Đức Tỳ Hy sinh 1972
  77. Nguyễn Đức Đõ Hy sinh 1969
  78. NguyễnKim Tề Hy sinh 1953
  79. Ngô Thọ Hiền Hy sinh 1969
  80. Nnguyễn Bá Thực Hy sinh 1966
  81. Phạm Thành Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Phạm Trong Vọng Hy sinh 1970
  83. Phạm Trọng Khi Hy sinh 1966
  84. Phạm Văn Thu Hy sinh 1968
  85. Phạm Văn Thành Hy sinh 1973
  86. Phạm Văn Trụ Hy sinh 1971
  87. Trưng Hữu Tộ Hy sinh 1973
  88. Trương Hữu Phước Hy sinh 1968
  89. Trương Văn Thú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Trần Văn Giáp Hy sinh 1972
  91. Tống Hồng Thái Hy sinh 1973
  92. Tống Khắc Hồi Hy sinh 1948
  93. Tống Khắc Đằng Hy sinh 1969
  94. Tống Khắn Mạo Hy sinh 1970
  95. Tống Kim Bện Hy sinh 1948
  96. Tống Kim Phẽ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Tống Kim Trước Hy sinh 1968
  98. Tống Kin Sỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Tống Kkim Hậu Hy sinh 1972
  100. Tống Văn Chén Hy sinh 1979