Nghĩa Trang An Thượng

Huyện Yên Thế, Bắc Giang

76 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. An Văn Mừng Hy sinh 1974
  2. An Văn Tê Hy sinh 1973
  3. An Văn Xuyện Hy sinh 1955
  4. Bùi Văn Hạ Hy sinh 1950
  5. Bùi Văn Ngân Hy sinh 1953
  6. Bùi Xuân Sinh Hy sinh 1969
  7. Cáp Văn Phăng Hy sinh 1947
  8. Hoàng Sỹ Nghĩa Hy sinh 1969
  9. Hoàng Thế Vinh Hy sinh 1972
  10. Hoàng Tiến Văn Hy sinh 1972
  11. Hoàng Văn Cử Hy sinh 1957
  12. Hoàng Văn Hoà Hy sinh 1979
  13. Hoàng Văn Khắp Hy sinh 1968
  14. Hoàng Văn Thông Hy sinh 1969
  15. Hoàng Văn Trường Hy sinh 1952
  16. Linh Văn Vinh Hy sinh 1980
  17. Long Trấn Minh Hy sinh 1950
  18. Lê Duy Hoè Hy sinh 1973
  19. Lê Ngọc Thắng Hy sinh 1986
  20. Lê Văn Phi Hy sinh 1975
  21. Lê Đức Quế Hy sinh 1975
  22. Lý Thành Long Hy sinh 1967
  23. Nguyễn Cương Quyết Hy sinh 1972
  24. Nguyễn Duy Lý Hy sinh 1969
  25. Nguyễn Duy Sơn Hy sinh 1970
  26. Nguyễn Hải Triều Hy sinh 1979
  27. Nguyễn Ngọc Tảo Hy sinh 1968
  28. Nguyễn Sỹ Minh Hy sinh 1969
  29. Nguyễn Tiến Tập Hy sinh 1972
  30. Nguyễn Văn Bắc Hy sinh 1970
  31. Nguyễn Văn Giang Hy sinh 1974
  32. Nguyễn Văn Huy Hy sinh 1972
  33. Nguyễn Văn Hỷ Hy sinh 1948
  34. Nguyễn Văn Kim Hy sinh 1968
  35. Nguyễn Văn Luận Hy sinh 1969
  36. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1971
  37. Nguyễn Văn Ngổ Hy sinh 1954
  38. Nguyễn Văn Nhiên Hy sinh 1968
  39. Nguyễn Văn Phách Hy sinh 1969
  40. Nguyễn Văn Quý Hy sinh 1973
  41. Nguyễn Văn Sú Hy sinh 1952
  42. Nguyễn Văn Thi Hy sinh 1972
  43. Nguyễn Văn Thức Hy sinh 1965
  44. Nguyễn Văn Truyền Hy sinh 1972
  45. Nguyễn Văn Trác Hy sinh 1972
  46. Nguyễn Văn Trường Hy sinh 1972
  47. Nguyễn Văn Tính Hy sinh 1971
  48. Nguyễn Văn Tấn Hy sinh 1975
  49. Nguyễn Đình Phúc Hy sinh 1969
  50. Nguyễn Đức Chính Hy sinh 1979
  51. Nguyễn Đức Phong Hy sinh 1980
  52. Nguyễn Đức Đăng Hy sinh 1946
  53. Ngô Văn Dương Hy sinh 1973
  54. Phan Văn Chín Hy sinh 1950
  55. Phạm Ngọc Bích Hy sinh 1971
  56. Phạm Văn A Hy sinh 1969
  57. Thân Văn Hẹ Hy sinh 1954
  58. Thân Văn Thuấn Hy sinh 1976
  59. Thân Văn Tính Hy sinh 1969
  60. Trần Như Linh Hy sinh 1952
  61. Trần Như Luận Hy sinh 1947
  62. Trần Văn Cường Hy sinh 1974
  63. Trần Văn Hảo Hy sinh 1972
  64. Trần Văn Kiểm Hy sinh 1970
  65. Trần Văn Quỳ Hy sinh 1969
  66. Trần Đức Long Hy sinh 1969
  67. Trịnh Hoài Thanh Hy sinh 1972
  68. Tô Hữu Chính Hy sinh 1968
  69. Vũ Công Đỷ Hy sinh 1968
  70. Vũ Văn Hưng Hy sinh 1969
  71. Đinh Văn Đệ Hy sinh 1969
  72. Đào Bá Ngạn Hy sinh 1969
  73. Đào Trọng Thụ Hy sinh 1973
  74. Đỗ Văn Bàn Hy sinh 1952
  75. Đỗ Đình Châu Hy sinh 1969
  76. Đỗ Đình Liên Hy sinh 1971