Nghĩa Hiệp

Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên

94 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hà Tiếu Xê 1944 – 1968
  2. Hà Văn Sảo Hy sinh 1947
  3. Lê Hữu Chiến 1967 – 1986
  4. Lê Hữu Luân 1944 – 1971
  5. Lê Hữu Nghiệp 1950 – 1970
  6. Lê Quý Thành 1950 – 1970
  7. Lê Văn Bách 1954 – 1972
  8. Lê Văn Mạnh 1948 – 1970
  9. Lê Đức Hiều 1949 – 1971
  10. Lê Đức Hải 1955 – 1975
  11. Lê Đức Khiển 1936 – 1972
  12. Lê Đức Kết Hy sinh 1946
  13. Lê Đức Quỳnh 1960 – 1978
  14. Lê Đức Thao 1936 – 1968
  15. Lê Đức Đoài 1957 – 1970
  16. Lưu Ngọc Bảo 1927 – 1968
  17. Lưu Quang Nghĩa 1948 – 1969
  18. Lưu Quốc Sách 1927 – 1947
  19. Lưu Thanh Phong 1943 – 1965
  20. Lưu Văn Biện 1948 – 1968
  21. Lưu Văn Côi 1952 – 1973
  22. Lưu Văn Ngật 1924 – 1946
  23. Lưu Văn Thuyên 1939 – 1969
  24. Lưu Văn Tuấn 1954 – 1972
  25. Lưu Văn Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Lưu Văn Đảm 1930 – 1968
  27. Lưu văn Hợi Hy sinh 1951
  28. Lương Quang Âu 1949 – 1969
  29. Nguyễn Bá Chi 1939 – 1970
  30. Nguyễn Hà Sùn 1941 – 1968
  31. Nguyễn Hữu Sóc 1948 – 1968
  32. Nguyễn Minh Tâm 1952 – 1971
  33. Nguyễn Phúc Diếu 1929 – 1968
  34. Nguyễn Phúc Khánh Hy sinh 1954
  35. Nguyễn Quang Vinh 1943 – 1968
  36. Nguyễn Quốc Minh 1954 – 1973
  37. Nguyễn Thanh Tâm 1927 – 1950
  38. Nguyễn Tất Văn Hy sinh 1946
  39. Nguyễn Viết Thêm 1935 – 1969
  40. Nguyễn Văn Bồ Hy sinh 1947
  41. Nguyễn Văn Chừng Hy sinh 1947
  42. Nguyễn Văn Công 1949 – 1968
  43. Nguyễn Văn Gia Hy sinh 1947
  44. Nguyễn Văn Giao Hy sinh 1951
  45. Nguyễn Văn Giao Hy sinh 1950
  46. Nguyễn Văn Học 1960 – 1979
  47. Nguyễn Văn Mô 1917 – 1951
  48. Nguyễn Văn Mỹ Hy sinh 1946
  49. Nguyễn Văn Quảng Hy sinh 1946
  50. Nguyễn Văn Sang Hy sinh 1946
  51. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1949
  52. Nguyễn Văn Tiến 1955 – 1974
  53. Nguyễn Văn Tự Hy sinh 1949
  54. Nguyễn Văn Vụ 1918 – 1947
  55. Nguyễn văn Cương 1960 – 1978
  56. Nguyễn văn Cải Hy sinh 1948
  57. Nguyễn văn Tiến 1944 – 1972
  58. Nguyễn văn Đoá 1940 – 1966
  59. NguyễnVăn Hợp 1949 – 1969
  60. NguyễnVăn Lực 1945 – 1966
  61. NguyễnVăn Năm Hy sinh 1946
  62. Ngô Văn Kiền Hy sinh 1947
  63. Phạm Hữu Chép 1939 – 1968
  64. Phạm Kim Tuyến 1955 – 1974
  65. Phạm Trọng Huê 1955 – 1975
  66. Phạm Trọng Hải Hy sinh 1947
  67. Phạm Trọng Nhã Hy sinh 1946
  68. Phạm Trọng Phục 1937 – 1970
  69. Phạm Trọng Sách 1950 – 1967
  70. Phạm Trọng Sấp 1952 – 1971
  71. Phạm Trọng Thoan 1937 – 1969
  72. Phạm Trọng Trư 1947 – 1975
  73. Phạm Văn Cầm Hy sinh 1954
  74. Phạm Văn Huê 1935 – 1969
  75. Phạm Văn Sán Hy sinh 1950
  76. Phạm Văn Thống 1944 – 1970
  77. Phạm Văn Trước Hy sinh 1947
  78. Phạm Văn ý 1940 – 1969
  79. Phạm trọng Thực 1951 – 1973
  80. Phạm Đức Bách 1950 – 1972
  81. Phạm Đức Diệu 1950 – 1972
  82. Trần Văn Cương Hy sinh 1947
  83. Trần Văn Dẫn Hy sinh 1947
  84. Trần Văn Khương Hy sinh 1947
  85. Tạ Đức Cương 1954 – 1975
  86. Tạ Đức Tý 1910 – 1947
  87. Tạ Đức á 1922 – 1947
  88. Vũ Ngọc Trắc 1948 – 1969
  89. Vũ Ngọc Đáng 1943 – 1967
  90. Vũ Văn Biêu Hy sinh 1946
  91. Vũ Văn Thảo Hy sinh 1946
  92. Vũ Văn Tính Hy sinh 1967
  93. Đỗ Văn Phác 1950 – 1969
  94. Đỗ Đình Chính 1944 – 1973